TT
Chương/
Ch đề
Nội dung/Đơn v kin thc
Mc đ nhn thc
Tng
% điểm
Nhn
bit
Thông
hiu
1
CHÂU Á T NỬA SAU
THẾ KỈ XIX ĐẾN ĐẦU
THẾ KỈ XX
- Đông Nam Á
2TN
0.5
5%
2
VIỆT NAM TỪ THẾ KỈ
XIX ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ
XX
- Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX
2TN
1TL
2.0
20%
- Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX
4TN
2.5
25%
3
THỔ NHƯỠNG VÀ SINH
VẬT VIỆT NAM
- Th nhưng Vit Nam
- Sinh vt Việt Nam
2TN
1TL
3.25
32.5%
4
BIỂN ĐẢO VIỆT NAM
- Phạm vi biển Đông. Vùng biển đảo và đặc điểm
vùng biển đảo Việt Nam
- Môi trường và tài nguyên biển đảo Việt Nam
4TN
1.75
17.5%
T l %
40%
30%
100%
Tng hp
14TN
2TL
18 câu
UBND HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
KHUNG MA TRN KIM TRA CUI KÌ II
NĂM HC: 2024-2025
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 8
T
T
Chương/
Ch đề
Nội dung/Đơn v kin
thc
Mc đ đánh giá
S câu hi theo mc đ
nhn thc
Nhn
bit
Thông
hiu
Vn
dng
1
CHÂU Á T
NỬA SAU THẾ
KỈ XIX ĐẾN
ĐẦU THẾ KỈ
XX
- Đông Nam Á
Nhận bit
Nêu được một số sự kiện về phong trào giải phóng dân tộc
ở Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX.
2TN
2
VIỆT NAM TỪ
THẾ KỈ XIX
ĐẾN ĐẦU THẾ
KỈ XX
- Việt Nam nửa đầu thế
kỉ XIX
Nhận bit
Trình bày được những nét chính về tình hình chính trị, sự
phát triển kinh tế, văn hoá, hội của Việt Nam thời nhà
Nguyễn.
Thông hiểu
Mô tả được sự ra đời của nhà Nguyễn.
tả được quá trình thực thi chủ quyền đối với quần
đảo Hoàng Sa quần đảo Trường Sa của các vua
Nguyễn.
2TN
1TL
- Việt Nam nửa sau thế
kỉ XIX
Nhận bit
Nêu được quá trình thực dân Pháp xâm lược Việt Nam
cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của nhân
dân Việt Nam (1858 1884).
Nêu được nguyên nhân, một số nội dung chính trong các
đề nghị cải cách của các quan lại, sĩ phu yêu nước.
4TN
UBND HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
BNG ĐẶC T KIM TRA CUI KÌ II
NĂM HC: 2024-2025
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 8
Trình bày được một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong
phong trào Cần vương và cuộc khởi nghĩa Yên Thế.
Vận dụng
- Đánh giá được trách nhiệm của nhà Nguyễn trong việc
từng bước nhượng bộ quân Pháp khiến ớc ta rơi vào
tay thực dân Pháp.
1TL
3
THNHƯNG
VÀ SINH VẬT
VIỆT NAM
- Thnhưng Vit Nam.
- Sinh vt Việt Nam
Nhn bit
- Trình bày được đặc điểm phân b ca ba nhóm đất chính.
Vn dng
- Chng minh được tính cp thiết ca vấn đề chng thoái
hoá đt.
- Chứng minh được tính cấp thiết của vấn đề bảo tồn đa dạng
sinh học ở Việt Nam.
2TN
1TL
1/2TL
BIỂN ĐẢO
VIỆT NAM
- Phạm vi biển Đông.
Vùng biển đảo đặc
điểm vùng biển đảo
Việt Nam
- Môi trường tài
nguyên biển đảo Việt
Nam
Nhn bit
Xác định đưc trên bản đ phm vi Biển Đông, các nưc
và vùng lãnh thchung Biển Đông vi Vit Nam.
Trình bày được các tài nguyên bin thm lục địa Vit
Nam.
Thông hiu
Giải thích được đặc điểm t nhiên vùng biển đảo Vit
Nam.
Vn dng
- Xác định được trên bản đồ các mốc xác định đường sở,
đường phân chia vnh Bc B gia Vit Nam Trung
Quốc; trình bày được các khái nim vùng ni thu, lãnh hi,
tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyn kinh tế, thm lục địa ca
Vit Nam (theo Lut Bin Vit Nam).
4TN
1/2TL
S câu
14TN
2TL
2TL
T l %
40 %
30%
30%
UBND HUYỆN NÚI THÀNH
TRƯỜNG THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ và ĐỊA LÍ – LỚP 8 MÃ ĐỀ 1
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm). Chọn câu trả lời đúng ri ghi vo giy lm bi.
Câu 1. Đn cuối th kXIX - đầu th k XX, quốc gia duy nhất Đông Nam Á giữ được
nền độc lập tương đối về chính tr là
A. Việt Nam. B. Lào. C. Xiêm. D. Miến Điện.
Câu 2. Ở Vit Nam, trong những năm 1885 - 1896 đã diễn ra cuộc đấu tranh nào dưới đây?
A. Khởi nghĩa Yên Bái. B. Phong trào Cần Vương.
C. Khởi nghĩa Yên Thế. D. Khởi nghĩa của A-cha-xoa.
Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng chính sách đối ngoại của nhà Nguyễn
với các quốc gia láng giềng?
A. “Bang giao triều cống” với nhà Thanh. B. Đối đầu với Xiêm.
C. Thần phục và triều cống Chân Lạp. D. Buộc Lào, Chân Lạp thần phục.
Câu 4. Nhim vụ sưu tầm, lưu trữ sách cổ biên soạn các bộ sử chính thống dưới triều
Nguyễn thuộc về cơ quan nào?
A. Quốc Tử Giám. B. Đô sát viện. C. Quốc sử quán. D. Tông nhân phủ.
Câu 5. Người ch huy quân dân Vit Nam chin đấu chống lại quân Pháp tại Đà Nẵng
(tháng 9/1858 - tháng 2/1859) là
A. Nguyễn Lâm. B. Tôn Thất Thuyết. C. Hoàng Diệu. D. Nguyễn Tri Phương.
Câu 6. Hip ước nào đánh dấu vic triều đình nhà Nguyễn chính thc thừa nhận quyền
cai quản của thực dân Pháp ba tnh Đông Nam (Gia Đnh, Đnh Tường, Biên Hòa)
và đảo Côn Lôn?
A. Hiệp ước Nhâm Tuất. B. Hiệp ước Giáp Tuất.
C. Hiệp ước Hác-măng. D. Hiệp ước Pa--nốt.
Câu 7. Ai tác giả của câu nói nổi ting: Bao gingười Tây nhổ hết cỏ nước Nam, t
mới hết người Nam đánh Tây”?
A. Nguyễn Trung Trực. B. Trương Định.
C. Võ Duy Dương. D. Nguyễn Hữu Huân.
Câu 8. So với triều đình nhà Nguyễn, tinh thần chống Pháp xâm lược của nhân dân Vit
Nam (1858 - 1884) có điểm gì khác bit?
A. Có sự phối hợp với thực dân Pháp để lật đổ triều đình nhà Nguyễn.
B. Khuất phục trước uy vũ của Pháp, ngừng các hoạt động đấu tranh.
C. Không kiên định, bị phân hóa thành hai bộ phận chủ hòa và chủ chiến.
D. Đấu tranh chống Pháp đến cùng, không chịu sự chi phối của triều đình.
Câu 9. Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yu ở
A. những vùng đồi núi thấp. B. những đồng bằng phù sa.
C. các vùng núi độ cao lớn. D. các đồng bằng ven biển.
Câu 10. Biển Đông là biển lớn thuộc đại dương nào sau đây?
A. Ấn Độ Dương. B. Đại Tây Dương.
C. Bắc Băng Dương. D. Thái Bình Dương.
Câu 11. Vùng biển của Vit Nam nằm trong khí hậu nào dưới đây?
A. Cận nhiệt gió mùa. B. Nhiệt đới gió mùa.
C. Ôn đới gió mùa. D. Xích đạo ẩm.
Câu 12. Tài nguyên khoáng sản biển có giá tr lớn với kinh t nước ta là
A. dầu khí. B. cát. C. titan. D. muối.
Câu 13 (0.5 điểm) c nhận đnh dưới đây đúng hay sai?
a. Vùng biển nước ta gồm có 4 bộ phận.
b. Huyện đảo Lý Sơn thuộc tỉnh Quảng Ngãi.
Câu 14. (0.5 điểm) Lựa chọn các từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thin
câu sau: thứ sinh, ngập mặn, nguyên sinh
Suy giảm hệ sinh thái: Các hệ sinh thái rừng (1)………………….bị phá hủy gần hết, chỉ
còn chủ yếu là rừng (2)………………….
II. TỰ LUẬN (6.0 điểm).
Câu 15. (1.5 điểm) tả quá trình thực thi chủ quyền đối với quần đảo Hoàng Sa và quần đảo
Trường Sa dưới thời vua Minh Mạng.
Câu 16. (1.5 điểm) Có ý kiến cho rằng: “Triều đình nh Nguyễn phải chịu ton bộ trách nhiệm
trong việc để mt nước”. Em đồng ý với ý kiến trên không? Vì sao?
Câu 17. (1.5 điểm) Chứng minh tính cấp thiết của vấn đề chống thoái hoá đất ở nước ta.
Câu 18. (1.5 điểm) Cho bảng số liệu sau:
Cơ cấu các nhóm đất chính trên lãnh thổ Vit Nam:
Nhóm đất
T l (%)
Đất feralit
65
Đất phù sa
24
Đất mùn núi cao
11
a. Nhận xét cơ cấu các nhóm đất chính ở nước ta?
b. Vì sao gió trên biển nước ta mạnh hơn trên đất liền?
-Ht-
Giám thị không giải thích gì thêm.