
PHÒNG GD-ĐT TIÊN PHƯỚC KIÊM TRA CUỐI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2023 – 2024
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6
KHUNG MA TRẬN ĐÊ* KIÊM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ - Lớp 6
TT Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vi=
kiê@n thư@c
Mức độ nhận
thức
Tổng
% điểm
Nhâ=n biê@t
(TNKQ)
Thông hiêu
(TL)
Vâ=n du=ng
(TL)
Vâ=n du=ng cao
(TL)
Điểm
1NƯỚC TRÊN
TRÁI ĐẤT
(Đã kiểm tra
giữa kì 2)
– Các thành
phần chủ yếu
của thuỷ quyển
– Vòng tuần
hoàn nước
– Sông, hồ và
việc sử dụng
nước sông, hồ
2
5%
0,5 đ
NƯỚC TRÊN
TRÁI ĐẤT – Biển và đại
dương.
31/2* 1/2* 45% đ
4,5 đ
2ĐẤT VÀ SINH
VẬT TRÊN
TRÁI ĐẤT
– Lớp đất trên
Trái Đất. Thành
phần của đất
– Các nhân tố
hình thành đất
– Một số nhóm
đất điển hình ở
các đới thiên
nhiên trên Trái
Đất
– Sự sống trên
Trái Đất
– Sự phân bố
các đới thiên
nhiên
3 1 1/2* 1/2*

– Rừng nhiệt
đới
Tổng số câu/
Loại câu 8TN 1TL 10
Tỉ lệ 20% 15% 50%
Phân môn Lịch Sử
1
Việt Nam từ
khoảng thế kỉ
VII- TCN- đầu
TK X
- Việt Nam từ
khoảng thế kỉ
VII- TCN- đầu
TK X (đã kiểm
tra giữa kì II)
2* 0%
- Bước ngoặt lịch
sử đầu thế kỉ X 4* 1/2 1/2 25%
- Vương quốc
Chăm-pa từ thế
kỉ II đến thế kỉ
X
4 1* 1
15%
- Vương quốc
Phù Nam 4 1* 10%
Tổng số câu/
Loại câu 8TN 1/2TL 10
Tỉ lệ 20% 15% 50%
Tổng hợp chung 40% 30% 100%
* Đối với em Hiệp_ 6.1; Dương_6.3; Quốc_6.4: mức độ nhận thức ở nhận biết, thông hiểu và vận dụng.
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIÊM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ - Lớp 6
TT
Chươn
g/
chủ đề
Nội
dung/đơn
vi= kiê@n
Sô@ câu hoi theo mư@c đô=
nhâ=n thư@c
Nhâ=n biê@t Thông hiêu Vâ=n du=ng Vâ=n du=ng cao
Phân môn địa lí
1NƯỚC TRÊN
TRÁI ĐẤT – Các thành Nhận biết 2

(Đã kiểm tra
giữa kì 2) phần chủ yếu
của thuỷ quyển.
– Vòng tuần
hoàn nước.
– Sông, hồ và
việc sử dụng
nước sông, hồ.
– Kể được tên
được các thành
phần chủ yếu
của thuỷ quyển.
– Mô tả được
vòng tuần hoàn
lớn của nước.
– Mô tả được
các bộ phận của
một dòng sông
lớn.
Bài 21. Biển và
Đại Dương – Biển và đại
dương. Một số
đặc điểm của
môi trường
biển.
Nhận biết
Trình bày được
các hiện tượng
sóng, thuỷ triều,
dòng biển (khái
niệm; nguyên
nhân; hiện
tượng thủy
triều; phân bố
các dòng biển
nóng và lạnh
trong đại dương
thế giới).
Vận dụng
Nêu được sự
khác biệt về
nhiệt độ và độ
muối giữa vùng
biển nhiệt đới
và vùng biển ôn
đới.
Vận dụng cao
Liên hệ vấn để
bảo vệ tài
nguyên môi
trường biển
3 1/2* 1/2*

đảo.
2ĐẤT VÀ SINH
VẬT TRÊN
TRÁI ĐẤT
– Lớp đất trên
Trái Đất. Thành
phần của đất.
– Các nhân tố
hình thành đất.
– Một số nhóm
đất điển hình ở
các đới thiên
nhiên trên Trái
Đất.
– Sự sống trên
Trái Đất.
– Sự phân bố
các đới thiên
nhiên.
– Rừng nhiệt
đới.
Nhận biết
– Nêu được các
tầng đất và các
thành phần
chính của đất.
– Xác định
được trên bản
đồ sự phân bố
các đới thiên
nhiên trên thế
giới.
– Kể được tên
và xác định
được trên bản
đồ một số nhóm
đất điển hình ở
vùng nhiệt đới
hoặc ở vùng ôn
đới.
Thông hiểu
– Trình bày
được một số
nhân tố hình
thành đất.
– Trình bày
được đặc điểm
của rừng nhiệt
đới.
Vận dụng
– Nêu được ví
dụ về sự đa
dạng của thế
giới sinh vật ở
lục địa và ở đại
dương.
3
1
1/2*
1/2*

Vận dụng cao
– Biết cách tìm
hiểu môi trường
tự nhiên qua tài
liệu và tham
quan địa
phương.
Tổng số câu/ Loại câu 8TN 1TL 1TL
Tỉ lệ 20% 15% 0,5%
Phân môn Lịch sử
1 Việt Nam từ
khoảng thế kỉ
VII- TCN- đầu
TK X
- Việt Nam từ
khoảng thế kỉ
VII- TCN- đầu
TK X (10% =
0,5 điểm (đã
kiểm tra giữa kì
II).
Nhâ=n biê@t
– Nêu được một
số chính sách
cai trị của
phong kiến
phương Bắc
trong thời kì
Bắc thuộc.
– Trình bày
được những nét
chính của các
cuộc khởi nghĩa
tiêu biểu của
nhân dân Việt
Nam trong thời
kì Bắc thuộc
(khởi nghĩa Hai
Bà Trưng, Bà
Triệu, Lý Bí,
Mai Thúc Loan,
Phùng
Hưng,...):
Bước ngoặt lịch
sử đầu thế kỉ X.
Nhâ=n biê@t
– Trình bày
được những nét
chính (nội 1

