Mã đề 906 Trang 1/3
ĐỀ CHÍNH THC
TRƯỜNG THPT QU SƠN
T: HOÁ SINH - CNNN
(Đề gm có 03. trang)
KIM TRA CUI K 2- NĂM HỌC 2023-2024
Môn: CNTT Lp 10
Thi gian làm bài: 45 phút
(Không k thời gian giao đề)
ĐỀ 906
I. PHN TRC NGHIM ( 7.0 điểm )
Câu 1. Ni ct A vi ct B và ct C khi nói v ưu, nhược điểm ca các bin pp phòng tr sâu, bnh hi
Bin pháp (A)
Ưu đim (B)
Nhược đim (C)
I. Sinh hc
1. Gim chi phí bo v thc vt
a. Có kiến thc v h sinh thái
II. Hóa hc
2. Hiu qu nhanh, d s dng
b. Tác động chm, giá thành cao
III. Canh tác
3. D thc hin, d áp dng rng rãi
c. Ô nhiễm i trường và sc khe
IV. Cơ gii, vt
4. D thc hin, hiu qu ngay
d. Tn kém, tn công lao động
V. IPM
5. Tác dng lâu dài, an toàn
e. Mang tính ngăn ngừa chính
A. I- 5-b; II-2-a; III-3-e; IV- 4- d; V -1-c.
B. I- 5-a; II-2-c; III-3-b; IV- 4- d; V-1-e.
C. I- 5-a; II-2-c; III-3-e; IV- 4- d; V-1-b.
D. I- 5-b; II-2-c; III-3-e; IV- 4- d; V-1-a.
Câu 2. Chế phm o cha các virus gây bnh cho sâu, làm chúng b yếu, hoạt động chm và chết?
A. Chế phm vi khun tr sâu. B. Chế phm virus tr sâu.
C. Chế phm sinh hc. D. Chế phm hoá hc.
Câu 3. Nhà kính trồng cây thường có cnh và mái làm bng loi vt liu nào sau đây?
A. Kính hoc vt liệu tương tự.
B. ới đen hoặc lưi trng.
C. i lp tôn, cnh làm bng kính.
D. i làm bng kính, cnh làm bng lưới.
Câu 4. S dng chế phm vi khun tr sâu như thế o?
A. Pha theo hướng dn; phun, rc trc tiếp.
B. Pha theo hướng dn; trn vi phân hữu cơ.
C. Phun trc tiếp hoc trn vi phân hữu cơ.
D. Phun trc tiếp lên v trí cây b sâu hi.
Câu 5. Trng trt công ngh cao có hn chế gì?
A. Chi p đầu tư thấp, tha ngun nhân lc chất lượng cao.
B. Chi phí đầu tư thấp, thiếu ngun nhân lc chất lượng cao.
C. Chi p đầu tư lớn, tha ngun nhân lc chất lượng cao.
D. Chi p đầu tư lớn, thiếu ngun nhân lc chất lượng cao.
Câu 6. Cho các loi máy móc sau:
(1) Máy bón phân đĩa. (2) Máy s lúa t động. (3) H thống tưới nước t động.
(4) Máy cày đất. (5) Máy đánh đất. (6) Máy bay phun thuc tr sâu.
(7) Máy gieo ht. (8) Máy cy lúa.
S dng máy móc trong gieo trng
A. (1), (7), (8) B. (2), (4), (5). C. (2), (7), (8). D. (1), (3), (6).
Câu 7. Những ni dung o là phương pháp chế biến sản phẩm trồng trọt thông thường?
1. Công nghệ sấy lạnh. 2. Sấy khô. 3. Nghiền bột mịn hay tinh bột.
4. Công nghệ xử bằng áp suất cao. 5. Muối chua. 6. Công nghệ chiên chân không.
A. 1, 4, 6. B. 1, 2, 3. C. 2, 3, 5. D. 4, 5, 6.
Câu 8. Nhận định nào sau đây đúng về ưu đim của trồng trọt công nghệ cao?
A. Giảm sự lệ thuộc vào thời tiết, khí hậu.
B. Tăng giá thành và đa dạng hóa sản phẩm.
C. Chi p đầu tư rất lớn.
D. Thiếu nguồn nhân lc chất lượng cao.
Mã đề 906 Trang 2/3
Câu 9. Nôi dung nào là đặc điểm của nhà kính hiện đại?
A. H thng mái che có th s dng bng nha PE hoc kính thu tinh.
B. Ch yếu dùng để tránh mưa, gió nhiệt độ thp.
C. S dng hiu qu vi nhng khu vc khí hu ôn hoà.
D. H thng t đng s dng ti đa.
Câu 10. ng ngh x bng áp sut cao s dng khong nhiệt đ bao nhiêu đ làm bt hot các loi vi
khun, virus, nm trong sn phm?
A. 65 1000C. B. 10 500C. C. 4 100C. D. 10 650C.
Câu 11. Bin pháp cơ giới, vật
A. dùng sức người, dng c, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bt, tiêu dit, loi b sâu, bnh hi.
B. s dng sinh vt có ích hoc sn phm của chúng để tiêu dit sâu, bnh hi cây trng.
C. áp dụng các kĩ thuật trng trọt như vệ sinh đng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, ln canh,
xen canh cây trng nhm loi b mm sâu, bnh.
D. s dng phi hợp đồng thi nhiu bin pháp png tr sâu, bnh hi cây trng nhm hn chế s
ng các loi sâu, bnh hi dưới ngưỡng gây thit hi kinh tế.
Câu 12. Hình nh bên dưới mô tả các phương pháp chế biến o?
A. Chiên chân không và mui chua. B. Xiro qumui chua.
C. Sy khô và mui chua. D. Sy lnh mui chua.
Câu 13. Lá b bệnh thường lm đốm vàng xanh, gân lá b sưng, cóu xanh, lá b rng; qu nh, b méo,
vàng loang l. Du hiu trên cho biết cây đang bị bnh gì?
A. Vàng lá. B. Thán t. C. Héo xanh. D. Đạo ôn.
Câu 14. Ni dung nào sau đây không phi ưu điểm ca trng trt công ngh cao?
A. Nâng cao hiu qu s dụng đất trng.
B. Gim s l thuc vào thi tiết, khí hu.
C. Chi p đầu tư cho trồng trt công ngh cao rt ln.
D. Nông dân ch động trong sn xut.
Câu 15. Nhà kính đơn giản không có đặc điểm nào sau đây?
A. Thi gian s dng t 5 đến 10 năm. B. Ch yếu tránh mưa, gió.
C. Tránh nhiệt độ thp. D. Vt liu phc tp .
Câu 16. Nội dung nào là nhược điểm của bảo quản trong kho lạnh?
A. Hệ thống phức tạp, đòi hỏi kĩ thuật cao.
B. Không tiêu diệt hoàn toàn các loi vi sinh vật.
C. Tiêu tốn năng lưng khi vận hành.
D. Giảm chi plao động và giúp tiết kim diện tích mặt bằng.
Câu 17. Cho các bước sau:
(1) Thu hoch. (2) Làm đất, bón phân lót.
(3) Chăm sóc, phòng trừ. (4) Gieo ht, trng cây con.
Trình t các bước đúng trong quy trình trồng trt
A. (1) (2) (4) (3). B. (2) (1) (3) (4).
C. (2) (4) (3) (1). D. (1) (2) (3) (4).
Câu 18. Trng trt công ngh cao có nhng đặc điểm ni tri nào sau đây?
(1) S dng nhiều lao động.
(2) Được cơ gii hóa, t đng hóa.
(3) Áp dng công ngh thông tin vào sn xut.
(4) Đầu tư ln, phát trin nht thi.
Mã đề 906 Trang 3/3
A. 1, 3. B. 2, 3. C. 3, 4. D. 2, 4.
Câu 19. Nhng ni dung đúng khi nói về nhược điểm ca bo qun bng chiếu x?
(1) Thi gian bo qun lâu. (2) Gi được cht lưng sn phm.
(3) Nâng cao giá tr sn phm. (4) Tiêu tn năng lượng.
(5) Chi p vn hành cao. (6) Đòi hỏi thiết b đắt tin và nhân lực kĩ thuật cao..
(7) Không gây nh hưởng trên b mt bên trong các lp mô.
(8) D thiết kế, áp dng.
(9) Yêu cu nghiêm ngt v an toàn lao động.
A. 1,2,3,7. B. 5,6,7,9. C. 4,5,6,9. D. 1,2,3,8.
Câu 20. Chế biến sn phm trng trt không nhm mục đích nào?
A. Rút ngn thi gian s dng ca các sn phm trng trt.
B. Duy t,ng cao chất lượng, làm tăng giá tr cho sn phm trng trt.
C. Nâng cao thu nhập cho người trng trt.
D. To ra sn phm đa dạng, đáp ứng nhu cu tu dùng.
Câu 21. Nhng nội dung đúng khi nói về nhược điểm ca công ngh sy lnh?
1. Hiu qu không cao đối vi các sn phm rau.
2. Chi phí đầu tư lớn.
3. Gi nguyên được hình dng ca sn phm.
4. Chi phí rt cao và sn phm sau khi xvn cn phi gi lnh.
5. Phm vi ng dng hp, ch phù hp vi s ít sn phm.
A. 1, 4. B. 2, 5. C. 1, 3. D. 2, 4.
II. PHN T LUẬN ( 3.0 đim )
Câu 1. ( 2.0 đim) Lit kê mt s công ngh cao được áp dng trong trng trt tại địa phương
em. Nêu những ưu điểm mà các công ngh đó mang lại? Theo em, nhng yếu t nào cn tr vic
áp dng công ngh cao trong trng trt tại địa phương em?
Câu 2. ( 1.0 điểm) Trình bày bin pháp phòng tr sâu tơ hại rau? Giải thích ý nghĩa của vic xen
canh, luân canh trong phòng tr sâu tơ hại rau.
------ HT ------