1
TRƯỜNG TH&THCS THẮNG LỢI
TỔ: TOÁN -KHTN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HC: 2024-2025
Môn: KHTN - Lp: 6
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học 2 khi kết thúc nội dung: Bài Nhiên liệu năng
lượng tái tạo.
- Nội dung:
1. Chủ đề 8: Từ bài 16: Virus và vi khuẩn đến bài 25: Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên (33 tiết
- 2,5 điểm)
2. Chủ đề 9: Từ bài 26: Lực và tác dụng của lực đến bài 29: Lực hấp dẫn: (15 tiết - 4,5 điểm)
3. Chủ đề 10: Từ bài 30: Các dạng năng lượng đến i 32: Nhiên liệu và năng lượng tái tạo: (10
tiết - 3,0 điểm)
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi u
0,25 điểm;
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
- Nội dung: Kiến thức tuần 19 đến tuần 32: 100% (10,0 điểm).
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Tổng số
câu
Điểm số
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1. Chủ đề 8
(33 tiết)
4
2
1
1
6
2,5
2. Chủ đề 9
(15 tiết)
6
3/2
2
1/2
1,5
8
4,5
3. Chủ đề 10
(10 tiết)
6
1
1,5
6
3,0
Số câu TN/
Số ý tự luận
0
16
3/2
4
3/2
0
1
0
4
20
24,0
Điểm số
0
4,0
2,0
1,0
2,0
0
1,0
0
5,0
5,0
10,0
Tổng số điểm
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10,0 điểm
10,0 điểm
2
TRƯỜNG TH&THCS THẮNG LỢI
TỔ: TOÁN – KHTN
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HC: 2024-2025
Môn: KHTN - Lp: 6
Nội dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
Câu hỏi
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số
câu)
TL
(Số ý)
Chủ đề 8. Đa dạng thế gii sống (33 tiết)
6
1
6
1
1. Virus và vi khuẩn (3 tiết)
1
1
- Khái
niệm.
- Cấu tạo
sơ lược.
- Sự đa
dạng.
- Một số
bệnh gây
ra. bởi
virus và vi
khuẩn.
Nhận
biết
Nêu đưc mt s bnh do virus
vi khun gây ra.
Thông
hiểu
- Quan sát hình nh và mô t được
hình dng và cu to đơn giản ca
virus (gm vt cht di truyn và
lp v protein) và vi khun.
1
C1
- Phân biệt được virus vi khun
(chưa cu to tế bào đã cấu
to tế bào).
- Da vào hình thái, nhận ra được
s đa dạng ca vi khun.
- Trình bày được mt s cách
phòng chng bnh do virus
vi khun gây ra.
- Nêu được mt s vai trò ng
dng virus vi khun trong thc
tin.
Vận
dụng
- Thc hành quan sát v đưc
hình vi khuẩn quan sát được i
kính hin vi quang hc.
- Vn dụng được hiu biết v virus
vi khun vào gii thích mt s
hiện ng trong thc tin (ví d:
sao thc ăn để lâu b ôi thiu
không nên ăn thức ăn ôi thiu, …)
Vận
dụng
cao
- Biết cách làm sa chua, ...
2. Đa dạng nguyên sinh vật (3 tiết)
1
1
- Sự đa
dạng
nguyên
sinh vật.
- Một số
bệnh do
nguyên
Nhận
biết
Nêu được một số bệnh do nguyên
sinh vật gây nên.
1
C2
Thông
hiểu
- Nhận biết được một số đối tượng
nguyên sinh vật thông qua quan
sát hình ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng
roi, trùng đế giày, trùng biến hình,
tảo silic, tảo lục đơn bào, ...).
3
sinh vật
gây nên.
- Dựa vào hình thái, nêu được sự đa
dạng của nguyên sinh vật.
- Trình bày được cách phòng
chống bệnh do nguyên sinh vật gây
ra.
Vận
dụng
Thực hành quan sát và vẽ được
hình nguyên sinh vật dưới kính
lúp hoặc kính hiển vi.
4. Đa dạng nấm (2 tiết)
1
1
- Sự đa
dạng nấm.
- Vai trò
của nấm.
- Một số
bệnh do
nấm gây
ra.
Nhận
biết
Nêu được một số bệnh do nấm gây
ra.
1
C3
Thông
hiểu
- Nhận biết được một số đại diện
nấm thông qua quan sát hình ảnh,
mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào. Một
số đại diện phổ biến: nấm đảm,
nấm túi, ...). Dựa vào hình thái,
trình y được sự đa dạng của nấm.
- Trình bày được vai trò của nấm
trong tự nhiên trong thực tiễn
(nấm được trồng làm thức ăn, dùng
làm thuốc,...).
- Trình bày được cách phòng
chống bệnh do nấm gây ra.
Vận
dụng
Thông qua thực hành, quan sát
vẽ được hình nấm (quan sát bằng
mắt thường hoặc kính lúp).
Vận
dụng
cao
Vận dụng được hiểu biết về nấm
vào giải thích một số hiện tượng
trong đời sống như thuật trồng
nấm, nấm ăn được, nấm độc, ...
4. Đa dạng thực vật (9 tiết)
1
1
- Sự đa
dạng.
- Vai trò
- Thực
hành.
Thông
hiểu
- Dựa vào đồ, hình ảnh, mẫu vật,
phân biệt được các nhóm thực vật:
Thực vật không mạch (Rêu);
Thực vật mạch, không hạt
(Dương xỉ); Thực vật mạch,
hạt (Hạt trần); Thực vật mạch,
có hạt, có hoa (Hạt kín).
- Trình bày được vai tcủa thực
vật trong đời sống trong tự
nhiên: làm thực phẩm, đồ dùng,
bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ
cây xanh trong thành phố, trồng
cây gây rừng, ...).
1
C4
Vận
dụng
Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực
vật phân chia được thành các
4
nhóm thực vật theo các tiêu chí
phân loại đã học.
5. Đa dạng động vật (10 tiết)
1
1
- Sự đa
dạng.
- Thực
hành.
Nhận
biết
Nêu được một số tác hại của động
vật trong đời sống.
1
C5
Thông
hiểu
- Phân biệt được hai nhóm động vật
không xương sống xương
sống. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nhận biết được các nhóm động
vật không xương sống dựa vào
quan sát hình ảnh hình thái (hoặc
mẫu vật, hình) của chúng (Ruột
khoang, Giun; Thân mềm, Chân
khớp). Gọi được tên một số con vật
điển hình.
- Nhận biết được các nhóm động
vật xương sống dựa vào quan
sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu
vật, hình) của chúng (Cá,
Lưỡng cư, sát, Chim, Thú). Gọi
được tên một số con vật điển hình.
Vận
dụng
Thực hành quan sát (hoặc chụp
ảnh) kể được tên một số động
vật quan sát được ngoài thiên
nhiên.
6. Đa dạng sinh học. (3 tiết)
1
1
Nhận
biết
Nêu được vai trò của đa dạng sinh
học trong tự nhiên và trong thực
tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ
ở, bảo vệ môi trường,
1
C6
Vận
dụng
Giải thích được vì sao cần bảo vệ
đa dạng sinh học.
7. Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên (3 tiết)
1
1
Vận
dụng
cao
- Thực hiện được một số phương
pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên
nhiên: quan sát bằng mắt thường,
kính lúp, ống nhòm; ghi chép, đo
đếm, nhận xét và rút ra kết luận.
- Nhận biết được vai tcủa sinh
vật trong tự nhiên (Ví dụ, cây bóng
mát, điều hòa khí hậu, làm sạch
môi trường, làm thức ăn cho động
vật, ...).
- Sử dụng được khoá ỡng phân
để phân loại một số nhóm sinh vật.
5
- Quan sát và phân biệt được một
số nhóm thực vật ngoài thiên
nhiên.
1
C21
- Chụp nh và làm được bộ sưu tập
ảnh về các nhóm sinh vật (thực vật,
động vật xương sống, động vật
không xương sống).
- Làm trình bày được báo cáo
đơn giản về kết quả m hiểu sinh
vật ngoài thiên nhiên.
Chủ đề 9: Lực (15 tiết)
2
8
2
8
- Lc và
tác dng
ca lc.
- Lc tiếp
xúc và lc
không tiếp
xúc.
- Ma sát
- Lc cn
ca nưc.
- Khi
ng và
trng
ng.
- Biến
dng ca
lò xo
Nhận
biết
- Lấy đưc ví d để chng t lc
s đẩy hoc s kéo.
- Nêu được đơn vị lực đo lực.
- Nhn biết đưc dng c đo lc là
lc kế.
- Lấy đưc d v c dng ca
lc làm thay đi tc đ.
- Lấy đưc d v c dng ca
lực làm thay đổi ng chuyn
động.
- Lấy đưc d v c dng ca
lc làm biến dng vt.
1
1
1
2
C15
C7
C16
C8,C17
- Lấy được ví d v lc tiếp xúc.
- Lấy được vi d v lc không tiếp
xúc.
- Nêu được lc không tiếp xúc xut
hin khi vt (hoặc đối tượng) gây
ra lc không có s tiếp xúc vi vt
(hoặc đối tượng) chu tác dng ca
lc.
- K tên đưc ba loi lc ma sát.
- Lấy được d v s xut hin
ca lc ma sát ngh.
- Lấy được d v s xut hin
ca lc ma sát lăn.
- Lấy được d v s xut hin
ca lc ma sát trưt.
- Lấy đưc ví d vt chu tác dng
ca lc cn khi chuyển động trong
môi trường (nưc hoc không khí).
1
C20
- Nêu được khái nim v khi
ng.
- Nêu đưc khái nim lc hp dn.
- Nêu đưc khái nim trọng lượng.
- Nhn biết được khi nào lc đàn
hi xut hin.