S GD&ĐT L NG S N Ơ Đ KI M TRA H C KÌ 2
TR NG THPT CHI LĂNG ƯỜ NĂM H C 2019-2020
Môn: Công ngh l p 11
Th i gian: 45 phút (không k th i gian phát đ)
PH N TR C NGHI M
Câu 1. Đng c đt trong là ngu n đng l c s d ng ph bi n trong: ơ ế
A. Nông nghi p
B. Công nghi p
C. Giao thông v n t i
D. C 3 đáp án trên
Câu 2. Đi n vào ch tr ng: c u t o h th ng truy n l c ph thu c ......... c a máy
công tác và lo i đng c . ơ
A. Yêu c u
B. Nhi m v
C. Đi u ki n làm vi c
D. C 3 đáp án trên
Câu 3. Đng c đt trong đt trong bu ng lái: ơ
A. Lái xe quan sát m t đng d ườ
B. Ti ng n đng c không nh h ng t i lái xeế ơ ưở
C. Nhi t th i đng c không nh h ng t i lái xe ơ ư
D. D dàng cho vi c chăm sóc. B o d ng đng c ưỡ ơ
Câu 4. Nhi m v c a h th ng truy n l c trên ô tô:
A. Truy n, bi n đi momen quay v chi u t đng c t i bánh xe ế ơ
B. Truy n, bi n đi momen quay v tr s t đng c t i bánh xe ế ơ
C. Ng t momen khi c n thi t ế
D. C 3 đáp án trên
Câu 5. Nhi m v c a h p s là:
A. Thay đi l c kéo và t c đ c a xe
B. Thay đi chi u quay c a bánh xe đ thay đi chi u chuy n đng c a xe
C. Ng t đng truy n momen t đng c t i bánh xe trong th i gian c n thi t ườ ơ ế
D. C 3 đáp án trên
Câu 6. Đc đi m c a đng c đt trong dùng cho xe máy là: ơ
A. Công su t nh
B. Th ng làm mát b ng không khíườ
C. S l ng xilanh ít ượ
D. C 3 ph ng án trên ươ
Câu 7. Đng c đt trong đt l ch v đuôi xe máy: ơ
A. H th ng truy n l c ph c t p
B. Lái xe ch u nh h ng t nhi t th i đng c ưở ơ
C. Làm mát đng c không t t ơ
D. Kh i l ng xe phân b đu ượ
Câu 8. Ch n phát bi u đúng:
A. Đng c đt gi a xe máy thì truy n l c đn bánh sau b ng xích ơ ế
B. Đng c đt l ch v đuôi thì truy n l c đn bánh sau b ng tr c cacđăng ơ ế
C. H p s không có s lùi
D. H p s có s lùi
Câu 9. H th ng truy n l c c a tàu th y có m y chân v t?
A. Không có
B. Ch có 1
C. Ch có 2
D. Đáp án khác
Câu 10. Đâu là s đ kh i h th ng truy n l c c a tàu th y?ơ
A. Đng c li h p h p s h tr c chân v t. ơ
B. Đng c h p s li h p h tr c chân v t. ơ
C. Đng c h tr c h p s li h p chân v t. ơ
D. Li h p đng c h p s h tr c chân v t. ơ
Câu 11. Ch ng trình công ngh 11 gi i thi u m y lo i máy kéo?ươ
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 12. Ch n phát bi u sai:
A. Cách b trí h th ng truy n l c trên máy kéo bánh h i t ng t trên ô tô ơ ươ
B. Cách b trí h th ng truy n l c trên máy kéo xích t ng t trên ô tô ươ
C. C A và B đu đúng
D. C A và B đu sai
Câu 13. Ch n phát bi u đúng:
A. Đng c đt trong n i tr c ti p máy phát qua kh p n i ơ ế
B. Đng c đt trong n i tr c ti p máy phát qua đai truy n ơ ế
C. Đng c đt trong n i tr c ti p máy phát qua h p s ơ ế
D. Đng c đt trong n i gián ti p máy phát qua kh p n i ơ ế
Câu 14. Đng c đt trong n i gián ti p máy phát qua: ơ ế
A. B đai truy n
B. H p s
C. C A và B đu đúng
D. Kh p n i
Câu 15. u đi m c a vi c s d ng kh p n i th y l c ch t l ng cao là:Ư ượ
A. Quá trình truy n momen êm d u
B. Tránh đc hi n t ng phá h y máy khi quá t iượ ượ
C. C A và B đu đúng
D. C A và B đu sai
Câu 16. H th ng bôi tr n đa d u bôi tr n đn các b m t masat đ: ơ ư ơ ế
A. Đm b o đng c làm vi c bình th ng ơ ườ
B. Tăng tu i th c a chi ti t ế
C. C A và B đu đúng
D. C A và B đu sai
Câu 17. H th ng bôi tr n có b ph n: ơ
A. Cacte
B. B m d uơ
C. B u l c d u
D. C 3 đáp án đu đúng
Câu 18. Khi đng c làm vi c bình th ng, h th ng bôi tr n có: ơ ườ ơ
A. Van an toàn b m d u đóngơ
B. Van kh ng ch l ng d u qua két đóng ế ượ
C. C A và B đu đúng
D. Đáp án khác
Câu 19. Nhi m v c a h th ng làm mát là:
A. Gi cho nhi t đ c a các chi ti t luôn v t quá gi i h n cho phép ế ượ
B. Gi cho nhi t đ c a các chi ti t không v t quá gi i h n cho phép ế ượ
C. C A và B đu đúng
D. Đáp án khác
Câu 20. H th ng làm mát b ng n c có: ướ
A. B m n cơ ướ
B. Đng ng d n n cườ ướ
C. C A và B đu đúng
D. Đáp án khác
Câu 21. Nguyên lí làm vi c c a h th ng làm mát b ng n c đc chia làm m y ướ ượ
tr ng h p?ườ
A. 2
B. 3
C. 4