UBND HUYỆN MỎ CÀY BẮC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Lịch sử và Địa lí 7 – Phần Địa lí
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
1/ KHUNG MA TRẬN
TT
Cơng
/chủ đề Ni dung/đơn v kiEn thFc MFc đ nhn thFc
Tổng
%
điểm
Nhn
biEt
(TNKQ)
Tng
hiểu
(TL)
Vận dPng
(TL)
Vn
dPng cao
(TL)
1Châu
Vị trí địa lý, phạm vi của
châu Mỹ. Sự phát kiến ra
châu Mỹ
-Đặc điểm tự nhiên, dân
hội Bắc Mỹ, Trung
và Nam Mĩ
- Phương thức khai thác,
sử dụng bảo vệ thiên
nhiên các khu vực châu
Mỹ
2TN*
5%
2
Châu
Đại
Dương
Vị trí địa lí, phạm vi châu
Đại Dương
-Đặc điểm thiên nhiên các
đảo, quần đảo và lục địa
Australia
Một số đặc điểm dân cư,
hội và phương thức con
người khai thác, sử dụng
và bảo vệ thiên nhiên
2 TN 1TL (a) 1TL(b) 20%
3
Châu
Nam
cực
Vị trí địa của châu
Nam Cực
– Lịch sử phát kiến châu
Nam Cực
Đặc điểm tự nhiên
vàtài nguyên thiên nhn
châu Nam Cực
4TN
1 TL
25%
Số câu/ loại câu 8 TN 1TL 1TL( a) 1TL(b)
T l 20% 15% 10% 5% 50%
2. BẢNG ĐẶC TẢ
TT
Chương/
Chủ đ
Nội dung/
Đơn vị kiEn
thFc
MFc đ
đánh giá
Scâu hỏi theo mFc độ nhận thFc
Nhận
biết
Tng
hiểu
Vận
dng
Vận
dng cao
1Châu Mỹ
– Vị trí địa lí,
phạm vi châu
Mỹ
– Phát kiến ra
châu Mỹ
– Đặc điểm tự
nhiên, dân cư,
xã hội của các
khu vực châu
Mỹ (Bắc Mỹ,
Trung và Nam
Mỹ)
– Phương
thức con
người khai
thác, sử
dụng và
bảo vệ thiên
nhiên ở các
khu vực
châu Mỹ
Nhận biEt
– Trình bày khái
quát về vị trí địa lí,
phạm vi châu Mỹ.
– Xác định được
trên bản đồ một số
trung tâm kinh tế
quan trọng ở Bắc
Mỹ.
– Trình bày được
đặc điểm của rừng
nhiệt đới Amazon.
-Trình bày được đặc
điểm nguồn gốc dân
cư Trung và Nam
Mỹ, vấn
đề đô thị hoá, văn
hoá Mỹ Latinh.
2TN*
2Châu Đại
Dương
Vị trí địa lí,
phạm vi châu
Đại Dương
-Đặc điểm
thiên nhiên
các đảo, quần
đảo và lục địa
Australia
Nhận biEt
– Xác định được
trên bản đồ các khu
vực địa hình và
khoáng sản.
Trình bày được đặc
điểm dân cư, một số
vấn đề về lịch sử và
văn hoá độc đáo của
Australia.
Thông hiểu
– Xác định được
các bộ phận của
châu Đại Dương; vị
trí địa lí, hình dạng
và kích thước lục
2TN
địa Australia.
Vận dPng
Phân tích được đặc
điểm thiên nhiên
của các đảo và quần
đảo của Châu Đại
Dương .
Vận dPng cao
Nhận xét được
dặc điểm khí hậu
của lục địa ở
Australia
1TL(a)
1 TL (b)
3Châu Nam
cực
Vị trí địa
của châu Nam
Cực
– Lịch sử phát
kiến châu
Nam Cực
Đặc điểm
tự nhiên vàtài
nguyên thiên
nhiên châu
Nam Cực
Nhận biEt
Trình bày được đặc
điểm vị trí địa
của châu Nam cc
- Trình bày được
lịch sử khám phá
nghiên cứu châu
Nam cực
Thông hiểu
Trình bày được
đặc điểm thiên
nhiên nổi bật của
châu Nam Cực: địa
hình, khí hậu, sinh
vật
Vận dPng cao
tả được kịch
bản về sự thay đổi
của thiên nhiên
châu Nam Cực khi
có biến đổi khí hậu
toàn cầu
4TN
1TL
Số câu / loại câu 8 TN 1 TL 1TL(a) 1TL(b)
Tỉ lệ % 20% 15% 10% 5%
UBND HUYỆN MỎ CÀY BẮC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH Năm học 2024-2025
Họ, tên học sinh :……………………... Môn : Lịch sử và Địa lí lớp 7 - Phần Địa lí
Lớp :…………. Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 1
Điểm phần Địa lí Lời phê
A. TRẮC NGHIỆM. (2.0 điểm): Chọn một chữ cái in hoa trước ý trả lời đúng điền vào
khung bài làm (Học sinh kẻ khung bài làm bên dưới vào giấy kiểm tra để làm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án
Câu 1. Châu Đại Dương nằm giữa hai đại dương nào?
A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. B. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương. D. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
Câu 2.rDân cư Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở đâu?
A. Ven biển phía đông, đông nam, tây nam. B. Đồng bằng và bồn địa trung tâm.
C. Ven biển phía tây D. Phân bố đều khắp lục địa
u 3. Người bản địa Trung Nam chủ yếu người nào?
A. người Âu. B.người Anh-điêng C.nời Phi. D. người lai.
Câu 4.rChâu Nam Cực còn được gọi là gì?
A. Cực nóng của thế giới. B. Cực lạnh của thế giới.
C. Lục địa già của thế giới. D. Lục địa trẻ của thế giới.
Câu 5.rLục địa Nam Cực có đặc điểm địa hình như thế nào?
A. Núi cao, băng tuyết bao phủ . B. Cao nguyên băng khổng lồ.
C. Băng hà cổ. D. Sông băng vĩnh cửu
u 6. Ô- xtrây-li-a trở tnh đất nước nhập của những cu lục nào?
A. Châu Âu, châu. B. Châu Phi, Châu Âu.
C. Châu Mĩ, châu Á. D. Châu Á, châu Âu.
Câu 7.rDiện tích của châu Nam Cực là:
A. 10 triệu km2. B. 12 triệu km2. 14,1 triệu km2. D. 15 triệu km2
Câu 8.rĐặc điểm nổi bật nhất về mặt vị trí của châu Nam Cực là:
A. Bao bọc bởi các đại dương lớn. B. Cầu nối giữa các châu lục.
C. Cầu nối giữa các đại dương. D. Giao lưu buôn bán phát triển kinh tế
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1: (1,5 điểm) Hãy mô tả vị trí địa lí, đặc điểm thiên nhiên của châu Nam cực.
Câu 2: (1,5 điểm) Dựa vào kiến thức hiểu biết về Châu Đại Dương, em hãy:
a/ Phân tích về phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên của
lục địa Ôx-trây-li-a.
b/ Nhận xét đặc điểm khí hậu của lục địa Ô-xtrây-li-a.w
…HEt…
UBND HUYỆN MỎ CÀY BẮC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 7 – PHẦN ĐỊA LÍ
Năm học 2024- 2025
MÃ ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án A A B B B D C A
B. TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu Đáp án Điểm
1 *Vị trí địa lí
- Châu Nam Cực bao gồm phần lục địa Nam cực và các đảo ven lục địa.
- Nằm chủ yếu trong vòng cực Nam được bao bọc bởi Nam đại dương,
diện tích khoảng 14,1 triệu km2, là châu lục lớn thứ 4 thế giới.
*Đặc điểm thiên nhiên
+ Địa hình: Tương đối bằng phẳng, được coi là một cao nguyên băng khổng
lồ. Độ cao trung bình lớn nhất trong các châu lục với độ cao hơn 2 040 m.
+ Khoáng sản: giàu có về tài nguyên khoáng sản than đá, sắt, đồng….
+ Khí hậu: Lạnh khô nhất thế giới. Đây nơi gió bão nhiều nhất thế
giới.
+ Sinh vật: Rất nghèo nàn.
0.25
0.25
0.25
0.25
0,25
0,25
2. * Phương thFc con người khai thác, sử dPng và bảo vệ thiên nhiên ở
Ô-xtray-li-a.
- Khai thác sử dụng và bảo vệ tài nguyên đất.
+ Chăn nuôi gia súc theo hình thức chăn thả là chủ yếu.
+ Trồng trọt: các loài cây có khả năng chịu hạn.
- Khai thác sử dụng và bảo vệ tài nguyên nước.
+ Khai thác,sử dụng hợp lí và bảo vệ tài nguyên nước luôn là mối quan tâm
hàng đầu.,Xây dựng các hồ đập trữ nước mưa, xây dựng các nhà máy để xử
lí nước biển.
- Khai thác sử dụng và bảo vệ tài nguyên khoáng sản
+ Giảm tốc độ khai thác khoáng sản trong những năm gần đây.
* Nhận xét:Đại bộ phận lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu khô hạn do tác động
áp cao chí tuyến, hiệu ứng phơn củay Trường Sơn Ô-xtrây-li-a dòng
biển lạnh Tây Ô-xtrây-li-a.
0.25
0,25
0.25
0,25
0,5
--- HẾT ---.