1/4 - Mã đề 122
TRƯNG THPT NGÔ GIA T
T Lch s Đa lí GDKT&PL
có 04 trang)
ĐỀ KIM TRA CUI HC KÌ II
NĂM HỌC 2024 2025
Môn: Lch s Khi 12
Thi gian làm bài: 45 phút (không k thời gian phát đề)
Họ và tên: .................................................................... SBD: ................................. Lớp: 12 C............
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trlời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi, học sinh
chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Năm 1995, Vit Nam tham gia và tr thành thành viên ca t chức nào sau đây?
A. Hội đồng Liên minh châu Âu. B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
C. Tổ chức Liên hợp quốc. D. Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.
Câu 2. T năm 1941 đến năm 1945, Nguyn Ái Quc có hoạt động nào sau đây?
A. Bỏ phiếu tán thành Quốc tế Cộng sản. B. Thành lập Mặt trận Việt Minh.
C. Sáng lập Đảng Cộng sản Pháp. D. Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 3. Trong việc giải quyết mối quan hệ Việt Pháp (từ đầu tháng 3 1945 đến trước ngày 19 12 1946), Chủ
tịch Hồ Chí Minh và Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã
A. đối đầu quân sự với thực dân Pháp. B. cầu viện Mỹ để chống thực dân Pháp.
C. thực hiện chủ trương “hoà để tiến”. D. thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô.
Câu 4. Năm 1987, cuộc hp của Đại hội đồng UNESCO ln th 24 Pa-ri (Pháp) đã ra Nghị s 24C/18.65, ghi nhn
Ch tch H Chí Minh
A. Anh hùng giải phóng dân tộc, Nhà văn hoá kiệt xuất.
B. nhà hoạt động chống chế độ phân biệt chủng tộc.
C. nhà cách mạng, nhà văn, nhà thơ tài ba của thế giới.
D. nhà quân sự lỗi lạc của thế giới trong thế kỉ XX.
Câu 5. Năm 1979, Việt Nam đã giúp nhân dân quốc gia nào lật đổ chế độ dit chủng Khơ-me Đỏ?
A. Mi-an-ma. B. Cam-pu-chia. C. Lào. D. Thái Lan.
Câu 6. Theo tưởng ca Ch tch H Chí Minh, đ bo v vng chc nền độc lp dân tc trong bi cnh hi nhp
quc tế hin nay, Vit Nam cn chú trng điu gì?
A. Hợp tác quốc tế về mọi mặt, vô điều kiện kể cả về chính trị.
B. Ưu tiên phát triển kinh tế thị trường theo mô hình phương Tây.
C. Phụ thuộc vào các cường quốc để bảo đảm an ninh, phát triển.
D. Giữ vững độc lập dân tộc, đồng thời phát huy sức mạnh nội lực.
Câu 7. Ch tch H Chí Minh sinh ra trong mt gia đình
A. địa chủ yêu nước. B. nhà nho yêu nước.
C. công nhân yêu nước. D. tiểu tư sản yêu nước.
Câu 8. Các hoạt động đối ngoi ca Vit Nam thời kì Đổi mi (1986 nay) không có tác động nào sau đây?
A. Thúc đẩy sự phát triển của kinh tế, văn hoá, xã hội.
B. Bước đầu thiết lập quan hệ với cách mạng thế giới.
C. Nâng cao vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế.
D. Bảo vệ vững chắc chủ quyền lãnh thổ của Tổ quốc.
Câu 9. Vic ch tch H Chí Minh đẩy mnh hoạt động ngoi giao vi nhân dân Pháp tiến b, Trung Quc, Liên
và các nước Đông Âu (1949 – 1950) đem lại tác dụng nào sau đây?
A. Tranh thủ được sự ủng hộ, giúp đỡ của các nước đối với cuộc kháng chiến.
B. Tạo điều kiện thuận lợi để miền Bắc Việt Nam đi lên chủ nghĩa xã hội.
C. Buộc Chính phủ Trung Hoa Dân quốc rút hết quân đội khỏi Việt Nam.
D. Đặt cơ sở cho Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
Mã đề 122
2/4 - Mã đề 122
Câu 10. Tháng 11 2006, B Chính tr Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cng sn Vit Nam t chc cuc vn động
“Hc tp và làm theo tm gương đạo đức H Chí Minh” nhằm mục đích
A. phổ biến tư tưởng của Hồ Chí Minh đến với bạn bè quốc tế.
B. củng cố và tăng cường quyền lãnh đạo tuyệt đối của Đảng.
C. phát huy giá trị to lớn của tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh.
D. tăng cường khối đại đoàn kết của các dân tộc trong nước.
Câu 11. Năm 1911, Nguyễn Tt Thành ri bến cng Nhà Rồng (Sài Gòn) ra đi tìm đường cứu nước vi tên gi là
A. Nguyễn Sinh Cung. B. Nguyễn Ái Quốc.
C. Hồ Chí Minh. D. Văn Ba.
Câu 12. Hoạt động đối ngoi ca Vit Nam giai đoạn 1975 1986 din ra trong bi cảnh nào sau đây?
A. Việt Nam đã hoàn thành thống nhất về lãnh thổ.
B. Thế bao vây, cấm vận từ bên ngoài đã được dỡ bỏ.
C. Miền Bắc đã xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.
D. Cuộc kháng chiến chống Mỹ đang diễn ra quyết liệt.
Câu 13. Nội dung nào sau đây không phi nh thc vinh danh tri ân ca nhân dân Việt Nam đi vi Ch tch
H Chí Minh?
A. Các công trình tưởng niệm Hồ Chí Minh được xây dựng khắp cả nước.
B. Mở học viện chính trị mang tên Hồ Chí Minh ở nhiều nước trên thế giới.
C. Giữ gìn và phát triển các giá trị nhân văn mà Chủ tịch Hồ Chí Minh để lại.
D. Xây dựng hình tượng, nhân cách Hồ Chí Minh trong văn học, nghệ thuật.
Câu 14. Yếu t nào sau đây không ảnh hưởng đến hành trình cứu nước và hoạt động cách mng ca Nguyn Ái Quc
H Chí Minh (1911 1969)?
A. Những truyền thống tốt đẹp của dân tộc và quê hương.
B. Truyền thống gia đình và sự nhận thức của cá nhân.
C. Xu thế hoà hoãn Đông – Tây và xu thế toàn cầu hoá.
D. Cuộc Chiến tranh lạnh giữa hai cực Liên Xô – Mỹ.
Câu 15. Yếu t nào sau đây giữ vai trò quyết định đến việc tìm đường cứu nưc ca Nguyn Tt Thành?
A. Những hoạt động yêu nước của các vị tiền bối diễn ra sôi nổi nhưng đều thất bại.
B. Phong trào cách mạng thế giới diễn ra mạnh mẽ, cổ vũ cho cách mạng Việt Nam.
C. Do mâu thuẫn giữa toàn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp và bọn tay sai.
D. Tinh thần yêu nước thương dân, ý chí đánh đuổi thực dân Pháp của Nguyễn Tất Thành.
Câu 16. T năm 1920, con đường cu c, gii phóng dân tc Vit Nam mà Nguyn Ái Quc la chn là
A. kêu gọi sự ủng hộ từ các nước trên thế giới. B. theo khuynh hướng cách mạng vô sản.
C. chủ trương đấu tranh ôn hoà, bất bạo động. D. theo khuynh hướng dân chủ tư sản.
Câu 17. Vit Nam phải đối din vi thách thc ch yếu nào khi tham gia vào các t chc quc tế các chế đa
phương?
A. Sự khác biệt về lợi ích giữa các thành viên trong tổ chức.
B. Cạnh tranh về vai trò lãnh đạo trong các tổ chức này.
C. Sự thiếu đồng thuận về việc thực hiện các cam kết quốc tế.
D. Khó khăn trong việc đạt được sự công nhận quốc tế.
Câu 18. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cng sn Vit Nam do Nguyn Ái Quc son thảo có tư tưởng ct lõi
là gì?
A. T do, dân ch. B. Hoà bình, dân ch.
C. Độc lp, t do. D. Độc lp dân tc.
Câu 19. Sự kiện nào sau đây là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Nguyễn Ái Quốc hoàn thành lớp đào tạo cán bộ (1927).
B. Tổ chức Tân Việt Cách mạng đảng bị phân hoá (1929).
C. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925).
D. Ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam được thành lập (1929).
3/4 - Mã đề 122
Câu 20. Việc ra đi tìm đường cứu nước ca Nguyn Tt Thành (1911 1918) điểm khác so với con đường
truyn thng ca những người đi trước?
A. Hướng về phương Tây, khảo sát thực tiễn, tìm hiểu cách mạng thế giới.
B. Tiến hành duy tân như Nhật Bản để đem lại sự phú cường và độc lập.
C. Sang Liên Xô, nghiên cứu cách mạng vô sản để giành độc lập dân tộc.
D. Dựa vào các nước Âu – Mỹ để chống Pháp như những người đi trước.
Câu 21. Hi ngh ln th 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Vit Nam (1 1959) do Ch tch H Chí
Minh ch trì đã xác định phương hướng cơ bản ca cách mng min Nam
A. khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân.
B. đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên Tổng khởi nghĩa.
C. xây dựng chủ nghĩa xã hội ở những vùng giải phóng.
D. chống Mỹ trên hai mặt trận là quân sự và ngoại giao.
Dựa vào đoạn tư liệu sau đây, học sinh trả lời các câu hỏi từ câu 22 đến câu 24:
“Nhận thy Ch tch H Chí Minh, mt biểu tượng xut sc v s t khẳng định dân tộc, đã cống hiến trọn đời
mình cho s nghip gii phóng dân tc ca nhân dân Vit Nam, góp phn vào cuộc đấu tranh chung ca các dân tc
vì hoà bình, độc lp dân tc, dân chtiến b xã hi.
Nhn thy những đóng góp quan trng và nhiu mt ca Ch tch H Chí Minh trên các lĩnh vực văn hoá, giáo
dc, ngh thut chính là s kết tinh ca truyn thống văn hoá hàng nghìn năm của dân tc Vit Nam, những
ng của Người là hin thân ca nhng khát vng ca các dân tc mong muốn được khẳng định bn sắc văn hoá của
mình và mong muốn tăng cường s hiu biết ln nhau gia các dân tc”.
(Tp biên bn ca Đại hội đng UNESCO hp ngày 20 10 đến 20 11 1987, trích trong:
UNESCO vi s kin tôn vinh Ch tch H Chí Minh, NXB Chính tr quc gia S tht, 2014, tr.72 73)
Câu 22. Đại hội đồng UNESCO ghi nhn s đóng góp của Ch tch H Chí Minh đối vi lch s Vit Nam và thế gii
trên lĩnh vực nào?
A. Xây dng chính quyn dân ch. B. Đấu tranh chống phát xít Đức.
C. Sự nghiệp giải phóng dân tộc. D. Xây dng ch nghĩa xã hội.
Câu 23. Nhận định nào sau đây đúng về vai trò ca Ch tch H Chí Minh đối vi phong trào cng sn công
nhân quc tế?
A. Hoạch định đường lối cho các dân tộc thuộc địa. B. Người lãnh đạo cao nhất của Quốc tế Cộng sản.
C. Biểu tượng của nền hoà bình và an ninh thế giới. D. Hồ Chí Minh là một chiến sĩ cộng sản lỗi lạc.
Câu 24. Đóng góp của Ch tch H Chí Minh trong lĩnh vực văn hóa th hin rõ nht nội dung nào sau đây?
A. Kết tinh truyền thống văn hóa của dân tộc Việt Nam và tinh hoa văn hoá của nhân loại.
B. Tiếp thu toàn diện các yếu tố văn hóa bên ngoài để thay thế nền văn hóa truyền thống.
C. Phát triển văn hóa Việt Nam dựa trên sự giao thoa với tất cả các nền văn hóa trên thế giới.
D. Tạo dựng một nền văn hóa hoàn toàn mới cho Việt Nam, không phụ thuộc truyền thống.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, học
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“X Đông Dương bị ch nghĩa bn Pháp bóc lột để làm giàu cho mt s mập! Người ta đưa người Đông
Dương vào chỗ chết trong cuc chém giết ca bọn tư bản để bo v nhng cái gì mà chính h không h biết. Người ta
đầu độc h bằng rượu cn và thuc phiện. Ngưi ta kìm h trong ngu dốt…”.
(H Chí Minh, Toàn tp, Tp 1, NXB Chính tr quc gia S tht, Hà Ni, 2011, tr.46)
a) Pháp đã khai hoá văn minh và đem lại cho nhân dân Đông Dương một cuộc sống tốt đẹp, sung sướng.
b) Chủ tịch Hồ Chí Minh để lại cho thế hệ trẻ ngày nay bài học về không chỉ đấu tranh cho nền độc lập dân tộc mà còn
hướng tới xây dựng một xã hội tiến bộ, nhân văn.
c) Hồ Chí Minh sang phương Tây tìm đường cứu nước và quyết định làm cách mạng sản nhận thấy bản chất ưu
việt của chủ nghĩa tư bản.
d) Đoạn tư liệu đề cập đến hoàn cảnh đất nước có ảnh hưởng đến sự nghiệp của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Câu 2. Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“H Chí Minh, người chiến sĩ dũng cảm đã giải phóng dân tc mình khi mt thế k đô hộ thc dân, bng s lãnh
đạo khôn khéo quyết tâm vng chắc. Người mt trong những động lực đầu tiên ca phong trào chng thc dân
4/4 - Mã đề 122
thi kì sau Chiến tranh thế gii th hai châu Á, và là mt trong nhng lãnh tảnh hưởng nhiu nht ca các dân
tc thế k XX. Đại hội đồng UNESCO khoá hp ln th 24 đã quyết định K niệm 100 năm Ngày sinh của Người vào
năm 1990. Đây mt c ch tôn kính đối vi mt nhân vật đại đã cng hiến trọn đời mình cho s mnh t do
độc lp. UNESCO rất vui sướng được tham gia vào s kiện đáng ghi nhớ này”.
(UNESCO vi s kin tôn vinh Ch tch H Chí Minh,
NXB Chính tr quc gia S tht, Hà Ni, 2014, tr.178)
a) Hồ Chí Minh là biểu tượng cao đẹp nhất của chủ nghĩa yêu nước và chủ nghĩa anh hùng cách mạng Việt Nam, góp
phần bảo vệ và kiến tạo hoà bình thế giới.
b) UNESCO vinh danh Hồ Chí Minh nhờ những đóng góp của Người trên lĩnh vực kinh tế và khoa học – công nghệ.
c) Hồ Chí Minh đã mở ra cho nhân dân các nước thuộc địa con đường cách mạng vô sản để giải phóng dân tộc.
d) Đoạn tư liệu phản ánh việc Hồ Chí Minh được UNESCO vinh danh vào năm 1990 nhân kỉ niệm 100 năm ngày sinh
của Người.
Câu 3. Cho nhng thông tin trong bảng sau đây:
Thi gian
Ni dung s kin
Ngày 06 03 1946
Ch tch H Chí Minh thay mt Chính ph Vit Nam Dân ch Cng hoà vi Pháp
Hiệp định Sơ bộ.
Ngày 19 12 1946
Ch tch H Chí Minh ra Li kêu gi toàn quc kháng chiến, phát động cuc kháng chiến
toàn quc chng thực dân Pháp xâm lược.
Trong những năm
1946 1947
Ch tch H Chí Minh cùng Ban Thường v Trung ương Đảng đã hoạch định đường li
kháng chiến chng thc dân Pháp: Toàn dân, toàn diện, trường , t lc cánh sinh
tranh th s ng h ca quc tế.
Trong những năm
1947 1954
Ch tch H Chí Minh tham gia hp bàn và ch đạo các chiến dch quan trng trong cuc
kháng chiến chng thc dân Pháp, tiêu biu các chiến dch: Vit Bc thu đông
(1947), Biên gii thu đông (1950), đặc bit cuc Tiến công chiến lược Đông – Xuân
1953 1954 và chiến dịch Điện Biên Ph (1954).
a) Bảng thông tin phản ánh vai trò của Chủ tịch Hồ Chí Minh trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.
b) tưởng kháng chiến toàn dân, toàn diện, trường tự lực cánh sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh là sở quan
trọng để xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc hiện nay.
c) Chủ tịch Hồ Chí Minh không chủ trương kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị ngoại giao trong cuộc kháng
chiến chống thực dân Pháp.
d) Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp dưới sự lãnh đạo của Chủ tịch Hồ Chí Minh chủ yếu dựa vào viện trợ quốc
tế và chiến tranh du kích là hình thức chiến đấu duy nhất.
Câu 4. Đọc đoạn tư liệu sau đây:
“Cuối những năm 1970 và trong những năm 1980, trong tình thế Vit Nam b bao vây và cm vn, ngoại giao đã
tăng cường đoàn kết, hp tác giữa các nước Đông Dương, tranh thủ đoàn kết với các nước hi ch nghĩa anh em
và các lực lượng tiến b trên thế gii, n lc ci thin quan h vi mt s nước ASEAN, phá âm mưu và hoạt động tp
hp lực lượng chng Vit Nam của đối phương. Những hoạt động ngoi giao tích cc ca Việt Nam đã góp phần đưa
đến vic gii quyết vấn đề Campuchia bng gii pháp chính tr, m các đột phá, tháo g nhng tr ngi trong các
quan h song phương đa phương, từ đó bình thường hoá quan h vi tt c các nước lớn, các nước láng ging
khu vc, góp phn m ra cc din mi v đối ngoại”.
(Nguyễn Đình Bin (Chủ biên), Ngoi giao Vit Nam 1945 2000,
NXB Chính tr quc gia S tht, Hà Ni, 2020, tr.475)
a) Đoạn tư liệu phản ánh hoạt động đối ngoại của Việt Nam trước đại thắng mùa Xuân năm 1975.
b) Việc giải quyết vấn đề Cam-pu-chia bằng giải pháp quân sự đã tháo gỡ những trở ngại trong các quan hệ song
phương và đa phương của Việt Nam.
c) Thành tựu của ngoại giao Việt Nam thời Đổi mới cho thấy việc cân bằng mối quan hệ với các nước lớn
cùng quan trọng để duy trì ổn định.
d) Các hoạt động đối ngoại tích cực của Việt Nam sau năm 1975 đã đưa Việt Nam từng bước thoát khỏi khó khăn,
nâng cao vị thế trên trường quốc tế. ------ HẾT ------