
1 Mã đề thi: LS&ĐL843
ĐỀ BÀI (Học sinh làm bài ra giấy, ghi lại mã đề vào bài làm)
A. Trắc nghiệm (7đ).
I. Phần Lịch sử
Câu 1: Đảng Quốc đại ở Ấn Độ là chính đảng của giai cấp, tầng lớp
A. giai cấp công nhân. B. giai cấp nông dân. C. tầng lớp trí thức. D. giai cấp tư sản.
Câu 2: Đại diện tiêu biểu cho phong trào cách mạng tư sản Trung Quốc đầu thế kỉ XX là
A. Lương Khải Siêu. B. Tôn Trung Sơn. C. vua Quang Tự. D. Khang Hữu Vi.
Câu 3: Tài liệu dưới triều Nguyễn đã thể hiện quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc lãnh thổ Việt
Nam là
A. Hoàng Việt nhất thống dư địa chí. B. Đại Nam lược đồ.
C. Gia Định thành thông chí. D. Đại Nam nhất thống toàn đồ.
Câu 4: Thời Gia Long, quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thuộc tỉnh
A. Quảng Nam. B. Khánh Hòa. C. Bình Thuận. D. Quảng Ngãi.
Câu 5: Giữa thế kỉ XIX, có rất nhiều nước cùng xâu xé, xâm lược Trung Quốc vì
A. triều đình phong kiến Mãn Thanh còn rất mạnh.
B. phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc chống phong kiến mạnh.
C. Trung Quốc đất rộng, người đông.
D. triều đình phong kiến không chấp nhận con đường thỏa hiệp.
Câu 6: Cuộc Duy Tân Minh Trị được đánh giá như một cuộc
A. cách mạng tư sản. B. cải cách toàn diện.
C. cách mạng khoa học - kỹ thuật. D. vận động cải cách kinh tế, chính trị.
Câu 7: Hai đội Hoàng Sa và Bắc Hải dưới thời Nguyễn làm nhiệm vụ
A. thực thi chủ quyền của Việt Nam trên hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.
B. canh giữ chủ quyền của Việt Nam trên hai quần đảo này.
C. quản lí chủ quyền trên hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.
D. sẵn sàng chống mọi hành động xâm chiếm đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.
Câu 8: Sự kiện lịch sử dẫn đến thành lập triều Nguyễn là
A. chúa Nguyễn Ánh gây dựng lại cơ đồ ở Gia Định.
B. Nguyễn Hoàng mở đầu cho việc khai phá vùng đất phía nam.
C. Nguyễn Ánh lên ngôi hoàng đế, lập ra triều Nguyễn.
D. Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn, lập ra triều Nguyễn.
Câu 9: Vua Gia Long đã cho ban hành bộ luật nào?
A. Quốc triều hình luật. B. Hoàng Việt luật lệ. C. Luật Hồng Đức. D. Hình thư.
Câu 10: Ý nghĩa quan trọng nhất của cuộc Duy Tân Minh Trị là
A. sau cuộc Duy tân, tình hình kinh tế, xã hội ổn định.
B. Nhật trở thành nước tư bản đầu tiên ở châu Á.
C. Nhật giữ vững độc lập, chủ quyền và phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa.
D. Nhật có điều kiện phát triển công thương nghiệp nhất ở châu Á.
Câu 11: Trong mỗi ý A, B, C, D em hãy chọn đúng hoặc sai
Triều Nguyễn đã khước từ quan hệ và giao thương với
A. các nước ở châu Á. B. nhà Thanh ở Trung Quốc.
C. các nước ở Âu - Mỹ. D. các nước khu vực Đông Nam Á.
I. Phần Địa lí
Câu 1. Quốc gia nào sau đây không có chung biển Đông với Việt Nam?
A. Thái Lan
B. Xin-ga-po
C. Trung Quốc
D. Mi-an-ma.
Câu 2. Môi trường đảo sẽ thay đổi rất nhanh khi có tác động của con người vì tại đây…..
A. thiếu nguồn nước ngọt cho sinh hoạt. B. lớp phủ thổ nhưỡng có tầng phong hóa mỏng.
TRƯỜNG THCS GIANG BIÊN
Nhóm: Lịch sử - Địa lí
Mã đề: LS&ĐL 843
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN LS&ĐL 8
Năm học: 2024- 2025
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày kiểm tra: 23/4/2025

2 Mã đề thi: LS&ĐL843
C. có diện tích nhỏ, nằm biệt lập với đất liền. D. lớp phủ thực vật thường nghèo nàn.
Câu 3. Trong các hệ sinh thái đất ngập nước ở Việt Nam, hệ sinh thái có tính đa dạng sinh học cao là
A. đầm lầy.
B. bãi triều.
C. rừng ngập mặn.
D. ao, hồ.
Câu 4. Đâu không phải là biểu hiện của sự đa dạng về sinh vật ở nước ta?
A. Đa dạng khả năng sinh trưởng.
B. Đa dạng về nguồn gen.
C. Đa dạng về hệ sinh thái.
D. Đa dạng về thành phần loài.
Câu 5. Nhiệt độ trung bình năm của vùng biển đảo nước ta có xu hướng ….. từ Bắc vào Nam.
A. dao động
B. tăng dần
C. không đổi
D. giảm dần
Câu 6. Ý nào sau đây đúng khi nói về giá trị khoa học của các vườn quốc gia ở Việt Nam?
A. Chỗ dựa vững chắc của đồng bào dân tộc. B. Cung cấp nhiều gỗ và các nguồn dược liệu quý.
C. Tài nguyên du lịch quý giá. D. Bảo tồn các nguồn gen sinh vật tự nhiên.
Câu 7. …….. là quá trình làm cho đất ở khu vực đồi núi nước ta bị thoái hoá nhanh.
A. Rửa trôi - tích tụ
B. Vận chuyển - tích tụ
C. Mài mòn - sạt lở
D. Xói mòn - rửa trôi
Câu 8. Nước ta có …. tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giáp biển.
A. 5
B. 12
C. 28
D. 63
Câu 9. …… là vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển.
A. Tiếp giáp lãnh hải
B. Đặc quyền kinh tế
C. Nội thuỷ
D. Lãnh hải
Câu 10. Đâu không phải giải pháp chống thoái hóa đất ở nước ta?
A. Sử dụng phân bón hữu cơ.
B. Sử dụng phân bón hóa học.
C. Trồng cây che phủ bề mặt.
D. Xây dựng công trình thủy lợi.
Câu 11. Với mỗi đáp án A,B,C,D hãy chọn đúng hoặc sai.
Cho bảng số liệu:
A. Trong các loài bị đe dọa, thân mềm là loài có nguy cơ tuyệt chủng cao nhất.
B. Năm 2020, tỉ lệ % loài lưỡng cư bị đe đọa tuyệt chủng chiếm gần 8,2%.
C. Tổng số lượng loài bị đe đọa tuyệt chủng tăng liên tục trong giai đoạn 2019 – 2022.
D. Năm 2022, tỉ lệ % loài cá bị đe đọa tuyệt chủng chiếm khoảng 15 %.
B. Tự luận (3đ)
Câu 1 (1,5đ). Hãy mô tả quá trình thực thi chủ quyền đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của nhà
Nguyễn. Cho biết ý nghĩa của những việc làm đó?
Câu 2 (1,5đ). Cho đoạn thông tin: "Từ năm 1989 đến nay, vùng biển Việt Nam có khoảng 100 vụ tràn dầu do
tai nạn tàu. Các vụ tai nạn này đều đổ ra biển hàng trăm tấn dầu. Dầu loang trên biển và dạt vào bờ trong
thời gian dài không được thu gom sẽ làm suy giảm lượng cả thể sinh vật, gây thiệt hại cho ngành khai thác và
nuôi trồng thuỷ, hải sản. Dầu gây ô nhiễm môi trường nước làm cá chết hàng loạt do thiếu ô-xy hoà tan. Dầu
bám vào đất, kè đá, các bờ đảo làm mất mĩ quan, gây mùi khó chịu dẫn đến doanh thu của ngành du lịch
cũng bị thiệt hại nặng nề…”
(Nguồn: SBT Lịch sử và Địa lí 8 trang 82 – Cánh diều)
a) Đoạn thông tin trên đề cập tới nội dung chính gì? Hậu quả?
b) Để bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam cần thực hiện những giải pháp nào?
------HẾT-----

