PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS THANH AM
Năm học: 2022 – 2023
Mã đề: LS&ĐL6II101
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ 6
Ngày kiểm tra: 5/5/2023
Thời gian: 60 phuBt
I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm)
Học sinh tô vào phiếu trả lời đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau:
Câu 1. Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?
A. Vùng vĩ độ thấp. B. Vùng vĩ độ cao.
C. Biển và đại dương. D. Đất liền và núi.
Câu 2. Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm là đặc điểm của đới khí hậu nào sau
đây?
A. Cận nhiệt. B. Hàn đới. C. Nhiệt đới. D. Ôn đới.
Câu 3. Chi lưu là gì?
A. Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.
B. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.
C. Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.
D. Lượng nước chảy qua mặt cắt ngang của lòng sông.
Câu 4. Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở đâu?
A. Biển và đại dương. B. Sông và hồ. C. Hồ, vũng vịnh. D. Băng hà,
khí quyển.
Câu 5. Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới?
A. Sông I-ê-nit-xây. B. Sông Mis-si-si-pi. C. Sông Nin. D. Sông A-
ma-dôn.
Câu 6. Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là gì?
A. Sóng biển. B. Dòng biển. C. Thủy triều. D.
Triều cường.
Câu 7. Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?
A. Dòng biển Bra-xin. B. Dòng biển Gơn-xtrim.
C. Dòng biển Grơn-len. D. Dòng biển Đông Úc.
Câu 8. Sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng và Ti Đất là nguyên nhân chủ yếu hình thành
hiện tượng tự nhiên nào sau đây?
A. Dòng biển. B. Động đất. C. Sóng biển. D.
Thủy triều.
Câu 9. Khu vực Đông Nam Á có nhóm đất chính nào sau đây?
A. Đất pốt dôn. B. Đất đen thảo nguyên ôn đới.
C. Đất xám hoang mạc. D. Đất đỏ vàng nhiệt đới.
Câu 10. Thành phần nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong đất?
A. Không khí. B. Hạt khoáng. C. Nước D.
Chất hữu cơ.
Câu 11. Nhà nước Văn Lang được thành lập trong khoảng thời gian nào?
A. Thế kỷ thứ IV TCN. B. Thế kỷ thứ V TCN.
C. Thế kỷ thứ VI TCN. D. Thế kỷ thứ VII TCN.
Câu 12. Bộ máy nhà nước Văn Lang được tổ chức như thế nào?
A. Hùng Vương - Bồ chính - Chiềng, chạ. B. Lạc hầu - Lạc tướng - Bồ
chính.
C. Hùng Vương - Lạc tướng - Bồ chính. D. Hùng Vương - Bồ chính - Lạc
hầu.
Câu 13. Dưới thời Bắc thuộc, tôn giáo nào không được du nhập vào nước ta?
A. Phật giáo. B. Nho giáo. C. Thiên Chúa giáo. D.
Đạo giáo.
Câu 14. Ở nước ta, dưới ách đô hộ của nhà Hán, chức quan nào đứng đầu bộ máy cai trị
cấp Quận?
A. Tiết độ sứ. B. Huyện lệnh. C. Thái thú. D.
Thứ sử.
Câu 15. Chính sách cai trị thâm độc nhất của các triều đại phong kiến phương Bắc đối
với nước ta là gì?
A. Bóc lột tô thuế. B. Cống nạp các sản vật.
C. Đồng hóa nhân dân ta. D. Chia ra để trị.
Câu 16. Đâu không phải là sự chuyển biến quan trọng về kinh tế ở Việt Nam trong thời
kì Bắc thuộc?
A. Nghề làm gốm vẫn được duy trì.
B. Các công trình thủy lợi được xây dựng.
C. Xuất hiện một số nghề thủ công mới.
D. Khai hoang, mở rộng diện tích trồng trọt được đẩy mạnh.
Câu 17. Nhân vật nào được suy tôn là Bố Cái Đại Vương?
A. Phùng Hưng. B. Mai Thúc Loan. C. Lí Bí. D.
Phùng An.
Câu 18. Năm 931, người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán giành thắng
lợi ở nước ta là ai?
A. Ngô Quyền. B. Dương Đình Nghệ.
C. Khúc Thừa Dụ. D. Khúc Hạo.
Câu 19. Vương quốc Chăm-pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào?
A. Óc Eo. B. Sa Huỳnh. C. Đông Sơn. D.
Hòa Bình.
Câu 20. Để sáng tạo chữ Chăm cổ, cư dân Chăm-pa đã dựa trên chữ viết của người
nước nào?
A. Ấn Độ. B. Ả-rập. C. Trung Quốc. D.
Miến Điện.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Học sinh làm bài vào phiếu.
Câu 1. (2,0 điểm)
a. (1,0 điểm) Các nhân tố: đá mẹ, khí hậu đã ảnh hưởng như thế nào đến sự hình thành
đất?
b. (1,0 điểm) Tại sao để bảo vệ đất, chúng ta phải phủ xanh đất trống, đồi núi trọc?
Câu 2. (0,5 điểm) Dựa vào sự hiểu biết của bản thân, hãy cho biết thiên nhiên Việt Nam
có đặc điểm gì?
Câu 3. (1,5 điểm)
a. (1,0 điểm) Tnh bày nguyên nhân cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40.
b. (0,5 điểm) Là học sinh, em sẽ làm gì để báo đáp công lao của thế hệ đi trước?
Câu 4. (1,0 điểm) Tại sao chiến thắng Bạch Đằng năm 938 được coi là một bước ngoặt
lớn của lịch sử dân tộc ta?
-----Hết-----
PHÒNG GD&ĐT QUẬN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS THANH AM
Năm học: 2022 – 2023
Mã đề: LS&ĐL6II102
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÝ 6
Ngày kiểm tra: 5/5/2023
Thời gian: 60 phuBt
I. Trắc nghiệm: (5,0 điểm)
Học sinh tô vào phiếu trả lời đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau:
Câu 1. Bộ máy nhà nước Văn Lang được tổ chức như thế nào?
A. Hùng Vương - Bồ chính - Lạc hầu.
B. Lạc hầu - Lạc tướng - Bồ chính.
C. Hùng Vương - Bồ chính - Chiềng, chạ.
D. Hùng Vương - Lạc tướng - Bồ chính.
Câu 2. Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là gì?
A. Dòng biển. B. Triều cường. C. Thủy triều. D. Sóng
biển.
Câu 3. Thành phần nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong đất?
A. Nước B. Không khí. C. Chất hữu cơ. D. Hạt
khoáng.
Câu 4. Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?
A. Dòng biển Gơn-xtrim. B. Dòng biển Bra-xin.
C. Dòng biển Đông Úc. D. Dòng biển Grơn-len.
Câu 5. Vương quốc Chăm-pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào?
A. Sa Huỳnh. B. Óc Eo. C. Đông Sơn. D. Hòa
Bình.
Câu 6. Lượng mưa trung bình năm trên 2000mm là đặc điểm của đới khí hậu nào sau
đây?
A. Cận nhiệt. B. Hàn đới. C. Nhiệt đới. D. Ôn đới.
Câu 7. Chi lưu là gì?
A. Lượng nước chảy qua mặt cắt ngang của lòng sông.
B. Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.
C. Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.
D. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.
Câu 8. Nhân vật nào được suy tôn là Bố Cái Đại Vương?
A. Lí Bí. B. Phùng Hưng. C. Phùng An. D. Mai
Thúc Loan.
Câu 9. Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở đâu?
A. Băng hà, khí quyển. B. Sông và hồ.
C. Biển và đại dương. D. Hồ, vũng vịnh.
Câu 10. Nhà nước Văn Lang được thành lập trong khoảng thời gian nào?
A. Thế kỷ thứ V TCN. B. Thế kỷ thứ IV TCN.
C. Thế kỷ thứ VI TCN. D. Thế kỷ thứ VII TCN.
Câu 11. Đâu không phải là sự chuyển biến quan trọng về kinh tế ở Việt Nam trong thời
kì Bắc thuộc?
A. Nghề làm gốm vẫn được duy trì.
B. Các công trình thủy lợi được xây dựng.
C. Xuất hiện một số nghề thủ công mới.
D. Khai hoang, mở rộng diện tích trồng trọt được đẩy mạnh.
Câu 12. Để sáng tạo chữ Chăm cổ, cư dân Chăm-pa đã dựa trên chữ viết của người
nước nào?
A. Ả-rập. B. Ấn Độ. C. Miến Điện. D. Trung
Quốc.
Câu 13. Chính sách cai trị thâm độc nhất của các triều đại phong kiến phương Bắc đối
với nước ta là gì?
A. Đồng hóa nhân dân ta. B. Chia ra để trị.
C. Cống nạp các sản vật. D. Bóc lột tô thuế.
Câu 14. Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới?
A. Sông I-ê-nit-xây. B. Sông A-ma-dôn.
C. Sông Nin. D. Sông Mis-si-si-pi.
Câu 15. Ở nước ta, dưới ách đô hộ của nhà Hán, chức quan nào đứng đầu bộ máy cai trị
cấp Quận?
A. Huyện lệnh. B. Thứ sử. C. Tiết độ sứ. D. Thái
thú.
Câu 16. Khu vực Đông Nam Á có nhóm đất chính nào sau đây?
A. Đất pốt dôn. B. Đất xám hoang mạc.
C. Đất đen thảo nguyên ôn đới. D. Đất đỏ vàng nhiệt đới.
Câu 17. Năm 931, người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán giành thắng
lợi ở nước ta là ai?
A. Dương Đình Nghệ. B. Khúc Thừa Dụ. C. Ngô Quyền. D. Khúc
Hạo.
Câu 18. Dưới thời Bắc thuộc, tôn giáo nào không được du nhập vào nước ta?
A. Nho giáo. B. Thiên Chúa giáo. C. Phật giáo. D. Đạo
giáo.
Câu 19. Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?
A. Đất liền và núi. B. Vùng vĩ độ thấp.
C. Biển và đại dương. D. Vùng vĩ độ cao.
Câu 20. Sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng và Ti Đất là nguyên nhân chủ yếu hình thành
hiện tượng tự nhiên nào sau đây?
A. Sóng biển. B. Thủy triều. C. Động đất. D. Dòng
biển.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Học sinh làm bài vào phiếu.
Câu 1. (2,0 điểm)