
PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
MA TRẬN Đ KIM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HC K II NĂM HC 2023- 2024
MÔN LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ - LỚP 8
(Bảng ma trận có 02 trang)
1/ Phân môn Lịch sử.
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kin thc
Mc độ nhận thc
Tổng
Nhận bit
Thông hiu
Vận
dng
Vận
dng
cao
Số câu
%
đim
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TL
TL
TN
TL
1
VIỆT NAM TỪ
THẾ KỈ XIX ĐẾN
ĐẦU THẾ KỈ XX
1. Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX
2
2
2. Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX
4
1
1
4
2
3. Việt Nam đầu thế kỉ XX
4
1
1
4
2
Số câu
6
1
4
1
1
1
10
4
14 câu
50%
5,0 đ
Tỉ lệ
15%
5%
10%
5%
10%
5%
25%
25%
Tỉ lệ chung
20%
15%
15%
50%
2/ Phân môn Địa lí
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kin thc
Mc độ nhận thc
Tổng
Nhận bit
Thông hiu
Vận
dng
Vận
dng
cao
Số câu
%
đim
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TL
TL
TN
TL
1
ĐẶC ĐIM SINH
VẬT VIỆT NAM
– Đặc điểm chung của sinh vật.
– Vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam.
2
2
5%
0,5đ
2
BIN ĐẢO VIỆT
NAM
– Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên vùng biển đảo
Việt Nam.
– Các vùng biển của Việt Nam ở Biển Đông.
– Môi trường và tài nguyên biển đảo Việt
Nam.
4
1
4
1
1
1
8
4
95%
9,5đ
Số câu
6
1
4
1
1
1
10
4
14 câu
50%
5,0 đ
Tỉ lệ
15%
5%
10%
5%
10%
5%
25%
25%
Tỉ lệ chung
20%
15%
15%
50%
.

DUYỆT CỦA CM TRƯỜNG
(Kí, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Huỳnh Thị Kim Chi
DUYỆT CỦA TỔ CM
(Kí, ghi rõ họ và tên)
GIÁO VIÊN LẬP BẢNG
(Kí, ghi rõ họ và tên)
Phạm Văn Hoan
Nguyễn Thị Thắm

PHÒNG GD & ĐT TP KON TUM
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
BẢNG ĐẶC TẢ Đ KIM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HC K II NĂM HC 2023- 2024
MÔN: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ - LỚP 8
(Bảng đặc tả có 03 trang)
1/ Phân môn Lịch sử.
TT
Chủ đề/ chương
Nội dung/Đơn vị
kin thc
Mc độ đnh gi
Số câu hi
theo mc độ đnh gi
Nhận
bit
Thông
hiu
Vận
dng
Vận
dng
cao
1
VIỆT NAM TỪ
THẾ KỈ XIX ĐẾN
ĐẦU THẾ KỈ XX
1. Việt Nam nửa đầu thế kỉ
XIX
Nhận bit:Trình bày được những nét chính về
tình hình chính trị, sự phát triển kinh tế, văn hoá,
xã hội của Việt Nam thời nhà Nguyễn.
Thông hiu:
– Mô tả được sự ra đời của nhà Nguyễn.
– Mô tả được quá trình thực thi chủ quyền đối với
quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa của
các vua Nguyễn.
2TN
2. Việt Nam nửa sau thế kỉ
XIX
Nhận bit:
– Nêu được quá trình thực dân Pháp xâm lược Việt
Nam và cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
xâm lược của nhân dân Việt Nam (1858 – 1884).
– Nêu được nguyên nhân, một số nội dung chính
trong các đề nghị cải cách của các quan lại, sĩ phu
yêu nước.
– Trình bày được nguyên nhân dẫn đến phong trào
Cần vương bùng nổ cuối thế kỉ XIX.
Thông hiu: Đánh giá về các cuộc khởi nghĩa
trong phong trào Cần vương và khởi nghĩa Yên
Thế.
Vận dng cao: Đánh giá được trách nhiệm của
triều đình Huế đối với việc để nước ta rơi vào tay
4TN
1/2TL
1/2TL
4TN
1TL

thực dân Pháp.
3. Việt Nam đầu th kỉ XX
Thông hiu: Giới thiệu được những nét chính về
hoạt động yêu nước của Phan Bội Châu, Phan
Châu Trinh, Nguyễn Tất Thành.
Vận dng: Phân tích được tác động của cuộc khai
thác thuộc địa lần thứ nhất của người Pháp đối với
xã hội Việt Nam.
1TL
Tỉ lệ
20%
15%
10%
5%
Tỉ lệ chung
35%
15%
2/ Phân môn Địa lí
TT
Chủ đề/ chương
Nội dung/Đơn vị
kin thc
Mc độ đnh gi
Số câu hi
theo mc độ đnh gi
Nhận
bit
Thông
hiu
Vận
dng
Vận
dng
cao
1
ĐẶC ĐIM SINH
VẬT VIỆT NAM
– Đặc điểm chung của sinh
vật.
– Vấn đề bảo tồn đa dạng
sinh học ở Việt Nam.
Nhận bit:Kể tên được các loai động vật, các
hệ sinh thái chủ yếu và các vườn quốc gia ở
nước ta.
Thông hiu: Chứng minh được sự đa dạng của
sinh vật ở Việt Nam.
Vận dng: Chứng minh được tính cấp thiết của
vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam.
2TN
2
BIN ĐẢO VIỆT
NAM
– Vị trí địa lí, đặc điểm tự
nhiên vùng biển đảo Việt
Nam
– Các vùng biển của Việt
Nam ở Biển Đông
– Môi trường và tài nguyên
biển đảo Việt Nam
Nhận bit:
– Trình bày được đặc điểm tự nhiên vùng biển
đảo Việt Nam.
– Trình bày được các tài nguyên biển và thềm
lục địa Việt Nam.
Thông hiu:Nêu được đặc điểm môi trường
biển đảo và vấn đề bảo vệ môi trường biển đảo
Việt Nam.
Vận dng: Trình bày được các khái niệm vùng
nội thuỷ, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc
4TN
1TL
4TN
1TL
1TL

quyền kinh tế, thềm lục địa của Việt Nam (theo
Luật Biển Việt Nam).
Vận dng cao: Chứng minh được địa hình ven
biển nước ta đa dạng chủ yếu là do tác động kết
hợp của sóng biển, thủy triều, sông ngòi và hoạt
động kiến tạo.
1TL
Số câu
6TN
1TL
4TN
1TL
1/2TL
1/2TL
Tỉ lệ
20%
15%
10%
5%
Tỉ lệ chung
35%
15%
.
DUYỆT CỦA CM TRƯỜNG
(Kí, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Huỳnh Thị Kim Chi
DUYỆT CỦA TỔ CM
(Kí, ghi rõ họ và tên)
GIÁO VIÊN LẬP BẢNG
(Kí, ghi rõ họ và tên)
Phạm Văn Hoan
Nguyễn Thị Thắm

