TT
Chương/
ch đ
Ni dung/đơn vi kiên thưc Mức đ nhn thc
Tng
% điểm
Nhân biêt
(TNKQ)
Thông hiê'u
(TL)
Vân dung
(TL)
Vân dung cao
(TL)
Pn môn Lch s
1 Việt Nam t
khong thế k
VII- TCN-
đầu TK X
Bài 15. Chính sách cai tr của
các triu đại phong kiến phương
Bc.
1
2,5 %
0,25 đim
Bài 16. Các cuc khởi nghĩa tiêu
biểu ..trưc thế kỉ X 1 1/2* 1/2* 2,5 %
0,25 đim
Bài 18. Bước ngoặt lịch sử
đầu TKX 5 1/2 1/2 37,5 %
3,75 đim
Bài 19: Vương quốc Chăm
pa từ tK II đến TK X 1 1 7,5 %
0,75 đim
Tl 20% 15% 10% 5% 50%
5 đim
Pn môn Đa lý
1 Nưc trên Trái
đất
Bài 21: Bin và đại dương 4 1* 10%
1,0 đim
2 Đt và sinh vt
tn Trái đt
Bài 22. Lp đt trên Trái Đất 4 1* 10%
1,0 đm
Bài 23: S sng tn Trái Đt 110%
1,0 đm
Bài 24: Rừng nhit đi 115%
1,5 đm
Bài 26: TH: Tìm hiểu môi
trường tnhiên địa phương. 15%
0,5 đm
Tl 20% 15% 10% 5% 50%
5 đm
Tổng hợp chung 40% 30% 20% 10% 50%
Trang 1/11 - Mã đề 001
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
KHUNG MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 6
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
BẢNG ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 6
T
T
Chương/
Chđ
Ni dung/Đơn vi
kiên thưc Mưc đô đanh gia
Sô câu ho'i theo mưc đô nhân thưc
Nhân
biêt
Tng
hiêu
Vân
dung
Vân
dung cao
Pn môn Lịch s
1 Việt Nam
tkhong
thế k VII-
TCN- đu
TK X
Bài 15. Chính sách
cai trị của các triu
đi phong kiến
phương Bc
Nhân biêt
– Nêu được một số chính sách cai trị của phong
kiến phương Bắc trong thời kì Bắc thuộc
1
Thông hiểu
- Mô tả được một số chuyển biến quan trọng về
kinh tế, hội, văn hoá Việt Nam trong thời
kì Bắc thuộc.
Bài 16. Các cuc
khi nghĩa tiêu biu
..trưc thế kỉ X
Nhân biêt
– Trình bày được những nét chính của các cuộc
khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam
trong thời Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai
Trưng, Triệu, Bí, Mai Thúc Loan,
Phùng Hưng,...)
1
Thông hiu
Nêu được kết quả ý nghĩa c cuộc khởi
nghĩa tiêu biểu của nhân dân ta trong thời
Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Bà Triệu,
Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng,...).
1/2*
Trang 2/11 - Mã đề 001
Giải thích được nguyên nhân của các cuộc
khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam
trong thời Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai
Trưng, Triệu, Bí, Mai Thúc Loan,
Phùng Hưng,...):
Giới thiệu được những nét chính của cuộc
đấu tranh về văn hoá và bảo vệ bản sắc văn hoá
của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc
Vận dụng
Lập được biểu đồ, đồ về diễn biến chính,
nguyên nhân, kết quả ý nghĩa của các cuộc
khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam
trong thời Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai
Trưng, Triệu, Bí, Mai Thúc Loan,
Phùng Hưng,...).
1/2*
Bài 18. Bước
ngoặt lịch sử đầu
TKX
Nhân biêt
Trình bày được những nét chính (nội dung,
kết quả) về các cuộc vận động giành quyền tự
chủ của nhân dân Việt Nam dưới sự lãnh đạo
của họ Khúc và họ Dương
5
Thông hiu
tả được những nét chính trận chiến Bạch
Đằng lịch sử năm 938
Nêu được ý nghĩa lịch sử của chiến thắng
Bạch Đằng (938)
1/2
Vận dụng
- Nhận xét được những điểm độc đáo trong tổ
chức đánh giặc của Ngô Quyền.
1/2
Trang 3/11 - Mã đề 001
Bài 19: Vương
quốc Chăm – pa
từ tK II đến TK X
Nhân biêt
Trình bày được những nét chính về tổ chức
xã hội và kinh tế của Champa
Nêu được một số thành tựu văn hoá của
Champa
1
Thông hiu
tả được sự thành lập, quá trình phát triển
của Champa.
Vận dụng cao
– Liên hệ được một số thành tựu văn hoá của
Champa có ảnh hưởng đến hiện nay
1
S u/ loại câu 8 câu
TNKQ 1 câu TL 1 câu (a)
TL
1 câu (b)
TL
Ti lê % 20 15 10 5
Pn môn Đa lý
1
Nưc trên
Trái đt
Bài 21: Biển và đi
dương Nhận biết
Xác định được trên bản đồ các đại dương thế
giới.
Trình y được các hiện tượng sóng, thuỷ
triều, dòng biển (khái niệm; nguyên nhân; hiện
tượng thủy triều; phân bố các dòng biển nóng
và lạnh trong đại dương thế giới)
4
Vận dụng
Nêu được sự khác biệt về nhiệt độ độ
muối giữa vùng biển nhiệt đới vùng biển ôn
đới.
1*
2ĐẤT VÀ
SINH VẬT
TRÊN
Bài 22: Lp đất
trên Trái Đt. Nhận biết
Nêu được các tầng đất các thành phần
chính của đất.
3
Trang 4/11 - Mã đề 001
TRÁI ĐẤT
Bài 23: S sống
trên Trái Đt
Bài 24: Rng nhit
đi
Bài 26: TH Tìm
hiểu môi trưng t
nhiên đa phương
c định được trên bản đồ sự phân b các
đới thiên nhiên trên thế giới.
Kể được tên xác định được trên bản đồ
một số nhóm đất điển hình vùng nhiệt đới
hoặc ở vùng ôn đới.
1
Thông hiểu
Trình bày được một số nhân tố hình thành
đất.
Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới.
1*
1
Vận dụng
Nêu được dụ về sự đa dạng của thế giới
sinh vật ở lục địa và ở đại dương.
1
Vận dụng cao
Biết cách tìm hiểu môi trường tự nhiên qua
tài liệu và tham quan địa phương.
1
S u/ loại câu 8 câu
TNKQ 1 câu TL 1 câu (a)
TL
1 câu (b)
TL
Ti lê % 20 15 10 5
Tổng hợp chung 40% 30% 20% 10%
Trang 5/11 - Mã đề 001