
TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH DƯƠNG
KIỂM TRA CUỐI HKII NĂM HỌC 2023-2024
Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
- Thu thập thông tin, đánh giá mức độ đạt được của quá trình dạy học (từ tuần 19 đến tuần 31)
so với yêu cầu đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình giáo dục.
- Nắm bắt khả năng học tập, mức độ phân hóa về học lực của học sinh. Trên cơ sở đó, giáo
viên có kế hoạch dạy học phù hợp với đối tượng học sinh nhằm nâng cao chất lượng dạy học bộ
môn Lịch sử và Địa lý.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Hình thức: Trắc nghiệm kết hợp tự luận
- Cách thức: Kiểm tra trên lớp theo đề của trường
III. THIẾT LẬP MA TRẬN (Theo CV 247/PGDĐT- THCS ngày 11/4/2024)
TT
Nội dung/đơn v
kin thc
Mc độ nhận thc
Tổng
Nhận bit
(số câu)
Thông hiu
(số câu)
Vận dng
(số câu)
Vận dng
cao (số câu)
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNK
Q
TL
TNK
Q
TL
Phân môn Lch sử
1
Nhà nước Văn
Lang, Âu Lạc
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Điểm
Tỷ lệ %
điểm
2
Thời kì Bắc thuộc
và chống Bắc
thuộc từ th kỉ II
trước Công
nguyên đn năm
938 + Chính sách
cai tr của các
triều đại phong
kin phương Bắc
+ Sự chuyn bin
về kinh t, văn hoá
trong thời kì
Bắc thuộc
0
0
0
0
0
0
0
0
0
Điểm
Tỷ lệ %
điểm
3
Các cuộc đấu
tranh giành lại độc
lập và bảo vệ bản
sắc văn hoá của
dân tộc
4
0
0
0
0
0
0
0
4 câu
Điểm
1,0
1,0

Tỷ lệ %
điểm
10%
10%
2
Bước ngoặt lch sử
ở đầu th kỉ X
2
0
0
1
0
1
0
0
4 câu
Điểm
Tỷ lệ % điểm
0,5
5%
1,5
15%
1,0
10%
3,0
30%
3
Vương quốc
Chăm-pa
2
0
0
0
0
0
0
1
3 câu
Điểm
Tỷ lệ % điểm
0,5
5%
0,5
5%
1,0
10%
Điểm phân môn
Tỷ lệ % điểm phân môn
2,0
20%
1,5
15%
1,0
10%
0,5
5%
5,0đ
50%
Phân môn Đa lý
1
Nước trên Trái
Đất
4
0
0
0
0
0
0
0
4 câu
Điểm
Tỷ lệ % điểm
1,0
10
1,0đ
10%
2
Đất và sinh vật
trên Trái Đất
4
0
0
1
0
1
0
1
7 câu
Điểm
Tỷ lệ % điểm
1,0
10
1,5
15
1,0
10
0,5
5
4,0đ
40%
Điểm phân môn
Tỷ lệ % điểm phân
môn
2,0
20
1,5
15
1,0
10
0,5
5
5,0đ
50%
Tỷ lệ % điểm bộ môn
40
30
10
10
10
100
Tỉ lệ % đim các mc độ
40
30
20
10
100
IV. BNG ĐC T ĐỀ KIỂM TRA LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 6 CUỐI HKII NĂM HỌC 2023-2024
Phân môn: LỊCH SỬ 6
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn v kin
thc
Mc độ đánh giá
Số câu hi theo mc độ nhận thc
Nhận
bit
Thông
hiu
Vận
dng
Vận
dng
cao
VIỆT
NAM TỪ
KHONG
THẾ KỈ
VII TRƯỚC
CÔNG
NGUYÊN
ĐẾN ĐẦU
THẾ KỈ X
1. Các cuộc
đấu tranh
giành lại độc
lập và bảo vệ
bản sắc văn
hoá của dân
tộc
Nhâ bit
- Biết được những nét chính của các
cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân
dân Việt Nam trong thời kì Bắc
thuộc (khởi nghĩa Hai Bà Trưng,
Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan,
Phùng Hưng,...)
Thông hiu
- Nêu được kết quả và ý nghĩa các
cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân
dân ta trong thời kì Bắc thuộc (khởi
nghĩa Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý
Bí, Mai Thúc Loan, Phùng
Hưng,...).
- Giải thích được nguyên nhân của
các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của
4 TN

nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc
thuộc (khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Bà
Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng
Hưng,...):
– Giới thiệu được những nét chính
của cuộc đấu tranh về văn hoá và
bảo vệ bản sắc văn hoá của nhân dân
Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc
Vận dng
- Lập được biểu đồ, sơ đồ về diễn
biến chính, nguyên nhân, kết quả và
ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa tiêu
biểu của nhân dân Việt Nam trong
thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai Bà
Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc
Loan, Phùng Hưng,...).
2. Bước
ngoặt lch sử
ở đầu th kỉ
X
Nhâ bit
- Biết được những nét chính (nội
dung, kết quả) về các cuộc vận
động giành quyền tự chủ của nhân
dân Việt Nam dưới sự lãnh đạo
của họ Khúc và họ Dương
Thông hiu
- Nêu được ý nghĩa lịch sử của
chiến thắng Bạch Đằng (938)
Vận dng
- Nhận xét được những điểm độc
đáo trong tổ chức đánh giặc của
Ngô Quyền.
2 TN
1TL
1 TL
3. Vương
quốc Chăm-
pa
Nhận bit
- Trình bày được những nét chính về
tổ chức xã hội và kinh tế của
Champa
- Nêu được một số thành tựu văn hoá
của Champa
Thông hiu
- Mô tả được sự thành lập, quá trình
phát triển của Champa.
Vận dng cao
- Liên hệ được một số thành tựu
văn hoá của Chăm-pa có ảnh
hưởng đến hiện nay
2 TN
1 TL
Tổng số câu
8 TN
1 TL
1 TL
1 TL
T l %
20
15
10
5
Tỉ lệ chung phân môn
35
15
Phân môn: ĐỊA LÝ 6
Chương/
Mc độ đánh giá
Số câu hi theo mc độ nhận thc

Chủ đề
Nội dung/ Đơn
v kin thc
Nhận
bit
Thông
hiu
Vận
dng
Vận
dng
cao
Nước trên
Trái Đất
- Các thành
phần chủ yếu
của thuỷ quyển
- Vòng tuần
hoàn nước
- Sông, hồ và
việc sử dụng
nước sông, hồ
- Biển và đại
dương. Một số
đặc điểm của
môi trường
biển
- Nước ngầm
và băng hà
Nhận bit:
- Kể được tên được các thành phần
chủ yếu của thuỷ quyển.
- Biết được các quá trình chuyển
trạng thái của nước.
- Mô tả được vòng tuần hoàn lớn
của nước.
- Mô tả được các bộ phận của một
dòng sông lớn.
- Nêu được một số sông lớn trên
Trái Đất.
- Biết được băng hà chiếm trữ lượng
lớn nguồn nước ngọt trên Trái Đất.
- Trình bày được các hiện tượng
sóng, thuỷ triều, dòng biển (khái
niệm; nguyên nhân; hiện tượng thủy
triều; phân bố các dòng biển nóng và
lạnh trong đại dương thế giới)
4 TN
Đất và
sinh vật
trên Trái
Đất
- Lớp đất trên
Trái Đất.
Thành phần
của đất
- Các nhân tố
hình thành đất
- Một số nhóm
đất điển hình ở
các đới thiên
nhiên trên Trái
Đất
- Sự sống trên
hành tinh
- Sự phân bố
các đới thiên
nhiên
- Rừng nhiệt
đới
Nhận bit:
- Nêu được các tầng đất, các nhân
tố và các thành phần chính của đất.
- Xác định được trên bản đồ các đới
thiên nhiên và sự phân bố các đới
thiên nhiên trên thế giới.
- Nêu được thực vật đặc trưng ở các
đới thiên nhiên
- Kể được tên và xác định được trên
bản đồ một số nhóm đất điển hình ở
vùng nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới.
4 TN
Thông hiu:
- Trình bày được một số nhân tố
hình thành đất.
- Trình bày được đặc điểm của rừng
nhiệt đới.
1 TL
Vận dng:
- Nêu được ví dụ về sự đa dạng của
thế giới sinh vật ở lục địa và ở đại
dương.
1 TL
Vận dng cao:
- Trình bày được một số biện pháp
để bảo vệ rừng nhiệt đới.
1 TL
Tổng số câu
8 TN
1 TL
1 TL
1 TL
T l %
20
15
10
5
Tỉ lệ chung phân môn
35
15

TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH DƯƠNG
Họ và tên: ………………………
Lớp:6/…. SBD:………Phòng KT…
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
Chữ kí của Giám thị
Chữ kí của Giám khảo
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5.0 điểm)
I. TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm) Chọn câu trả lời đúng và ghi vào khung
làm bài phần Trắc nghiệm bên dưới:
Điểm phân môn Lịch sử
Câu 1 (0,25 điểm). “Vung tay đánh cọp xem còn dễ/Đối diện Bà Vương mới khó sao” là câu nói chỉ
vị anh hùng dân tộc nào?
A. Trưng Trắc. B. Bà Triệu C. Trưng Nhị. D. Lê Chân.
Câu 2 (0,25 điểm). Tên nước Vạn Xuân phản ánh khát vọng gì của Lý Bí?
A. Thể hiện niềm tự hào dân tộc.
B. Khát vọng xây dựng nước Việt hùng mạnh.
C. Thể hiện ý thức chủ quyền dân tộc của người Việt.
D. Mong ước về một đất nước hùng cường, trường tồn
Câu 3 (0,25 điểm). Nội dung nào đưới đây không thể hiện đúng về cuộc cải cách của Khúc Hạo?
A. Định lại mức thuế cho công bằng.
B. Bãi bỏ chức Tiết độ sứ của nhà Đường.
C. Tha bỏ lực dịch cho dân bớt khổ.
D. Lập số hộ khẩu, khai rõ quê quán đế quản lí cho thống nhất.
Câu 4 (0,25 điểm). Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đời sống kinh tế của cư dân Chăm-
pa?
A. Trồng lúa nước ở các cánh đồng dọc theo lưu vực những con sông.
B. Nghề khai thác lâm sản (trầm hương, kì nam, ngà voi, …) rất phát triển.
C. Có sự giao lưu, buôn bán với nhiều quốc gia, như: Trung Quốc, Ấn Độ, …
D. Nền kinh tế đóng kín, không có sự tiếp xúc, giao lưu với bên ngoài.
Câu 5 (0,25 điểm). Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về tổ chức xã hội của cư dân Chăm-pa?
A. Vua thường được đồng nhất với một vị thần.
B. Xã hội bao gồm: tăng lữ, quý tộc, dân tự do và nô lệ.
C. Dưới vua là tể tướng và hai quan đại thần: một văn, một võ.
D. Cả nước chia làm 15 bộ, đứng đầu mỗi bộ là Lạc tướng.
Câu 6 (0,25 điểm). Sau khi lật đổ ách thống trị nhà Đường, Khúc Thừa Dụ đã
A. tự xưng Vương. B. lên ngôi Hoàng đế.
C. tự xưng Tiết độ sứ. D. xưng Thái thú.
Câu 7 (0,25 điểm). Cho đoạn trích sau:
“…….. là hào trưởng đất Đường Lâm (Hà Nội). Ông xuất thân trong gia đình giàu có, có uy
tín lớn đối với nhân dân trong vùng. Ông có sức khỏe phi thường, sức có thể xô ngã trâu, đánh được
hổ. Về sau, …… được nhân dân suy tôn làm “Bố Cái đại vương”.
Ý nào sau đây phù hợp với chỗ trống trong đoạn trích trên?
A. Ngô Quyền. B. Mai Thúc Loan.
C. Phùng Hưng D. Dương Đình Nghệ.
Câu 8 (0,25 điểm). Trong thời kì 1000 năm Bắc thuộc, nhiều cuộc khởi nghĩa bùng nổ như:
a. Bà Triệu. b. Hai Bà Trưng. c. Phùng Hưng. d. Lý Bí. e. Mai Thúc Loan.

