S GD&ĐT AN GIANG
TRƯNG THCS VÀ THPT
VĨNH NHUẬN
ĐỀ KIM TRA CUI K II
NĂM HC 2023 2024
Môn: KHOA HC T NHIÊN 6
Thi gian làm bài : 60 phút,
(không k thời gian phát đề)
ĐỀ
PHN I. TRC NGHIỆM: (6,0 điểm)
Câu 1. Nguyên sinh vật là nguyên nhân gây ra những bệnh nào sau đây?
A. Bệnh sốt rét, bệnh kiết lị,bệnh ngủ
B. Bệnh sốt rét, bệnh amip ăn não,bệnh sốt xuất huyết
C. Bệnh kiết lị, bệnh cúm, bệnh ngủ
D. Bệnh amip ăn não, bệnh ngủ, bệnh sốt xuất huyết
[<br>]
Câu 2. Sản phẩm nào dưới đây là sản phẩm lên men nhờ vi khuẩn?
A. Bánh plan B. Sữa chua
C. Bánh quy D. Kem chuối
[<br>]
Câu 3. Ng màn; Dit rui, mui; V sinh môi trường;…”là biện pháp phòng chng bnh nào?
A. Bệnh sốt rét B. Bệnh kiết lị
C. Bệnh ngủ D. Bệnh amip ăn não
[<br>]
Câu 4. Nấm là nguyên nhân gây ra bệnh nào?
A. Bệnh cúm ở người B. Bệnh cúm ở gà
C. Bệnh khảm ở cây cà chua D. Bệnh mốc xám ở dâu tây
[<br>]
Câu 5. Nấm có vai trò gì trong tự nhiên?
A. Làm thức ăn và làm sạch môi trường
B. Phân hu xác sinh vật và chất thải hữu cơ
C. Làm thuốc, làm thực phẩm chức năng
D. Dùng trong sản xuất bia rượu, chế biến thực phẩm
[<br>]
Câu 6. Biện pháp phòng chống bệnh do nấm gây ra:
1. hạn chế tiếp xúc trực tiếp với nguồn gây bệnh
2. ngủ màn, diệt ruồi muỗi
3. ăn chín uống sôi, rửa tay trước khi ăn
4. vệ sinh cá nhân thường xuyên, vệ sinh môi trường
A.1,2 B. 2,3
C. 3,4 D. 1,4
[<br>]
Câu 7. Thực vật có mạch, không có hạt là nhóm nào sau đây?
A. Rêu B. Dương xỉ
C. Hạt trần D. Hạt kín
[<br>]
Câu 8. Bệnh dịch hạch bệnh khả năng lây lan nhanh nguy hiểm do tỉ lệ tử vong cao. Dấu hiệu
của bệnh dịch hạch thể bao gồm: đột ngột sốt ớn lạnh, đau đầu, mệt mỏi hoặc khó chịu. Em y
cho biết: Loài nào sau đây là vật trung gian truyền bệnh dịch hạch cho con người?
A. Bọ chét. B. Giun.
C. Muỗi Anophen. D. Muỗi vằn
[<br>]
Câu 9. Giun đũa kí sinh trong rut non của người s gây ra nhng tác hi gì?
1. Người bnh yếu t, b thiếu dinh dưỡng, ri lon tiêu hoá kéo dài
2. Sc đ kháng gim, d mc nhiu bnh lý khác nhau
3. Gây mt ng, khó chu, bn chn, nga vùng hu môn v đêm
4. Có thy tc rut, tc ng dn mt
A. 1,2,3 B. 2,3,4
C. 1,3,4 D. 1,2,4
[<br>]
Câu 10. Khu vực nào sau đây có đa dạng sinh học cao ?
A. Hoang mạc B. Đài nguyên
C. Rừng mưa nhiệt đới C. Ôn đới
[<br>]
Câu 11. Đa dạng sinh học có vai trò gì trong tự nhiên?
1.Bảo vệ đất, bảo vệ nguồn nước
2.Chắn sóng,chắn gió
3.Điều hoà khí hậu,duy trì sự ổn định của hệ sinh thái
4.Cung cấp các sản phẩm sinh học cho con người
5.Phục vụ du lịch và nghiên cứu khoa học
A. 1,2,4 B. 1,2,3
C. 3,4,5 D. 1,3,5
[<br>]
Câu 12. Trong thực tiễn, đa dạng sinh học mang lại lợi ích gì?
A. Giúp duy trì sự ổn định của hệ sinh thái
B. Giúp điều hoà khí hậu, bảo vệ môi trường
C. Cung cấp lương thực,thực phẩm,dược liệu,…
D. Tham gia vào chuỗi thức ăn trong tự nhiên
[<br>]
Câu 13. Đơn v ca lc là :
A.kilôgam (kg) B. mét(m) C. giây(s) D. Niutơn (N)
[<br>]
Câu 14. Trường hợp nào dưới đây cho thấy vt b thay đổi tc đ?
A. n mnh tay xuống đm B. Ngi lên mt cái yên xe
C. Cu th đá quả bóng vào lưới D. Gió thi làm buồm căng
[<br>]
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trọng lượng ca vt là lc hút của Trái Đất tác dng lên vt.
B. Trọng lượng ca mt vật có đơn vị là kg.
C. Trọng lượng ca vật là độ ln lc hút của Trái Đất tác dng lên vt.
D. Trọng lượng ca vt t l vi th tích ca vt.
[<br>]
Câu 16. Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?
A. Một hành tinh trong chuyển động xung quanh một ngôi sao.
B. Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung.
C. Thủ môn bắt được bóng trước khung thành.
D. Quả táo rơi từ trên cây xuống.
[<br>]
Câu 17. Lc xut hin khi mt vt trưt trên b mt ca vt khác là :
A.Lc ma sát ngh B. Lc ma sát trượt
C. Lc đàn hi D. Trng lc
[<br>]
Câu 18. Cách làm nào sau đây giảm được lực ma sát ?
A. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc . B. Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc.
C. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc. D. Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc.
[<br>]
Câu 19. Nhiên liu là các vt liu khi b đốt cháy giải phóng năng lưng dưi dng …
A. nhit và ánh sáng B. nhiệt và năng lưng hóa hc
C. nhiệt và năng lượng âm D. quang năng và năngng âm
[<br>]
Câu 20. Năng lượng đưc phân loi theo các tiêu chí nào?
A. Năng lưng chuyn hóa toàn phần, năng lưng tái to, mc độ ô nhim môi trường.
B. Ngun gc tạo năng lượng, ngun gc vt cht, s tái to của năng lượng.
C. Năng lượng sơ cấp, năng lượng th cp, mc độ ô nhim môi trưng
D. Ngun gc to ra năng ng, ngun gc vt cht, mc độ ô nhim môi trưng.
[<br>]
Câu 21. Khi máy tính hot đng, ta thy v máy tính nóng lên. Năng lưng làm v máy tính nóng lên
là gì? Nó có ích hay hao phí?
A. Quang năng có ích. B. Quang năng – hao phí.
C. Nhit năng – ích. D. Nhiệt năng – hao phí.
[<br>]
Câu 22. Dạng năng lượng nào không phi năng lượng tái to?
A. Năng lượng khí đt. B. Năng lượng gió.
C. Năng lượng thu triu. D. Năng lưng mt tri.
[<br>]
Câu 23. Trong các dng c và thiết b đin sau đây, thiết b nào ch yếu biến đi điện năng thành
nhiệt năng?
A. Máy qut. B. Bàn là điện. C. Máy khoan. D. Máy bơm nước.
[<br>]
Câu 24. Trái Đất có hiện tượng ngày và đêm luân phiên là do
A. Mt Tri mc đằng đông, lặn đằng tây.
B. Trái Đất t quay quanh trc của nó theo hướng t tây sang đông.
C. Trái Đất t quay quanh trc của nó theo hướng t đông sang tây.
D. Mt Tri chuyển động t đông sang tây.
[<br>]
PHN II. T LUẬN: (4,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Vic trng nhiu cây xanh có li ích gì đối vi vấn đ bo v môi trường?
Câu 2. (1,0 đim) Để th phân biệt các nhóm động vt không xương sng, em th dựa vào đặc
điểm nào?
Câu 3. (1,0 điểm)
a) Bạn An có khối lượng 42kg thì trọng lượng của bạn An là bao nhiêu ?
b) Một túi đường có trọng lượng là 50N thì có khối lượng là bao nhiêu ?
Câu 4. (1,0 điểm) Mt lò xo có chiu dài t nhiên là 12cm được treo thẳng đứng, đầu dưới ca lò xo
treo mt qu nng có khi lưng 50g. Khi qu nng nm cân bng thì lò xo có chiu dài 14cm.
a) Tính đ dãn ca lò xo?
b) Khi treo hai qu nng 50g như trên thì chiều dài ca lò xo là bao nhiêu? Cho rằng đ dãn ca lò xo
t l thun vi khi lưng ca vt treo.
---------- HT---------
Lưu ý: Đề kim tra có 03 trang
S GD&ĐT AN GIANG
TRƯNG THCS VÀ THPT
VĨNH NHUẬN
ĐỀ KIM TRA CUI K II
NĂM HC 2023 2024
Môn: KHOA HC T NHIÊN 6
Thi gian làm bài : 60 phút,
(không k thời gian phát đề)
ĐỀ
PHN I. TRC NGHIỆM: (6,0 điểm)
Câu 1. Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh; Ăn chín uống sôi” là bin pháp phòng chng
bệnh nào sau đây?
A. Bệnh kiết lị B. Bệnh sốt rét C. Bệnh ngủ D. Bệnh amip ăn não
[<br>]
Câu 2. Trong thực tiễn,đa dạng sinh học mang lại lợi ích gì?
A. Giúp duy trì sự ổn định của hệ sinh thái
B. Giúp điều hoà khí hậu, bảo vệ môi trường
C. Cung cấp lương thực,thực phẩm, dược liệu,
D. Tham gia vào chuỗi thức ăn trong tự nhiên
[<br>]
Câu 3. Bệnh dịch hạch bệnh khả năng lây lan nhanh nguy hiểm do tỉ lệ tử vong cao. Dấu hiệu
của bệnh dịch hạch thể bao gổm: đột ngột sốt ớn lạnh, đau đầu, mệt mỏi hoặc khó chịu. Em y
cho biết: Loài nào sau đây là vật trung gian truyền bệnh dịch hạch cho con người?
A. Bọ chét. B. Giun.
C. Muỗi Anophen. D. Muỗi vằn
[<br>]
Câu 4. Nấm là nguyên nhân gây ra bệnh nào?
A. Bệnh cúm ở người B. Bệnh cúm ở gà
C. Bệnh khảm ở cây cà chua D. Bệnh mốc xám ở dâu tây
[<br>]
Câu 5. Nguyên sinh vật là nguyên nhân gây ra những bệnh nào sau đây?
A. Bệnh sốt rét, bệnh kiết lị,bệnh ngủ
B. Bệnh sốt rét, bệnh amip ăn não, bệnh sốt xuất huyết
C. Bệnh kiết lị, bệnh cúm, bệnh ngủ
D. Bệnh amip ăn não, bệnh ngủ, bệnh sốt xuất huyết
[<br>]
Câu 6. Giun đũa kí sinh trong rut non của người s gây ra nhng tác hi gì?
1. Người bnh yếu t, b thiếu dinh dưỡng, ri lon tiêu hoá kéo dài
2. Sc đ kháng gim,d mc nhiu bnh lý khác nhau
3. Gây mt ng, khó chu, bn chn, nga vùng hu môn v đêm
4. Có thy tc rut, tc ng dn mt
A. 1,2,3 B. 2,3,4
C. 1,3,4 D. 1,2,4
[<br>]
Câu 7. Khu vực nào sau đây có đa dạng sinh học cao ?
A. Hoang mạc B. Đài nguyên