
TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
Họ và tên: ......................................
Lớp: 7/...
KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Lịch sử - Địa lí - Lớp 7
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể giao đề)
Điểm: Nhận xét của giáo viên: Chữ ký
Giám thị
Chữ ký
Giám khảo 1
Chữ ký
Giám khảo 2
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ: (2.0 điểm)
Câu 1. Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa ở đâu?
A. Nam Sơn. B. Lam Sơn.
C. Tây Sơn. D. Đông Sơn.
Câu 2. Nghĩa quân Lam Sơn 3 lần rút lên núi, vậy ngọn núi đó có tên là gì?
A. Chí Linh. B. Khôi Huyện.
C. Dựng Tú. D. Chí Ninh.
Câu 3. Sau khi lên ngôi vua, Lê Lợi đã khôi phục lại quốc hiệu là
A. Đại Việt. B. Đại Cồ Việt.
C. Đại Ngu. D. Đại Nam.
Câu 4. Thơai Lê sơ, hệ tư tưởng naao chiêcm đida vid đôdc tôn trong xae hôdi?
A. Phâ-t gia.o. B. Nho gia.o.
C. Đa-o gia.o. D. Thiên chu.a gia.o.
Câu 5. Năm 1341, nhà Trần ban hành bộ luật mới, có tên là
A. Quốc triều hình luật. B. Hoàng Việt luật lệ.
C. Luật Hồng Đức. D. Luật Gia Long.
Câu 6. Người sáng lập ra nhà Hồ là ai?
A. Hồ Hán Thương. B. Hồ Quý Ly.
C. Hồ Nguyên Trừng. D. Hồ Chí Minh.
Câu 7. Chính sách về ruộng đất được ban hành dưới thời Hồ Quý Ly nhằm hạn chế số
lượng ruộng đất của chủ đất được gọi là gì?
A. Quân điền. B. Lộc điền.
C. Hạn điền. D. Phú điền.
Câu 8. Thơai vua Lê Thánh Tông, ở cấp địa phương, cả nước được chia thành
A. 12 lộ, phủ. B. 5 đạo thừa tuyên.
C. 24 lộ, châu. D. 13 đạo thừa tuyên.
B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ: (2.0 điểm)
Câu 1. Chạy qua gần chính giữa châu Phi là
A. chí tuyến Bắc. B. chí tuyến Nam. C. đường Xích đạo. D. vòng cực
Nam.
Câu 2. Bộ phận nào sau đây có diện tích lớn nhất châu Đại Dương?
A. Lục địa Ô-xtrây-li-a. B. Quần đảo Niu Di-len.
C. Chuỗi đảo Pô-li-nê-di. D. Chuỗi đảo Mê-la-nê-di.
Câu 3. Ở Trung và Nam Mỹ, hai đô thị có số dân 20 triệu người trở lên là
A. Bô-gô-ta và Li-ma. B. Mê-hi-cô Xi-ti và Xao Pao-lô.
C. Ri-ô đê Gia-nê-rô và Xao Pao-lô. D. Ri-ô đê Gia-nê-rô và Bu-ê-nốt Ai-rét.

Câu 4. Về diện tích, châu Phi đứng sau các châu lục nào sau đây?
A. Châu Á, châu Âu. B. Châu Mỹ, châu Âu.
C. Châu Á, châu Mỹ. D. Châu Đại dương, châu Âu.
Câu 5. Kênh đào Pa-na-ma nối liền
A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. B. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
Câu 6. Châu Đại Dương nằm hoàn toàn ở
A. Ấn Độ Dương. B. Đại Tây Dương.
C. Bắc Băng Dương. D. Thái Bình Dương.
Câu 7. Những trung tâm kinh tế nào sau đây ở Bắc Mỹ nằm ven Thái Bình Dương?
A. Van-cu-vơ, Niu Oóc và Oa-sinh-tơn.
B. Lốt An-giơ-lét, Si-ca-gô và Niu Oóc.
C. Xan Phran-xi-xcô, Hau-xtơn và Niu Oóc-lin.
D. Van-cu-vơ, Lốt An-giơ-lét và Xan Phran-xi-xcô.
Câu 8. Rừng A-ma-dôn ở Nam Mỹ có diện tích hơn
A. 4 triệu km2. B. 5 triệu km2.
C. 6 triệu km2. D. 7 triệu km2.
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ: (3.0 điểm)
Câu 1. (1.5 điểm) Trình bày nội dung và tác động của cải cách của Hồ Quý Ly đối với kinh
tế xã hội và văn hóa giáo dục?
Câu 2. (1.5 điểm) Phân tích nguyên nhân thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân xâm
lược Mông – Nguyên? Nguyên nhân nào là cơ bản nhất trong các nguyên nhân dẫn đến
thắng lợi trong ba lần kháng chiến chống Mông – Nguyên?
B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ: (3.0 điểm)
Câu 1. (1.5 điểm) Trình bày sự phân hoá tự nhiên theo chiều đông - tây ở lục địa Nam Mỹ.
Câu 2. (1.0 điểm) Phân tích phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ
thông qua việc sử dụng tài nguyên nước.
Câu 3. (0.5 điểm) Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH RỪNG A-MA-DÔN Ở BRA-XIN GIAI ĐOẠN 1970-2019
Năm 1970 1990 2000 2010 2019
Diện tích (triệu km2)4,0 3,79 3,6 3,43 3,39
Em hãy nhận xét sự thay đổi diện tích rừng A-ma-dôn ở Bra-xin giai đoạn 1970 – 2019 và
cho biết nguyên nhân của sự thay đổi đó.
BÀI LÀM:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………

TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
BA•NG ĐĂdC TA• ĐÊa KIÊ•M TRA CUỐI HK II MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 7
NĂM HỌC 2023-2024.
(PHÂN MÔN LỊCH SỬ)
TT Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơn vid
kiêcn thưcc
Mưcc đôd đacnh
giac
Sôc câu ho•i theo mưcc đôd
nhâdn thưcc
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
1 Đại Việt thời
Lý -Trần –
Hồ (1909-
1407)
1. Đại Việt
thời Trần
(1226 - 1400).
2. Ba lần
kháng chiến
chống quân
xâm lược
Mông –
Nguyên.
3. Nước Đại
Ngu thời Hồ
(1400 - 1407).
Nhận biết
- Trình bày
được những
nét chính về
tình hình
chính trị, kinh
tế, xã hội, văn
hóa, tôn giáo
thời Trần.
- Trình bày
được sự ra đời
của nhà Hồ.
Thông hiểu
- Nêu được ý
nghĩa lịch sử
của ba lần
kháng chiến
chống quân
xâm lược
Mông –
Nguyên.
- Mô tả được
2TN
2TN
1TL

sự thành lập
nhà Trần.
- Nêu được
những thành
tựu chủ yếu
về văn hoá
tiêu biểu.
- Giới thiệu
được một số
nội dung chủ
yếu trong cải
cách của Hồ
Quý Ly.
- Nêu được
tác động của
những cải
cách ấy đối
với xã hội thời
nhà Hồ.
- Mô tả được
những nét
chính về cuộc
kháng chiến
chống quân
xâm lược nhà
Minh
- Giải thích
được nguyên
nhân thất bại
1/2TL
1/2TL

