
1
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
STT
Chương/
chủ đề
Nội dung/
đơn vị kiến thức
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Tổng
điểm
Nhận biết
TN
Thông hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
TN
TL
1
CHÂU
Mỹ
– Phương thức con
người khai thác, sử
dụng và bảo vệ thiên
nhiên ở các khu vực
châu Mỹ.
1TL
1,0
2
CHÂU
ĐẠI
DƯƠNG
– Vị trí địa lí, phạm vi
châu Đại Dương
– Đặc điểm thiên nhiên
của các đảo, quần đảo
và lục địa Australia
– Một số đặc điểm dân
cư, xã hội và phương
thức con người khai
thác, sử dụng và bảo
vệ thiên nhiên
4 TN
1TN
1TL
2,5
3
CHÂU
NAM
CỰC
– Vị trí địa lí của châu
Nam Cực
– Lịch sử phát kiến
châu Nam Cực
– Đặc điểm tự nhiên
và tài nguyên thiên
nhiên của châu Nam
Cực
3TN
1TL
1,5
Số câu/ loại câu
7 TN
1 TN
1 TL
1TL
1TL
11
T l %
20%
0,5%
1,0%
1,0%
0,5%
5,0%
TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI
TỔ: NGỮ VĂN-KHXH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Lịch sử&Địa lí - Lớp: 7

2
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
S câu hi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
CHÂU
MỸ
– Phương thức
con người khai
thác, sử dụng và
bảo vệ thiên
nhiên ở các khu
vực châu Mỹ.
Vận dụng
– Phân tích được vấn đề
khai thác, sử dụng rừng
Amazon hiện nay.
1TL
2
CHÂU
ĐẠI
DƯƠNG
– Vị trí địa lí,
phạm vi châu
Đại Dương
– Đặc điểm thiên
nhiên các đảo,
quần đảo và lục
địa Australia
– Một số đặc
điểm dân cư, xã
hội và phương
thức con người
khai thác, sử
dụng và bảo vệ
thiên nhiên.
Nhận biết
– Xác định được các bộ
phận của châu Đại
Dương; vị trí địa lí, hình
dạng và kích thước lục
địa Australia.
– Xác định được trên bản
đồ các khu vực địa hình
và khoáng sản.
– Trình bày được đặc
điểm dân cư, một số vấn
đề về lịch sử và văn hoá
độc đáo của Australia.
Thông hiểu
– Phân tích đặc điểm khí
hậu của Ô-xtrây-li-a.
4TN
1TN
1TL
3
CHÂU
NAM
CỰC
– Vị trí địa lí của
châu Nam Cực
– Lịch sử phát
kiến châu Nam
Cực
Nhận biết
– Trình bày được đặc
điểm vị trí địa lí của châu
Nam Cực.
3TN
TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI
TỔ: NGỮ VĂN-KHXH
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Lịch sử&Địa lí - Lớp: 7

3
– Đặc điểm tự
nhiên và tài
nguyên thiên
nhiên của châu
Nam Cực
– Trình bày được lịch sử
khám phá và nghiên cứu
châu Nam Cực.
– Trình bày được đặc
điểm thiên nhiên nổi bật
của châu Nam Cực: địa
hình, khí hậu, sinh vật.
Vận dụng cao
– Mô tả được kịch bản về
sự thay đổi của thiên
nhiên châu Nam Cực khi
có biến đổi khí hậu toàn
cầu.
1TL
Số câu/ loại câu
7TN
1TN;
1TL
1 TL
1 TL
T l %
2,0%
1,5%
1,0%
0,5%

4
TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI TỔ:
NGỮ VĂN-KHXH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Lịch sử&Địa lí - Lớp: 7
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Đề gồm có 11 câu trong 1 trang
ĐỀ GỐC
* PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
A. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Thời gian 20 phút
Khoanh vào đáp án đúng nhất từ câu 1 đến câu 6 (1,5 điểm)
Câu 1. Châu Đại Dương nằm giữa hai đại dương
A. Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương. B. Ấn Độ Dương – Đại Tây Dương.
C. Đại Tây Dương – Bắc Băng Dương. D. Bắc Băng Dương – Thái Bình Dương.
Câu 2. Tổng diện tích của châu Đại Dương là
A. 10,5 triệu km2. B. 8,5 triệu km2. C. 44,4 triệu km2. D. 30 triệu km2.
Câu 3. Châu Đại Dương phần lớn diện tích nằm ở bán cầu nào sau đây?
A. Bán cầu Nam. B. Bán cầu Tây. C. Bán cầu Bắc. D. Bán cầu Đông.
Câu 4. Mật độ dân số trung bình ở Ô-xtrây-li-a năm 2020 là
A. 2 người/km2. B. 4 người/km2. C. 3 người/km2. D. 7 người/km2.
Câu 5. Hiệp ước Nam Cực ra đời nhằm mục đích gì?
A. Thiết lập thị trường kinh tế duy nhất, liên minh toàn diện nhất thế giới.
B. Thành lập một thị trường chung rộng lớn, tăng sức cạnh tranh trên thị trường thế giới.
C. Nghiêm cấm các hoạt động quân sự, thăm dò và khai thác khoáng sản.
D. Phát triển kinh tế văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác giữa các nước thành viên.
Câu 6. Tính đến năm 2020, Hiệp ước Nam Cực có tổng cộng
A. 54 quốc gia thành viên. B. 12 quốc gia thành viên.
C. 55 quốc gia thành viên. D. 56 quốc gia thành viên.
Câu 7. (0,5 điểm) Điền từ thích hợp vào chổ trống (..................) sau
Châu Nam cực là châu lục duy nhất trên thế giới không có cư dân sinh sống (1)........................Châu lục
này nằm chủ yếu trong vòng cực Nam với diện tích khoảng 14,1 triệu Km2, là châu lục rộng
(2)......................trên thế giới.
Câu 8. (0,5 điểm) Đọc đoạn tư liệu sau: nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai khi nói về tự nhiên
ở Châu Đại Dương? ( HS đánh dấu (X) vào ô đúng, sai).
Nội dung
Đúng
Sai
a) Phần lớn các đảo của Châu Đại Dương có khí hậu nóng ẩm quanh năm.
b) Các đảo và quần đảo xa bờ có rất nhiều khoáng sản, hầu hết là các đảo có đị
hình núi cao đồ sộ.
II. TỰ LUẬN (2,5 điểm) ( Thời gian 25 phút)
Câu 9. (0,5 điểm) Bằng hiểu biết của em, hãy mô tả kịch bản về sự thay đổi của thiên nhiên châu Nam
Cực khi có biến đổi khí hậu toàn cầu.
Câu 10. (1,0 điểm) Vì sao lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu khô hạn?
Câu 11. (1,0 điểm) Em hãy phân tích vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ tự nhiên rừng A-ma-dôn hiện
nay. ...................Hết....................
ĐỀ CHÍNH THỨC

5
TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI TỔ:
NGỮ VĂN-KHXH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Họ và tên:...............................................
Lớp: .............................................
Môn: Lịch sử&Địa lí - Lớp: 7
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Đề gồm có 11 câu trong 1 trang
ĐỀ 1
* PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
A. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) Thời gian 20 phút
Khoanh vào đáp án đúng nhất từ câu 1 đến câu 6 (1,5 điểm)
Câu 1. Châu Đại Dương nằm giữa hai đại dương
A. Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương. B. Ấn Độ Dương – Đại Tây Dương.
C. Đại Tây Dương – Bắc Băng Dương. D. Bắc Băng Dương – Thái Bình Dương.
Câu 2. Tổng diện tích của châu Đại Dương là
A. 10,5 triệu km2. B. 8,5 triệu km2. C. 44,4 triệu km2. D. 30 triệu km2.
Câu 3. Châu Đại Dương phần lớn diện tích nằm ở bán cầu nào sau đây?
A. Bán cầu Nam. B. Bán cầu Tây. C. Bán cầu Bắc. D. Bán cầu Đông.
Câu 4. Mật độ dân số trung bình ở Ô-xtrây-li-a năm 2020 là
A. 2 người/km2. B. 4 người/km2. C. 3 người/km2. D. 7 người/km2.
Câu 5. Hiệp ước Nam Cực ra đời nhằm mục đích gì?
A. Thiết lập thị trường kinh tế duy nhất, liên minh toàn diện nhất thế giới.
B. Thành lập một thị trường chung rộng lớn, tăng sức cạnh tranh trên thị trường thế giới.
C. Nghiêm cấm các hoạt động quân sự, thăm dò và khai thác khoáng sản.
D. Phát triển kinh tế văn hóa thông qua những nỗ lực hợp tác giữa các nước thành viên.
Câu 6. Tính đến năm 2020, Hiệp ước Nam Cực có tổng cộng
A. 54 quốc gia thành viên. B. 12 quốc gia thành viên.
C. 55 quốc gia thành viên. D. 56 quốc gia thành viên.
Câu 7. (0,5 điểm) Điền từ thích hợp vào chổ trống (..................) sau
Châu Nam cực là châu lục duy nhất trên thế giới không có cư dân sinh sống (1)........................Châu lục
này nằm chủ yếu trong vòng cực Nam với diện tích khoảng 14,1 triệu Km2, là châu lục rộng
(2)......................trên thế giới.
Câu 8. (0,5 điểm) Đọc đoạn tư liệu sau: nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai khi nói về tự nhiên
ở Châu Đại Dương? ( HS đánh dấu (X) vào ô đúng, sai).
Nội dung
Đúng
Sai
a) Phần lớn các đảo của Châu Đại Dương có khí hậu nóng ẩm quanh năm.
b) Các đảo và quần đảo xa bờ có rất nhiều khoáng sản, hầu hết là các đảo có đị
hình núi cao đồ sộ.
ĐỀ CHÍNH THỨC

