PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TU MƠ RÔNG
TRƯỜNG PTDTBT TH- THCS ĐĂK SAO
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2022-2023
Môn: Lịch sử 8
Thời gian: 60 phút (Không kể phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Hiệp ước được kí kết vào ngày 18-8-1883, chính thức thừa nhận nền bảo hộ của Pháp ở
Bắc Kì và Trung Kì là:
A. Hiệp ước Nhâm Tuất. B. Hiệp ước Hác- măng.
C. Hiệp ước Giáp Tuất. D. Hiệp ước Pa--nốt.
Câu 2. Hạn chế cơ bản nhất của các đề nghị cải cách cuối thế kỉ XIX là:
A. chưa giải quyết được vấn đề cơ bản là mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam lúc bấy giờ.
B. chưa xuất phát từ cơ sở bên trong.
C. mang tính chất lẻ tẻ, rời rạc.
D. nhiều nội dung cải cách dập khuôn hoặc mô phỏng của nước ngoài khi mà điều kiện nước ta
có khác biệt.
Câu 3
.
Chiến thắng diễn ra ngày 21/12/1873 tại Nội, quân ta đã tiêu diệt được Gác-ni-ê cũng
nhiều sĩ quan thực dân và binh lính Pháp là:
A. chiến thắng đồn Mang Cá.
B. cuộc phản công quân Pháp ở kinh thành Huế.
C. chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai.
D. chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.
Câu 4. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là:
A. khởi nghĩa Ba Đình. B. khởi nghĩa Hương Khê.
C. khởi nghĩa Bãi Sậy. D. khởi nghĩa Yên Thế
Câu 5
. Nguyễn Tất Thành đã rời cảng Nhà Rồng (Sài Gòn) ra đi tìm đường cứu nước vào năm:
A. 1910. B. 1911. C. 1912. D. 1914
Câu 6. Hiệp ước kết thúc sự tồn tại của triều đại phong kiến nhà Nguyễn với cách một quốc
gia độc lập là:
A. Hiệp ưc Pa--nốt (1884) B. Hiệp ước Hác - măng (1883)
C. Hiệp ước Giáp Tuất (1874) D. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)
Câu 7. Tính chất của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là:
A. phong trào giải phóng dân tộc.
B. thể hiện tính dân tộc, yêu nước sâu sắc.
C. cuộc cách mạng dân chủ tư sản.
D. phong trào mang tính chất tự phát của nông dân, bảo vệ quyền lợi của mình.
Câu 8.
Xu hướng cứu nước chính trong phong trào yêu nước chống Pháp đầu thế kỉ XX là:
A. đi theo con đường cách mạng xã hội chủ nghĩa.
B. thỏa hiệp với chính quyền thực dân.
C. đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản.
D. bạo động và cải cách.
Câu 9. Dòng nào nói không đúng bối cảnh đất nước ta khi Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường
cứu nước.
A. Nước ta là một nước thuộc địa nửa phong kiến.
B. Đất nước ta đang được thực dân Pháp khai hóa văn minh để phát triển.
C. Các phong trào yêu nước chống Pháp đều thất bại.
D. Đất nước ta bị thực dân Pháp xâm lược, nhân dân vô cùng cơ cực.
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: 001
Câu 10. Yên Thế là địa danh thuộc tỉnh:
A. Thái Nguyên. B. Tuyên Quang C. Bắc Giang D.Lạng Sơn
Câu 11. Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của những tư tưởng cải cách cuối thế kỉ XIX là:
A. đã gây được tiếng vang lớn.
B. phản ánh một nhu cầu thực tại khách quan của xã hội.
C. góp phần vào sự chuẩn bị cho sự ra đời của phong trào Duy tân đầu thế kỉ XX.
D. tấn công o những tư tưởng lỗi thời, bảo thđang cản trở bước tiến hóa của n tôc.
Câu 12. Người đã thay vua Hàm Nghi ra “Chiếu Cần Vương” là:
A. Tôn Thất Thuyết. B. Nguyễn Trung Trực.
C. Trương Định. D. Hoàng Hoa Thám.
Câu 13. Sự kiện đánh dấu phong trào nông dân Yên Thế tan rã là:
A. tên điền chủ người Pháp là Sét-nay được thả, Pháp mở cuộc tấn công trở lại.
B. Đề Thám bị sát hại.
C. vụ đầu độc lình Pháp ở Hà Nội thất bại.
D. Đề Nắm mất.
Câu 14. “Chiếu Cần Vương” được đông đảo các tầng lớp nhân dân ta hưởng ứng vì:
A. nó phù hợp với tâm tư nguyện vọng của đông đảo nhân dân.
B. thực dân Pháp sắp thua ta.
C. phe chủ chiến chiếm số đông trong triều đình.
D. nó được vua Hàm Nghi viết ra.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 15 (1,0 điểm):
Em có nhận xét gì về thành phần lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa Yên Thế (1884 - 1913)?
Câu 16 (2,0 điểm):
Nhận xét những mặt ch cực, hạn chế, kết quả ý nghĩa của các đề nghị cải cách? Em
hãy liên hệ tới công cuộc đổi mới của nước ta trong những năm gần đây?
………………Hết………………
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TU MƠ RÔNG
TRƯỜNG PTDTBT TH- THCS ĐĂK SAO
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2022-2023
Môn: Lịch sử 8
Thời gian: 60 phút (Không kể phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Hạn chế cơ bản nhất của các đề nghị cải cách cuối thế kỉ XIX là:
A. nhiều nội dung cải cách dập khuôn hoặc mô phỏng của nước ngoài khi mà điều
kiện nước ta có khác biệt.
B.
chưa giải quyết được vấn đề cơ bản là mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam lúc
bấy giờ.
C. chưa xuất phát từ cơ sở bên trong.
D. mang tính chất lẻ tẻ, rời rạc.
Câu 2. Dòng nào nói không đúng bối cảnh đất nước ta khi Nguyễn Tất Thành ra đi tìm
đường cứu nước.
A. Các phong trào yêu nước chống Pháp đều thất bại.
B. Đất nước ta bị thực dân Pháp xâm lược, nhân dân vô cùng cơ cực.
C. Nước ta là một nước thuộc địa nửa phong kiến.
D. Đất nước ta đang được thực dân Pháp khai hóa văn minh để phát triển.
Câu 3. Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của những tư tưởng cải cách cuối thế kỉ XIX là:
A.
tấn công vào những tư tưởng lỗi thời, bảo thủ đang cản trở bước tiến hóa của dân tôc.
B. góp phần vào sự chuẩn bị cho sự ra đời của phong trào Duy tân đầu thế kỉ XX.
C. phản ánh một nhu cầu thực tại khách quan của xã hội.
D. đã gây được tiếng vang lớn.
Câu 4. Hiệp ước được kí kết vào ngày 18-8-1883, chính thức thừa nhận nền bảo hộ của
Pháp ở Bắc Kì và Trung Kì là:
A. Hiệp ước Pa--nốt. B. Hiệp ước Giáp Tuất.
C. Hiệp ước Nhâm Tuất. D. Hiệp ước Hác- ng.
Câu 5. Tính chất của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là:
A. Cuộc cách mạng dân chủ tư sản.
B. Phong trào mang tính chất tự phát của nông dân, bảo vệ quyền lợi của mình.
C. Thể hiện tính dân tộc, yêu nước sâu sắc.
D. Phong trào giải phóng dân tộc.
Câu 6. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương là:
A. khởi nghĩa Ba Đình. B. khởi nghĩa Bãi Sậy.
C. khởi nghĩa Hương Khê. D. khởi nghĩa Yên Thế
Câu 7.
Xu hướng cứu nước chính trong phong trào yêu nước chống Pháp đầu thế kỉ XX là:
A. thỏa hiệp với chính quyền thực dân.
B. đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản.
C. bạo động và cải cách.
D. đi theo con đường cách mạng xã hội chủ nghĩa.
Câu 8. Người đã thay vua Hàm Nghi ra “Chiếu Cần Vương” là:
A. Hoàng Hoa Thám. B. Nguyễn Trung Trực.
C. Tôn Thất Thuyết. D. Trương Định.
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: 002
Câu 9.
Chiến thắng diễn ra ngày 21/12/1873 tại Hà Nội, quân ta đã tiêu diệt được Gác-ni-
ê cũng nhiều sĩ quan thực dân và binh lính Pháp là:
A. chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai.
B. cuộc phản công quân Pháp ở kinh thành Huế.
C. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.
D. chiến thắng đồn Mang Cá.
Câu 10. “Chiếu Cần Vương” được đông đảo các tầng lớp nhân dân ta hưởng ứng vì:
A. thực dân Pháp sắp thua ta.
B. phe chủ chiến chiếm số đông trong triều đình.
C. nó được vua Hàm Nghi viết ra.
D. Nó phù hợp với tâm tư nguyện vọng của đông đảo nhân dân.
Câu 11.
Nguyễn Tất Thành đã rời cảng Nhà Rồng (Sài Gòn) ra đi tìm đường cứu nước vào
năm:
A. 1910. B. 1911. C. 1914 D. 1912.
Câu 12. Yên Thế là địa danh thuộc tỉnh:
A.
Tuyên Quang
B.
Thái Nguyên.
C.
Lạng Sơn
D.
Bắc Giang
Câu 13. Sự kiện đánh dấu phong trào nông dân Yên Thế tan rã là:
A. Đề Thám bị sát hại.
B. Đề Nắm mất.
C. vụ đầu độc lình Pháp ở Hà Nội thất bại.
D. tên điền chủ người Pháp là Sét-nay được thả, Pháp mở cuộc tấn công trở lại.
Câu 14. Hiệp ước kết thúc sự tồn tại của triều đại phong kiến nhà Nguyễn với tư cách là
một quốc gia độc lập là:
A. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) B. Hiệp ước Hác - ng (1883)
C. Hiệp ước Pa--nốt (1884) D. Hiệp ước Giáp Tuất (1874)
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 15 (1,0 điểm):
Em nhận xét về thành phần lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa Yên Thế (1884 -
1913)?
Câu 16 (2,0 điểm):
Nhận xét những mặt tích cực, hạn chế, kết quả và ý nghĩa của các đề nghị cải cách? Em
hãy liên hệ tới công cuộc đổi mới của nước ta trong những năm gần đây?
………………Hết………………
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN TU MƠ RÔNG
TRƯỜNG PTDTBT TH- THCS ĐĂK SAO
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học: 2022-2023
Môn: Lịch sử 8
Thời gian: 60 phút (Không kể phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Hạn chế cơ bản nhất của các đề nghị cải cách cuối thế kỉ XIX là:
A. chưa xuất phát từ cơ sở bên trong.
B. nhiều nội dung cải cách dập khuôn hoặc mô phỏng của nước ngoài khi mà điều kiện nước ta có
khác biệt.
C. mang tính chất lẻ tẻ, rời rạc.
D.
chưa giải quyết được vấn đề cơ bản là mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội Việt Nam lúc bấy giờ.
Câu 2. Hiệp ước kết thúc sự tồn tại của triều đại phong kiến nhà Nguyễn với cách một quốc gia
độc lập là:
A. Hiệp ước Pa--nốt (1884) B. Hiệp ước Hác - măng (1883)
C. Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) D. Hiệp ước Giáp Tuất (1874)
Câu 3. Người đã thay vua Hàm Nghi ra “Chiếu Cần Vương” là:
A. Trương Định. B. Hoàng Hoa Thám.
C. Tôn Thất Thuyết. D. Nguyễn Trung Trực.
Câu 4. Hiệp ước được kí kết vào ngày 18-8-1883, chính thức thừa nhận nền bảo hộ của Pháp ở Bắc
và Trung Kì là:
A. Hiệp ước Pa--nốt. B. Hiệp ước Giáp Tuất.
C. Hiệp ước Nhâm Tuất. D. Hiệp ước Hác- măng.
Câu 5.
Chiến thắng diễn ra ngày 21/12/1873 tại Hà Nội, quân ta đã tiêu diệt được Gác-ni-ê cũng nhiều sĩ
quan thực dân và binh lính Pháp là:
A. chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.
B. cuộc phản công quân Pháp ở kinh thành Huế.
C. chiến thắng đồn Mang Cá.
D. chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai.
Câu 6.
Nguyễn Tất Thành đã rời cảng Nhà Rồng (Sài Gòn) ra đi tìm đường cứu nước vào năm:
A. 1911. B. 1910. C. 1914 D. 1912.
Câu 7. “Chiếu Cần Vương” được đông đảo các tầng lớp nhân dân ta hưởng ứng vì:
A. thực dân Pháp sắp thua ta.
B. nó được vua Hàm Nghi viết ra.
C. nó phù hợp với tâm tư nguyện vọng của đông đảo nhân dân.
D. phe chủ chiến chiếm số đông trong triều đình.
Câu 8. Ý nghĩa lịch sử quan trọng nhất của những tư tưởng cải cách cuối thế kỉ XIX là:
A. góp phần vào sự chuẩn bị cho sự ra đời của phong trào Duy tân đầu thế kỉ XX.
B. đã gây được tiếng vang lớn.
C.
tấn công vào những tư tưởng lỗi thời, bảo thủ đang cản trở bước tiến hóa của dân tôc.
D. phản ánh một nhu cầu thực tại khách quan của xã hội.
Câu 9. Yên Thế là địa danh thuộc tỉnh:
A.
Tuyên Quang
B.
Thái Nguyên.
C.
Bắc Giang
D.
Lạng Sơn
Câu 10.
Xu hướng cứu nước chính trong phong trào yêu nước chống Pháp đầu thế kỉ XX là:
A. đi theo con đường cách mạng xã hội chủ nghĩa.
B. bạo động và cải cách.
C. đấu tranh theo khuynh hướng dân chủ tư sản.
D. thỏa hiệp với chính quyền thực dân.
Câu 11. Dòng nào nói không đúng bối cảnh đất nước ta khi Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu
nước.
A. Các phong trào yêu nước chống Pháp đều thất bại.
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: 003