1
Ph lc 3
S GD&ĐT AN GIANG
TRƯỜNG THCS VÀ THPT
VĨNH NHUẬN
ĐỀ KIM TRA CUI K II
NĂM HỌC 2023 2024
Môn: Công ngh 11
Thi gian làm bài : 50 phút,
(không k thời gian phát đề)
ĐỀ
PHN I: Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn (6,0 điểm)
Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 24. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1: Bệnh nào sau đây không phi là bnh ph biến trên ln?
A. Bnh dch t c điển.
B. Bnh t huyết trùng.
C. Bnh l mm long móng.
D. Bnh Gumboro.
[<br>]
Câu 2: Nguyên nhân gây ra bnh t huyết trùng ln là:
A. virus thuc h Flaviviridae. B. virus Paramyxovirus.
C. virus Arterivirus. D. vi khun Pasteurella multocida.
[<br>]
Câu 3: Bin pháp phòng, tr bnh dch t ln c điển là:
A. cho ln bnh s dng kháng sinh tiêu dit tác nhân gây bnh.
B. gi chung trại khô thoáng, lưu thông khí, vệ sinh sát trùng định kì.
C. s dụng kháng sinh thường xuyên để phòng bnh.
D. bnh không tr được nên phi lp tc tiêu hy vt nuôi khi phát hin bnh.
[<br>]
Câu 4: Bệnh nào sau đây không phi là bnh ph biến gia cm?
A. Bnh t huyết trùng. B. Bnh di. C. Bnh cúm. D. Bnh Newcastle.
[<br>]
Câu 5: Bnh Newcastle do tác nhân nào gây ra?
A. Virus thuc h Picornaviridae. B. Virus Paramyxovirus.
C. Virus Arterivirus. D. Vi khun Pasteurella multocida.
[<br>]
Câu 6: Quan sát hình và cho biết đây là triu chng ca bnh gì?
c
A. Bnh cúm gia cm. B. Bnh t huyết trùng.
C. Bnh Newcastle. D. Bệnh đậu gà.
[<br>]
Câu 7: Bin pháp phòng, tr bnh t huyết trùng trâu, bò?
A. Tiêm vaccine để tr bnh cho trâu, bò.
B. Thc hin tt biện pháp “vào xen kẽ - ra xen k”.
C. B sung các sn phm có tác dụng tăng sức đề kháng cho trâu, bò.
D. Phát hin mm bệnh trong cơ thể, lp tc tiêu hy trâu, bò.
[<br>]
2
Câu 8: Quan sát hình và cho biết đây là triệu chng ca bnh gì?
A. Bnh nhit thán. B. Bnh t huyết trùng.
C. Bnh dch t. D. Bnh l mm long móng.
[<br>]
Câu 9: Để phát hin sm virus gây bnh vật nuôi, người ta ng dng công ngh nào sau đây?
A. K thut to DNA tái t hp. B. K thut siêu âm thú y.
C. K thut PCR. D. K thut tách chiết tế bào trng.
[<br>]
Câu 10: Công ngh sinh hc nào có vai trò quan trọng giúp tăng hiệu qu phòng bnh cho vt nuôi?
A. Công ngh sn xut vaccine DNA tái t hp.
B. Công ngh sn xut kháng sinh bng lên men liên tc.
C. Công ngh nuôi cy mô tế bào.
D. Công ngh biogas.
[<br>]
Câu 11: Câu nào sau đây không đúng v kiu chung h?
A. Chuồng được thiết kế thông thoáng t nhiên, có bt hoc rèm che linh hot.
B. Kiu chung này phù hp vi quy mô nuôi công nghip.
C. Kiu chuồng này có chi phí đầu tư thấp hơn chuồng kín.
D. Kiu chung này khó kim soát tiu khí hu chung nuôi và dch bnh.
[<br>]
Câu 12: Ưu điểm ca chung kín là
A. chi phí thp
B. tiết kim điện, nước.
C. phù hp vi giống địa phương và chăn nuôi hữu cơ
D. năng suất cao, gim chi phí thức ăn, ít dịch bnh.
[<br>]
Câu 13: Ý nào sau đây không phi yêu cu v chung nuôi ?
A. Xây dng gn nhà, gần khu dân cư,đưng giao thông để d chăm sóc.
B. ng chuồng: hướng nam hoc hướng đông- nam .
C. Nn chung: khô ráo và m áp, chc chắn, độ dc va phi, d thoát nước và nền cao hơn mặt đất
xung quanh.
D. Kiến trúc xây dng: phù hp với đặc điểm sinh lí tng loi vt nuôi, áp dng tối đa công nghệ mi
trong xây dng chung tri và s dng thiết b cơ giới hóa, t động hóa.
[<br>]
Câu 14: Quy trình nuôi dưỡng và chăm sóc gà đẻ trứng, ý nào sau đây không đúng?
A. Chuồng nuôi gà đẻ trng cần được làm những nơi yên tĩnh.
B. Thức ăn chỉ cần đảm bảo đầy đủ hàm lượng protein, nhng chất dinh dưỡng khác không nht thiết
phi có.
C. V sinh sch s chuồng nuôi, máng ăn, máng uống
D. Duy trì nhiệt độ chng nuôi t 18oC - 25oC, độ m t 65%-80%, thi gian chiếu sáng t 14->
16h/ngày.
[<br>]
Câu 15: Trong quy trình nuôi dưỡng và chăm sóc lợn thịt, ý nào sau đây không đúng?
A. Đảm bo chung nuôi luôn mát m quanh năm
B. Tiêm vaccine đầy đủ theo quy định
C. Hng ngày phi v sinh chuồng, máng ăn, máng uống sch s.
3
D. Cung cp thức ăn phù hợp vi từng giai đoạn phát triển, đặc điểm sinh lí ca ln
[<br>]
Câu 16: ới đây là những yêu cầu để qun lí dch bệnh đối vi mt trang tri theo tiêu chun
VietGAP. Ý nào không đúng?
A. Phi có quy trình phòng bnh phù hp vi từng đối tượng nuôi
B. Có đầy đủ trang thiết b và quy trình v sinh, tiêu độc, kh trùng
C. Có ngun cung tài chính t các công ty ln cùng ngành
D. Có bác sĩ thú y theo dõi sức kho vt nuôi
[<br>]
Câu 17: Theo tiêu chun VietGAP, chung tri phải được thiết kế phù hp vi:
A. mục đích sản xuất, cơ chế vn hành nhà máy, kh năng tài chính.
B. tng la tuổi, đối tượng vt nuôi và mục đích sản xut.
C. đối tượng vt nuôi, quy mô sn xut và tình trng ca th trường.
D. tình trng ca th trường và kh năng tài chính.
[<br>]
Câu 18: Câu nào sau đây không đúng v vic chun b con ging theo tiêu chun VietGAP?
A. Nhp con ging cn tuân th các quy định gm: giy kim dch, có công b tiêu chun chất lượng
kèm theo, có quy trình chăn nuôi cho từng ging.
B. Ging vật nuôi được đánh dấu để qun lí.
C. Ging mới không được cách li, cn nuôi cùng vi giống cũ để hoà nhp ngay.
D. Áp dụng phương thức quản lí “cùng vào – cùng ra” theo thứ t ưu tiên: cả khu → từng dãy chung
→ từng chuồng → từng ô.
[<br>]
Câu 19: Chăn nuôi công nghệ cao được ng dng ph biến trong:
A. chăn nuôi tập trung công nghip, quy mô ln
B. chăn nuôi quy mô nhỏ nhưng đòi hỏi s chính xác cao
C. chăn nuôi kiểu hp tác xã
D. chăn nuôi hộ gia đình
[<br>]
Câu 20: Trong chung nuôi ln áp dng công ngh cao, các thông tin v tiu khí hu chung nuôi
(nhiệt độ, độ m, bi,...), thông tin v đàn lợn (ging, tình trng sc khoẻ, năng suất, dch bnh,...)
được giám sát nh:
A. h thng camera và h thng kh trùng t động
B. h thng camera và các thiết b cm biến trong chung nuôi
C. h thng cách âm và h thng kh trùng t động
D. h thng máy tính và h thng qut gió
[<br>]
Câu 21: Câu nào sau đây không đúng v h thng thu trng t động trong chuồng nuôi gà đẻ công
ngh cao?
A. H thng thu trng t động thường được áp dng trong các trang trại gà đẻ nuôi chăn thả ngoài tri.
B. Trng t các khu vc chung nuôi s được thu gom t động và theo h thống băng tải chuyn v
khu x lí để xếp khay.
C. Quy trình khép kín bao gm x lí trng qua máy soi, cân và phân loi trng theo trọng lượng. Khi
soi qua thiết b hiện đại, trứng được tit trùng bng tia UV, loi b trng có tia máu, nt v, tránh b vi
khun xâm nhp.
D. H thng có chức năng rửa và v sinh t động, thiết b máy móc luôn sch sẽ, đảm bo trng cht
ng cao sch - an toàn đến tay người tiêu dùng.
[<br>]
Câu 22: Các bước bo qun sữa tươi từ trang trại đến cơ sở chế biến sa là:
A. lc sa -> làm lnh -> vn chuyn
B. lc sa -> làm m -> vn chuyn
C. làm lnh -> vn chuyn
D. lc sa -> vn chuyn
4
[<br>]
Câu 23: Người ta chia công ngh bo qun lnh thành mấy phương pháp?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
[<br>]
Câu 24: Bn A mun mua sữa để d tr uống được lâu t 3-6 tháng tr lên. Theo em bn A nên chn
loi sữa nào sau đây?
A. Sa thanh trùng B. Sữa chưa qua xử lí nhiệt độ
C. Sa tit trùng D. Sa vừa được vt và bo qun lnh nhiệt độ t 4oC đến 6oC.
[<br>]
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Mt nhóm học sinh được giao nhim v thuyết trình v “Bnh lợn tai xanh”. Trước khi báo
cáo, nhóm đã thảo luận để thng nht mt s nội dung còn vướng mắc. Sau đây là một s ý kiến:
a. Ln bnh có du hiu tai chuyn sang màu xanh tím.
b. Loi virus này ch gây bnh cho ln.
c. Ln bnh cần được tm sch s để mau khi bnh.
d. Luôn gi chung trại khô thoáng, lưu thông khí, vệ sinh sát trùng định kì.
Câu 2: Khi được hi v bnh Newcastle, hc sinh có đưa ra một s nhận định sau:
a. Bnh Newcastle xut hiện đầu tiên nước Trung Quc.
b. Bnh Newcastle có triu chng thần kinh như ngoẹo cổ, bước vòng tròn, lit chân và cánh.
c. Khi có dch nên tiêu hy gia cm b bnh và nghi nhiễm theo đúng quy định.
d. Khi gia cm bnh, cn tiêm kháng sinh dit mm bnh ngay lp tc.
Câu 3: Học sinh được đi tham quan phòng thí nghiệm ti trung tâm sn xut vaccine DNA tái t hp.
Sau tham quan, các nhóm học sinh có đưa ra một s ý kiến:
a. Vaccine DNA tái t hợp được sn xut bng cách s dng các gene mã hóa kháng nguyên thiết yếu
ca vi sinh vt gây bnh.
b. Có th s dụng đoạn DNA nhân tạo để sn xut vaccine giúp quy trình tạo vaccine nhanh hơn.
c. Vaccine DNA tái t hp áp dng công ngh hiện đại, nhưng hiệu qu không cao bằng vaccine nhược
độc.
d. Vaccine DNA tái t hp ch có tác dng phòng bnh do vi khun, không có tác dng phòng bnh do
virus.
Câu 4: Khi được hi v quy trình nuôi dưỡng và chăm sóc bò sữa. Học sinh đã đưa ra một s nhn
định sau:
a. thức ăn cho bò sữa gm 3 nhóm chính: thức ăn thô, thức ăn tinh, thức ăn bổ sung
b. bò sữa được nuôi ch yếu trong chung kín
c. để chng nóng cho bò sữa người nuôi thường lp thiết b điều hoà nhiệt độ như quạt, giàn phun
nước…
d. phải luôn đảm bo v sinh sch s cho chung trại và cơ thể
--- HT ---
5
S GD&ĐT AN GIANG
TRƯỜNG THCS VÀ THPT
VĨNH NHUẬN
ĐỀ KIM TRA CUI K II
NĂM HỌC 2023 2024
Môn: Công ngh 11
Thi gian làm bài : 50 phút,
(không k thời gian phát đề)
ĐỀ
PHN I: Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn (6,0 điểm)
Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 24. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1: Bệnh nào sau đây không phi là bnh ph biến trên ln?
A. Bnh dch t c điển. B. Bnh t huyết trùng.
C. Bnh l mm long móng. D. Bnh Gumboro.
[<br>]
Câu 2: Nguyên nhân gây ra bnh t huyết trùng ln là:
A. virus thuc h Flaviviridae. B. virus Paramyxovirus.
C. virus Arterivirus. D. vi khun Pasteurella multocida.
[<br>]
Câu 3: Bin pháp phòng, tr bnh dch t ln c điển là:
A. cho ln bnh s dng kháng sinh tiêu dit tác nhân gây bnh.
B. gi chung trại khô thoáng, lưu thông khí, vệ sinh sát trùng định kì.
C. s dụng kháng sinh thường xuyên để phòng bnh.
D. bnh không tr được nên phi lp tc tiêu hy vt nuôi khi phát hin bnh.
[<br>]
Câu 4: Bệnh nào sau đây không phi là bnh ph biến gia cm?
A. Bnh t huyết trùng. B. Bnh di. C. Bnh cúm. D. Bnh Newcastle.
[<br>]
Câu 5: Bnh Newcastle do tác nhân nào gây ra?
A. Virus thuc h Picornaviridae. B. Virus Paramyxovirus.
C. Virus Arterivirus. D. Vi khun Pasteurella multocida.
[<br>]
Câu 6: Quan sát hình và cho biết đây là triu chng ca bnh gì?
A. Bnh cúm gia cm. B. Bnh t huyết trùng.
C. Bnh Newcastle. D. Bệnh đậu gà.
[<br>]
Câu 7: Bin pháp phòng, tr bnh t huyết trùng trâu, bò?
A. Tiêm vaccine để tr bnh cho trâu, bò.
B. Thc hin tt biện pháp “vào xen kẽ - ra xen k”.
C. B sung các sn phm có tác dụng tăng sức đề kháng cho trâu, bò.
D. Phát hin mm bệnh trong cơ thể, lp tc tiêu hy trâu, bò.
[<br>]
Câu 8: Quan sát hình và cho biết đây là triệu chng ca bnh gì?