
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
KHUNG MA TRẬN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 9
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn v kin thc
Mc độ nhận thc
Tổng
%
điểm
Nhận
bit
Thông
hiểu
Vận dng
Vận
dng cao
Phân môn Lch sử
1
Việt Nam từ
năm 1945 đến
năm 1991
Việt Nam trong những năm
1976 – 1991
2
5%
2
Thế giới từ năm
1991 đến nay
1. Trật tự thế giới mới
2. Liên bang Nga từ năm
1991 đến nay
3. Nước Mỹ từ năm 1991
đến nay
4. Châu Á từ năm 1991 đến
nay
3
1
22,5%
3
Việt Nam từ
năm 1991 đến
nay
1. Khái lược công cuộc Đổi
mới đất nước từ năm 1991
đến nay
2. Thành tựu của công cuộc
Đổi mới đất nước từ năm
1991 đến nay
3
7,5%
4
Cách mạng
KH-KT và xu
thế toàn cầu
hoá
Cách mạng KH-KT và xu
thế toàn cầu hoá
1/2
1/2
15%
Tỉ lệ
20%
15%
10%
5%
50%
Phân môn Đa lí
1
VÙNG TÂY
NGUYÊN
Vị trí địa lí, phạm vi lãnh
thổ
2TN
5,0
Các đặc điểm nổi bật về điều kiện
tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
1TN
1TL
17,5
Các đặc điểm nổi bật về dân cư,
xã hội của vùng
1TN
2,5
Đặc điểm phát triển và phân bố
các ngành kinh tế của vùng
2
VÙNG
ĐÔNG NAM
BỘ
Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
2TN
5,0
Các đặc điểm nổi bật về điều kiện
tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
1TN
2,5
Các đặc điểm nổi bật về dân cư,
xã hội của vùng
1TN
2,5
Đặc điểm phát triển và phân bố
các ngành kinh tế của vùng
1*TL
Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
1TL
1TL
15,0
Tỉ lệ
20%
15%
10%
5%
50%
Tỉ lệ chung
40
30
20
10
100

UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
BẢNG ĐẶC TẢ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ - LỚP 9
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn v
kin thc
Mc độ đnh gi
S câu hi theo mc độ nhận thc
Nhận
bit
Thông
hiểu
Vận
dng
Vận
dng
cao
Phân môn Lch sử
1
Việt Nam
từ năm
1945 đến
năm 1991
Việt Nam trong
những năm 1976 –
1991
Nhận bit
- Trình bày được sự thống nhất đất
nước về mặt nhà nước, cuộc đấu
tranh bảo vệ Tổ quốc ở vùng biên
giới Tây Nam và vùng biên giới phía
Bắc trong những năm 1975 – 1979,
đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo.
- Nêu được tình hình chính trị, kinh
tế, xã hội Việt Nam trong những
năm 1976 – 1985.
2
2
Thế giới
từ năm
1991 đến
nay
1. Trật tự thế giới
mới
2. Liên bang Nga
từ năm 1991 đến
nay
3. Nước Mỹ từ
năm 1991 đến nay
4. Châu Á từ năm
1991 đến nay
Nhận bit
- Nêu được xu hướng và sự hình
thành trật tự thế giới mới sau Chiến
tranh lạnh.
- Nêu được tình hình chính trị, kinh tế
của Liên bang Nga từ năm 1991 đến
nay.
Thông hiểu
- Trình bày được tình hình chính trị,
kinh tế của nước Mỹ từ năm 1991
đến nay.
3
1
3
Việt Nam
từ năm
1991 đến
nay
1. Khái lược công
cuộc Đổi mới đất
nước từ năm 1991
đến nay
2. Thành tựu của
công cuộc Đổi
mới đất nước từ
năm 1991 đến nay
Nhận bit
- Nêu được những thành tựu tiêu biểu
(trên các lĩnh vực kinh tế, chính trị,
xã hội, văn hóa, quốc phòng, an
ninh…) của công cuộc Đổi mới đất
nước từ năm 1991 đến nay.
3
4
Cách
mạng
KH-KT
và xu thế
toàn cầu
hoá
Cách mạng KH-
KT và xu thế toàn
cầu hoá
Nhận bit
- Trình bày được những nét cơ bản về
xu hướng toàn cầu hoá.
Vận dng
- Đánh giá được tác động của toàn
cầu hoá đối với Việt Nam.
Vận dng cao
- Cho ví dụ cụ thể tác động của toàn
cầu hoá đối với Việt Nam về lĩnh
vực văn hóa.
1/2
1/2
Số câu/ loại câu
8 câu
1 câu
1/2 câu
1/2 câu
T l %
20%
15%
10%
5%

Phân môn Đa lý
T
T
Nội dung/Đơn v
kin thc
Mc độ đnh gi
S câu hi theo mc độ nhận thc
Nhận
bit
(TN)
Thông
hiểu
(TL)
Vận
dng
(TL)
Vận dng
cao
(TL)
1
- Vị trí địa lí, phạm
vi lãnh thổ
- Các đặc điểm nổi
bật về điều kiện tự
nhiên và tài nguyên
thiên nhiên
- Các đặc điểm nổi
bật về dân cư, xã hội
của vùng
- Đặc điểm phát
triển và phân bố
các ngành kinh
tế của vùng
Nhận bit
- Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh
thổ của vùng.
- Trình bày được sự phát triển và phân bố các
ngành kinh tế thế mạnh của vùng Tây Nguyên:
trồng cây công nghiệp lâu năm; phát triển du
lịch; thủy điện và khai thác khoáng sản;
4TN
Thông hiểu
- Trình bày được các thế mạnh và hạn chế về điều kiện
tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng.
- Nhận xét được đặc điểm dân cư, văn hoá của các dân
tộc Tây Nguyên.
- Trình bày được các vấn đề môi trường trong phát
triển kinh tế-xã hội.
1TL
2
- Vị trí địa lí, phạm
vi lãnh thổ
- Các đặc điểm nổi
bật về điều kiện tự
nhiên và tài nguyên
thiên nhiên
- Các đặc điểm nổi
bật về dân cư, xã hội
của vùng
- Đặc điểm phát
triển và phân bố các
ngành kinh tế của
vùng
- Vùng kinh tế
trọng điểm phía
Nam
Nhận bit
- Trình bày được đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi lãnh
thổ của vùng.
- Trình bày được đặc điểm về dân cư, đô thị hoá ở vùng
Đông Nam Bộ.
- Trình bày được sự phát triển và phân bố một trong
các ngành kinh tế thế mạnh của vùng: công nghiệp,
phát triển cây công nghiệp; du lịch và thương mại (sử
dụng bản đồ và bảng số liệu).
4TN
Thông hiểu
- Phân tích được các thế mạnh và hạn chế về điều kiện
tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng.
1TL*
Vận dng
- Phân tích được vị thế của Thành phố Hồ Chí Minh.
1TL
Vận dng cao
- Phân tích được ý nghĩa của việc tăng cường kết nối
liên kết đối với sự phát triển của vùng.
- Tìm kiếm thông tin, viết báo cáo ngắn về sự phát triển
của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
1 TL
S câu
8
1
1
1
S điểm
2,0
1,5
1,0
0,5

ĐỀ CHÍNH THỨC
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024-2025
Môn: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ – Lớp 9
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
I. TRẮC NGHIỆM( 2 ĐIỂM)
Câu 1: Quốc hội thống nhất cả nước là Quốc hội khóa mấy?
A. Khóa III. B. Khóa IV. C. Khóa V. D. Khóa VI.
Câu 2. Tháng 12/1978, nhân dân Việt Nam tiến hành cuộc đấu tranh bảo vệ
A. biên giới phía Bắc. B. biên giới Tây Nam.
C. biên giới phía Tây. D. biên giới phía Đông.
Câu 3. Từ năm 2000 đến 2021, tình hình kinh tế nước Nga như thế nào?
A. Tiếp tục khủng hoảng trầm trọng. B. Dần dần phục hồi và phát triển.
C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế luôn âm. D. Phát triển xen kẽ với khủng hoảng.
Câu 4. Xu hướng đối đầu trong Chiến tranh lạnh dần được thay thế bằng xu thế
A. đối thoại, hoà hoãn. B. đa cực, nhiều trung tâm.
C. nội chiến, xung đột. D. điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế.
Câu 5. Hiến pháp đầu tiên của Liên bang Nga được ban hành vào năm nào?
A. Năm 1991. B. Năm 1992.
C. Năm 1993. D. Năm 2000.
Câu 6. Sự kiện nào đánh dấu bước phát triển mới trong quan hệ kinh tế quốc tế của
ViệtNam sau năm 1991?
A. Việt Nam gia nhập ASEAN.
B. Việt Nam tổ chức hội nghị ASEM.
C. Việt Nam tham gia APEC.
D. Việt Nam ký kết Hiệp định thương mại song phương với Hoa Kỳ.
Câu 7. Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm nào?
A. 1993. B. 1994. C. 1995. D. 1996.
Câu 8. Trong công cuộc đổi mới đất nước từ năm 1991 đến nay, chính sách quốc phòng, an
ninh của Việt Nam chủ yếu tập trung vào vấn đề nào?
A. Tăng cường tiềm lực quốc phòng và an ninh.
B. Mở rộng hợp tác quân sự với tất cả các quốc gia trên thế giới.
C. Chỉ tập trung vào bảo vệ biên giới và vùng lãnh thổ trên đất liền.
D. Giảm thiểu chi tiêu quốc phòng để tập trung phát triển kinh tế.
II. TỰ LUẬN( 3 ĐIỂM)
Câu 1. (1,5 điểm) Trình bày tình hình chính trị, kinh tế của nước Mỹ từ năm 1991 đến nay.
Câu 2. (1,5 điểm) Hãy đánh giá tác động của toàn cầu hoá đối với Việt Nam. Cho ví dụ cụ
thể tác động của toàn cầu hoá đối với Việt Nam về lĩnh vực văn hóa.

B. PHÂN MÔN ĐỊA LÝ
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn một phương án trả lời đúng nhất ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm (Ví dụ: 1-A; 2 -
B;…).
Câu 1. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là
A. tài nguyên khoáng sản ít. B. mùa khô kéo dài.
C. đất đai kém màu mỡ. D. tài nguyên rừng nghèo.
Câu 2. Thành phố nào dưới đây có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ?
A. Thủ Dầu Một. B. Thành phố Hồ Chí Minh. C. Biên Hòa. D. Bà Rịa - Vũng
Tàu
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Đông Nam Bộ?
A Giáp biển Đông và nước láng giềng Mi-an-ma.
B. Giáp với Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
C. Giáp biển Đông, và nước láng giềng Lào.
D. Là cầu nối giữa Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 4. Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?
A. 6. B. 7. C. 5. D. 8.
Câu 5. Điền từ hoặc cm từ thích hợp điền vào chổ trng về vùng Tây Nguyên
Vùng Tây Nguyên có tổng diện tích hơn 54 nghìn km2, chiếm 16,5% diện tích cả nước (năm
2021); bao gồm 5 tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, ĐăkLăk, Đăk Nông và ......(1)...........Tây Nguyên
giáp với 2 vùng lãnh thổ khác là: Đông Nam Bộ; .......(2)................
Câu 6. Tây Nguyên là địa bàn phân bố chính của các dân tộc nào sau đây?
A. Bana, Êđê. B. Chăm, Hoa. C. Tày, Nùng. D. Thái, Mông.
Câu 7. Loại cây công nghiệp phát triển nhất Tây Nguyên là
A. Chè. B. Cà phê C. Điều. D. Cao su.
II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm). Trình bày những thế mạnh về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên của vùng Tây Nguyên?
Câu 2. (1,0 điểm). Phân tích vị thế của Thành phố Hồ Chí Minh?
Câu 3. (0,5 điểm). Phân tích được ý nghĩa của việc tăng cường kết nối, liên kết đối với sự
phát triển của vùng Đông Nam Bộ. HẾT

