
TRƯỜNG THCS GIANG BIÊN
Nhóm KHTN - CN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Khoa học tự nhiên 8 (Sách Kết nối tri thức)
Năm học: 2024 – 2025. Thời gian: 90 phút
Chủ đề
Năng lực khoa học tự nhiên
Nhận thức khoa học
Tìm hiểu giới tự nhiên dưới góc độ khoa học
Vận dụng
khoa học
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chất và sự biến đổi
về chất
2
1
1
2
1
1
2
Năng lượng và sự
biến đổi năng
lượng
2
2
2
2
2
Vật sống
4
4
4
4
4
BGH
Hoàng Ngọc Mến
Tổ trưởng chuyên môn
Võ Hồng Thủy
Người lập
Đồng Mai Trang
Nguyễn Thị Thủy
Dương Thị Nhung


TRƯỜNG THCS GIANG BIÊN
Nhóm KHTN - CN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Khoa học tự nhiên 8 (Sách Kết nối tri thức)
Năm học: 2024 – 2025. Thời gian: 90 phút
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: (6 điểm)
Câu 1: Môi trường sống bao gồm các yếu tố:
A. tác động riêng rẽ đến sinh vật (có lợi hoặc có hại cho sinh vật).
B. bao quanh sinh vật, có quan hệ mật thiết với nhau; có ảnh hưởng đến sự tồn tại,
phát triển của sinh vật.
C. cần thiết, không thể thiếu cho sự tồn tại của sinh vật.
D. không sống bao quanh sinh vật, có quan hệ mật thiết đến sự tồn tại, phát triển
của sinh vật.
Câu 2: Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh?
A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm. B. Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng.
C. Con người và các sinh vật khác. D. Các sinh vật khác và ánh sáng.
Câu 3: Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi nào?
A. Chúng là nơi ở của các sinh vật khác.
B. Các sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ cơ thể chúng.
C. Cơ thể chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.
D. Cơ thể chúng là nơi sinh sản của các sinh vật khác.
Câu 4: Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái nào?
A. Vô sinh. B. Hữu sinh. C. Vô cơ. D. Chất hữu cơ.
Câu 5: Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn
sinh thái?
A. Gần điểm gây chết dưới.
B. Gần điểm gây chết trên.
C. Ở điểm cực thuận.
D. Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên.
Câu 6: Quần thể là:
A. tập hợp những cá thể cùng loài, giống nhau về hình thái, cấu tạo; có thể giao
phối tự do với nhau.
B. tập hợp những cá thể khác loài nhưng có cùng khu phân bố.
C. tập hợp những cá thể cùng loài, có mật độ, thành phần kiểu gen đặc trưng.
D. tập hợp những cá thể cùng loài, sống trong một ổ sinh thái, tại một thời điểm
nhất định.

Câu 7: Hệ thống gồm quần xã và môi trường vô sinh của nó tương tác thành một
thể thống nhất được gọi là gì?
A. tập hợp quần xã. B. hệ quần thể. C. hệ sinh thái. D. sinh cảnh.
Câu 8: Các chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái đều bắt đầu từ sinh vật nào?
A. sinh vật sản xuất. B. sinh vật tiêu thụ. C. sinh vật phân giải. D. con người.
Câu 9: Lưới thức ăn gồm:
A. một chuỗi thức ăn.
B. nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.
C. các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung.
D. ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên.
Câu 10: Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → Hươu → Hổ, thì cỏ là sinh vật gì?
A. sinh vật sản xuất.
B. sinh vật ăn cỏ.
C. sinh vật tiêu thụ.
D. sinh vật phân giải.
Câu 11: Ví dụ nào sau đây được coi là một quần xã sinh vật?
A. Cây sống trong một khu vườn.
B. Cá rô phi sống trong một cái ao.
C. Rắn hổ mang sống trên 3 hòn đảo khác nhau.
D. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.
Câu 12: Hệ sinh thái trên cạn có độ đa dạng cao nhất là:
A. sa mạc. B. hoang mạc. C. rừng nhiệt đới. D. rừng ngập mặn.
Câu 13.
Đơn vị đo hiệu điện thế là
A. kV (kilovon) B. kJ (kilojun) C. kg (kilogam) D. km (kilomet)
Câu 14. Dòng điện trong mạch có cường độ nhỏ, khi đó:
A. tác dụng từ trên nam châm điện càng mạnh.
B. tác dụng nhiệt trên bàn là, bếp điện càng mạnh.
C. tác dụng sinh lí đối với sinh vật và con người yếu.
D. bóng đèn mắc trong mạch càng sáng.
Câu 15. Độ lớn hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện (khi mạch hở) cho biết
A. khả năng sinh ra dòng điện.
B. loại nguồn điện.
C. độ bền của nguồn điện.
D. tuổi thọ của nguồn điện.
Câu 16. Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh yếu của
A. nguồn điện.
B. dòng điện.

C. thiết bị điện trong mạch.
D. thiết bị an toàn của mạch.
Câu 17. Dùng ampe kế có giới hạn đo 5 A, trên mặt số được chia là 25 khoảng nhỏ
nhất. Khi đo cường độ dòng điện trong mạch điện, kim chỉ thị ở khoảng thứ 16.
Cường độ dòng điện đo được là:
A. 32 A.
B. 0,32 A.
C. 1,6 A.
D. 3,2 A.
Câu 18. Khi chuyển động nhiệt của các phân t cấu tạo nên vật tăng lên th đại
lượng nào sau đây của vật không tăng?
A. Nhiệt độ.
B. Nhiệt năng.
C. Khối lượng.
D. Thể tích.
Câu 19. Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính?
A. Fe2O3. B. CaO. C. SO3. D. Al2O3.
Câu 20.
Chất nào sau đây thuộc loại muối?
A. Ca(OH)2. B. Fe2O3. C. H2SO4. D. CaCl2.
Câu 21.
Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là
A. sodium sulfate. B. sodium sulfite. C. potassium sulfate. D. sodium
sulfuric.
Câu 22.
Trong các muối NaCl, CaCO3, KNO3, BaSO4, CuSO4, AgCl, MgCO3, số
lượng muối tan trong nước là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 23.
Cho sơ đồ phản ứng sau: Na2CO3 + ? BaCO3 + NaCl
Chất phù hợp để điền vào dấu ? là
A. BaCl. B. BaClO. C. BaCl2. D. Ba(ClO)2.
Câu 24.
Người bị đau dạ dày do dư thừa acid dạ dày có thể dùng loại thuốc có
chứa thành phần chất nào dưới đây?
A. HCl. B. Cu(OH)2 . C. NaHCO3 . D. PbSO4.
II. Trắc nghiệm Đúng/Sai: (1 điểm)
Câu 25: Tập hợp sinh vật dưới đây là quần thể sinh vật tự nhiên ĐÚNG HAY
SAI?
a. các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông.
b. các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi.
c. các cây xanh trong một khu rừng.
d. các cá thể chuột cùng sống trên một đồng lúa.
III. Tự luận (3 điểm)

