S GD&ĐT AN GIANG
TRƯỜNG THCS VÀ THPT
VĨNH NHUẬN
ĐỀ KIM TRA CUI K II
NĂM HỌC 2023 2024
Môn : Lch s 10
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn.(6,0 điểm) Thí sinh tr li t câu 1 đến câu
24. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án
Câu 1. i triều đại nhà Lê (thế k XV), b luật thành văn nào sau đây được ban hành?
A. Hình lut.
B. Hình thư.
C. Quc triu hình lut.
D. Hoàng Vit lut l.
Câu 2. Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dng theo th chế
A. quân ch lp hiến.
B. chiếm hu nô l.
C. dân ch ch nô.
D. quân ch chuyên chế.
Câu 3. Vic nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?
A. Nhà nước coi trng sn xut nông nghip.
B. Nhà nước coi trng bo v độc lp dân tc.
C. C vũ tinh thần chiến đấu ca quân dân ta.
D. Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.
Câu 4. Trung tâm chính tr - văn hóa và đô thị ln nhất Đại Vit trong các thế k X-XV là
A. Ph Hiến.
B. Thanh Hà.
C. Thăng Long.
D. Hi An.
Câu 5. “Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hp ca các tôn giáo nào sau đây?
A. Pht giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
B. Pht giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.
C. Pht giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.
D. Nho giáo - Pht giáo - Ấn Độ giáo.
Câu 6. Ch Nôm tr thành ch viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?
A. Nhà Lý.
B. Nhà Trn.
C. Lê sơ.
D. Tây Sơn.
Câu 7. Đặc điểm của văn học Vit Nam trong nửa đầu thế k XIX là
A. văn hc ch Hán phát triển hơn văn học ch Nôm.
B. văn hc ch Nôm phát trin lấn át văn học ch Hán.
C. văn học ch Hán và ch Nôm suy tàn.
D. phát triển văn học viết bng ch Quc Ng.
Câu 8. Văn học ch Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
A. Th hin s phát trin của văn minh Đại Vit thi Lý-Trn.
B. Vai trò ca vic tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Vit.
C. Th hin s sáng to, tiếp biến văn hóa của người Vit.
D. Ảnh hưởng ca vic truyn bá Công giáo vào Vit Nam.
Câu 9. Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở ca vic hình thành nền văn minh Đại Viêt?
A. Có ci ngun t các nền văn minh lâu đời tn tại trên đất nước Vit Nam.
B. Hình thành t việc lưu truyền các kinh nghim sn xut nông nghip.
C. Có ngun gc t vic tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.
D. Chu ảnh hưởng sâu sc t nn văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuc.
Câu 10. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa s ra đời các làng ngh th công truyn
thng Đại Vit?
A. Nâng cao năng lực cnh tranh với các xưởng th công của nhà nước.
B. Sn xuất được chuyên môn hóa, sn phm có chất lượng cao hơn.
C. Sn phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu ni tiếng.
D. Góp phn quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát trin.
Câu 11. T chính sách giáo dc Nho hc của Đại Vit có th rút ra được bài hc kinh nghim gì cho
nn giáo dc Vit Nam hin nay?
A. Phát trin giáo dc khoa hc xã hi.
B. Xây dng nn giáo dc toàn din.
C. Phi duy trì nn giáo dc khoa hc.
D. Phát trin giáo dc khoa hc t nhiên.
Câu 12. Trong tiến trình phát trin ca lch s ca dân tc Vit Nam, nền văn minh Đại Vit không
mang ý nghĩa nào sau đây?
A. Th hin tinh thn qut khi và sức lao động sáng to, bn b ca nhân dân.
B. Chng minh s phát triển vượt bc ca dân tc Vit Nam trên nhiều lĩnh vực.
C. Góp phn to ln to nên sc mnh dân tc chng ngoi xâm, bo v độc lp.
D. Là nn tảng để dân tc Vit Nam sánh ngang với các cường quc trên thế gii.
Câu 13. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
A. Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.
B. Trong k nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.
C. Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.
D. là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.
Câu 14. Các dân tc Việt Nam được chia thành my nhóm?
A. Hai nhóm.
B. Ba nhóm.
C. Bn nhóm.
D. Năm nhóm.
Câu 15. Căn c vào tiêu chí nào dưới đây để phân chia nhóm các dân tc Vit Nam?
A. Dân s ca các dân tc trên phm vi lãnh th.
B. Thi gian xut hin ca dân tộc đầu tiên.
C. Thành tích đấu tranh chng gic ngoi xâm.
D. Không gian địa lí trên phm vi lãnh th.
Câu 16. L hi ca tộc người thiu s nước ta ch yếu được t chc vi quy mô
A. theo tng dòng h rut tht.
B. nhiu làng/bng hay c khu vc.
C. tp trung các đô thị ln.
D. tng làng/bng và tộc người.
Câu 17. Nội dung nào dưới đây không đúng đặc điểm để xếp các dân tc vào nhóm cùng mt Ng h
Vit Nam?
A. ging nhau v nhóm dân tc.
B. ging nhau v h thng t vựng cơ bản.
C. ging nhau v thanh điệu và ng âm.
D. ging nhau v ng pháp.
Câu 18. Vì sao các dân tc thiu s nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vn chuyển là đi bộ và vn
chuyển đồ bng gùi?
A. Do sng ch yếu min núi dc, hp.
B. Do sng ch yếu vùng đồng bng nhiu sông, kênh.
C. Do nhu cu vn chuyển đồ đạt ngày càng nhiu.
D. Do lúc by gi phương tiện xe và thuyền chưa xuất hin.
Câu 19. Mt trong nhng chính sách dân tộc trên lĩnh vực văn hóa - xã hi của Nhà nước Vit Nam là
A. tôn vinh nhng giá tr văn hóa truyền thng.
B. ph cp giáo dc cho các dân tc thiu s.
C. m rộng giao lưu văn hóa với bên ngoài.
D. xây dng nền văn hóa hiện đại, ci m.
Câu 20. Mt trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tc Vit Nam là t yêu cu
A. giúp đỡ, chia s nhau trong trong cuc sng.
B. tp hp lực lượng đấu tranh chng ngoi xâm.
C. tp hp chng thú d khi cuc sống còn sơ khai.
D. chế to công c lao động trong sinh hot hàng ngày.
Câu 21. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò ca khối đại đoàn kết dân tc trong s nghip
xây dng và bo v T quc hin nay?
A. Là cơ sở để m rộng giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.
B. Là nn tảng để tiến hành liên minh vi các dân tc láng ging.
C. Là cơ sở để xóa b mi mâu thun trong xã hi Vit Nam.
D. Là ngun sc mạnh để bo v độc lp, ch quyn của đất nước.
Câu 22. Ngày nay trong s nghip phát trin kinh tế, văn hóa và giữ gìn ổn định xã hi, bo v toàn
vn lãnh th và ch quyn quc gia, khối Đại đoàn kết dân tc có vai trò gì?
A. Cng c an ninh quc phòng.
B. Bo vê ch quyn quc gia.
C. Huy động sc mnh toàn dân tc.
D. Chng li các thế lực thù địch.
Câu 23. Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nht tp trung khối Đại đoàn kết các dân tc Vit Nam
trong mt trn thng nht?
A. Mt Trn Dân Tc Thng Nht.
B. Mt Trn Dân Tc Dân Ch.
C. Mt Trn T Quc Vit Nam.
D. Mt Trn Dân Ch Vit Nam.
Câu 24. Mt trong nhng ni dung ca nguyên tắc bình đẳng gia các dân tc của Đảng và Nhà nước
Vit Nam là
A. các dân tc tôn trng và giúp đỡ nhau v mi mt.
B. phát huy truyn thống đoàn kết trong lch s.
C. các dân tc Việt Nam đều có quyn ngang nhau.
D. các dân tộc cùng nâng cao đời sng vt cht - tinh thn.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai.(4,0 điểm) Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a),
b), c), d) mi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Đọc đoạn tư liệu sau đây:
Nông nghip là ngành kinh tế ch đạo vi cây trồng chính là lúa nước. Các triều đại phong kiến Vit
Nam đều chính sách khuyến khích sn xut nông nghip, các hoàng đế thường thc hin nghi l
Tịch điền vào mùa xuân để khuyến khích ngh nông phát trin. Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên
trách đê điều, c quan lại thường xuyên trông coi việc đắp đê, nạo vét kênh mương, đào nắn các dòng
chảy,… phục v sn xut. Quy định cm giết trâu để bo v sc kéo cho nông nghip, nếu vi phm
s b pht nng. Khuyến khích khai hoang m rng diện tích canh tác, ng cao thuật canh tác, du
nhp ci to giống lúa,…Dưới thi phong kiến, chế độ hữu ruộng đất luôn tn ti ngày càng
ph biến. Do đó phương án xóa bỏ hoàn toàn chế độ hữu ruộng đất trong c nước không phi
chính sách ca các triều đại phong kiến.(SGKLS10CTST- trang 84)
a. Chính sách phát trin nông nghip ca các triu đại phong kiến Vit Nam khuyến khích nhân dân
khai hoang, ln bin m rng din tích canh tác.
b. Lp các chc quan qun lí, giám sát, khuyến khích sn xut nông nghip.
c. Các triu đại phong kiến Vit Nam cho phép xóa b hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong c
nước.
d. Chính sách phát trin nông nghip ca các triu đại phong kiến Vit Nam vận động nhân dân
tham gia quá trình áp đặt v kinh tế nông nghip lên các quc gia láng ging.
Câu 2. Đọc đoạn tư liệu sau đây:
Trên sở kế tha nhng thành tu của văn minh Văn Lang - Âu Lc, truyn thống lao động và
đấu tranh hơn nghìn năm chống Bc thuộc để bo v phát triển văn hóa dân tộc, văn minh Đại Vit
từng bước hình thành. Văn minh Đi Vit hình thành phát triển trên cơ sở xây dng phát trin
quốc gia Đại Vit t thế k X đến thế k XIX, vi s trưởng thành ca dân tc trên nhiều phương diện:
chính tr, kinh tế, xã hội, văn hóa, giáo dục, khoa hc, ngh thut, an ninh, quc phòng... Thành tựu văn
minh phát trin nhanh chóng vng chắc qua các bước chuyn biến mnh m v thế đất nước. (SGK
LS10 CTST - Trang 82)
a. Kế thừa những di sản truyền thống từ văn minh Văn Lang - Âu Lạc tiếp tục được bảo lưu
phát triển.
b. Quá trình xây dựng và phát triển quốc gia, gắn quá trình áp đặt về kinh tế và văn hóa lên các quốc
gia láng giềng.
c. S kiên cường trong cuộc đấu tranh chng Bc thuc, giữ vững và phát triển văn hóa dân tộc thời
trong hàng nghìn năm.
d. Nền độc lp, t ch ca quốc gia Đại Việt được cng c vng chc nên tạo điều kin cho nền văn
minh Văn Lang - Âu Lc tiếp tc phát trin.
Câu 3. Đọc đoạn tư liệu sau đây:
Trong đời sống văn hoá tinh thần ca các dân tc, l hi mt vai trò rt quan trng. L hi dp
để con người gi gắm ước mong v mt cuc sng tốt đẹp, mùa màng bi thu, bày t lòng biết ơn sự
che ch, phù h ca thn linh t tiên đối vi cộng đồng. Thông qua các hoạt động l hi, bn sc
văn hoá của các dân tộc được gìn gi truyn tha qua các thế hệ. Đây cũng là dịp để các thành viên
trong cộng đồng dân tc gp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết. (SGK LS10 CTST - Trang 99)
a. L hi là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở, phù hộ của thần linh, tổ tiên.
b. Là cơ sở vật chất tạo nên sự phát triển kinh tế - văn hóa - xã hội.
c. Góp phần giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa qua các dân tộc khác khi giao lưu.
d. Là dịp các dân tộc gặp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết.
Câu 4. Đọc đoạn tư liệu sau đây:
Trên lĩnh vực kinh tế, Đảng và Nhà nước ưu tiên đầu phát triển kinh tế các vùng dân tc min
núi. Trong đó, các nguồn lực được huy động vào việc xđói, giảm nghèo, nâng cao mc sng ca
đồng bào. Phát trin các ngành sn xut phù hp với đặc điểm, điều kin tng vùng dân tc. chính
sách h tr đồng bào v đất đai, thuế và vay vốn để phát trin sn xut. H tr đồng bào mua ging cây
trng, phân bón, vật tư, gia súc, tập hun nâng cao kiến thc sn xut. Khuyến khích đồng bào các dân
tc khai thác tiềm năng, thế mnh của địa phương để y dựng đời sng mi ngày càng m no, hnh
phúc. (SGK LS10 CTST - Trang 105)
a. Trên lĩnh vực kinh tế, Đảng và Nhà nước xây dựng cơ chế quản lí kinh tế thị trường năng động,
linh hoạt.
b. Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ.
c. Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương ưu tiên đầu tư
phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi.
d. Khuyến khích đồng bào các dân tộc khai thác tiềm năng, thế mạnh của địa phương để góp phần
nâng cao cuộc sống người dân.
-------Hết------
Lưu ý: Đề kiểm tra có….trang…..
S GD&ĐT AN GIANG
TRƯỜNG THCS VÀ THPT
VĨNH NHUẬN
ĐỀ KIM TRA CUI K II
NĂM HỌC 2023 2024
Môn : Lch s 10
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.(6,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1. Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?
A. Triều Tiền Lý.
B. Triều Ngô.
C. Triều Lê.
D. Triều Nguyễn.
Câu 2. Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều
đại nào?
A. Thời Lý.
B. Thời Trần.
C. Thời Lê sơ.