Trang 1/11
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO
THÀNH PH H CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT BÌNH CHIU
ĐỀ: 101
ĐỀ KIM TRA HC KÌ II - NĂM HỌC 2023 2024
MÔN: CÔNG NGH KHI 12
Ngày kim tra:
Thi gian: 45 phút
(Không tính thời gian phát đề)
Câu 1. Vô tuyến truyn hình và truyn hình cáp khác nhau :
A. Môi trường truyn tin. B. Nhn thông tin.
C. X lí tin. D. Mã hoá tin.
Câu 2. Chức năng của lưới điện quc gia là:
A. Truyn tải điện năng từ c nhà máy điện, đến các trạm đóng cắt.
B. Truyn tải điện năng từ các nhà máy điện, đến lưới điện.
C. Truyn tải điện năng từ c nhà máy điện, đến các trm biến áp.
D. Truyn tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các nơi tiêu thụ.
Câu 3. Động cơ không đồng b ba pha dùng dòng điện xoay chiu có tn s 50 Hz. Rôto có 6 cp cc,
tốc độ quay ca Rôto là 450 (vòng/phút) thì h s trượt tốc độ
A. 0,7. B. 0,1. C. 10. D. 0,2.
Câu 4. Stato của động cơ không đồng b ba pha có mấy đầu dây ni vào hộp đấu dây đặt v động cơ?
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
Câu 5. ới điện quc gia có chức năng
A. gồm các đường dây dn, các trạm điện liên kết li.
B. h áp.
C. làm tăng áp.
D. truyn ti và phân phối điện năng từ các nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ.
Câu 6. ờng độ âm thanh trong máy tăng âm do mạch nào quyết định:
A. Mch âm sc. B. Mch khuếch đại công sut.
C. Mch tin khuếch đại. D. Mch trung gian kích.
Câu 7. nước ta cấp điện áp cao nht là
A. 500KV. B. 110KV. C. 800KV. D. 220KV.
Câu 8. Tín hiu vào ra mch khuếch đại công sut máy tăng âm là:
A. Tín hiu ngoi sai. B. Tín hiu âm tn.
C. Tín hiu cao tn. D. Tín hiu trung tn.
Trang 2/11
Câu 9. Mt nguồn điện ba pha có ghi kí hiu sau 220V/380 V. Vậy 380V là điện áp nào sau đây:
A. Đin áp gia dây pha và dây trung tính.
B. Đin áp gia hai dây pha.
C. Đin áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O.
D. Đin áp giữa điểm đầu A và điểm cui X ca mt pha.
Câu 10. Động cơ không đồng b ba pha dùng dòng điện xoay chiu có tn s 50 (Hz). Rôto có 4 cp cc
thì tốc độ quay ca t trường là:
A. 150 (vòng/phút) B. 200 (vòng/phút)
C. 500 (vòng/phút) D. 750 (vòng/phút)
Câu 11. Tín hiu vào ra mch khuếch đại công sut máy tăng âm là:
A. Tín hiu cao tn. B. Tín hiu âm tn.
C. Tín hiu ngoi sai. D. Tín hiu trung tn.
Câu 12. ới điện phân phi có cấp đin áp
A. 220KV. B. 66KV. C. 110KV. D. 35KV.
Câu 13. Mt ti ba pha gồm ba đin tr R = 20ni hnh sao đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V.
IP gn giá tr nào sau đây:
A. IP = 11A. B. IP = 18A. C. IP = 20A. D. IP = 22A.
Câu 14. Mạch điện ba pha ba dây, Ud = 380V, tải là ba điện tr RP bng nhau, ni hình sao. Cho biết Id =
40A. Đin tr RP có giá tr nào sau đây:
A. 6,31 Ω. B. 8,21Ω. C. 9,81 Ω. D. 5.5 Ω.
Câu 15. Đặc điểm ca tín hiu vào và ra mch khuếch đại công sut
A. Cùng pha. B. C ba phương án trên.
C. Cùng tn s. D. Cùng biên độ.
Câu 16. ới điện truyn ti có cấp điện áp
A. 35KV. B. 60KV. C. 22KV. D. 66KV.
Câu 17. ới điện quc gia là mt tp hp gm:
A. Đưng dây dẫn điện và các trạm đin.
B. Đưng dây dẫn điện và các h tiêu th.
C. Đưng dây dẫn điện và các trạm đóng, cắt.
D. Đưng dây dẫn điện và các trm biến áp.
Trang 3/11
Câu 18. Trong máy thu hình vic x lý âm thanh, hình nh.
A. Tùy thuc vào máy thu. B. Đưc xchung.
C. y thuc vào máy phát. D. Đưc x độc lp.
Câu 19. Khi ti ni sao có dây trung tính, nếu mt dây pha b đứt th điện áp đặt lên ti ca 2 pha còn li
như thế nào:
A. Không đổi. B. Bng 0. C. Gim xung. D. Tăng lên.
Câu 20. Căn cứ vào đâu để phân bit máy thu thanh AM và máy thu thanh FM:
A. X lý tín hiu. B. Mã hóa tín hiu.
C. Điu chế tín hiu. D. Truyn tín hiu.
Câu 21. Để nâng cao công sut truyn tải điện năng từ nơi sản xuất điện đến nơi tiêu thụ điện hin nay
người ta dùng nhng bin pháp nào sau đây:
A. Nâng cao dòng điện. B. Nâng cao điện áp.
C. Nâng cao công sut máy phát. D. C 3 phương án trên.
Câu 22. Muốn đảo chiều động cơ không đng b 3 pha ta thc hiện cách nào sau đây?
A. Gi 2 dây pha, đảo đầu 1 pha.
B. Đảo đầu roto.
C. Đảo đầu cun dây.
D. gi nguyên một pha đảo đầu 2 pha còn li
Câu 23. Mt máy phát điện ba pha có điện áp mi dây qun pha là 220 V, nếu ni tam giác th điện áp
pha và điện áp dây là giá tr nào sau đây:
A. Ud = 220 V, UP = 110V. B. Ud = 220V, UP = 220V.
C. Ud = 220V, UP = 381V. D. Ud = 110V, UP = 190,5V.
Câu 24. H thống điện quc gia gm:
A. Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các h tiêu th.
B. Nguồn điện, lưới điện và các h tiêu th.
C. Nguồn điện, các trm biến áp và các h tiêu th.
D. Nguồn điện, đường dây và các h tiêu th.
Câu 25. Khi nào của máy tăng âm thực hin nhim v khuếch đi công sut âm tần đủ lớn để phát ra
loa?
A. Khi mch khuếch đại trung gian. B. Khi mch khuếch đại công sut.
C. Khi mch âm sc. D. Khi mch tin khuếch đại.
Trang 4/11
Câu 26. Muốn đảo chiều động cơ không đng b 3 pha ta thc hiện cách nào sau đây?
A. gi nguyên một pha đảo đầu 2 pha còn li
B. Đảo đầu cun dây.
C. Đảo đầu roto.
D. Gi 2 dây pha, đảo đầu 1 pha.
Câu 27. ờng độ âm thanh trong máy tăng âm do mạch nào quyết định:
A. Mch trung gian kích. B. Mch khuếch đại công sut.
C. Mch tin khuếch đại. D. Mch âm sc.
Câu 28. máy thu thanh, tín hiu vào khi chọn sóng thường là:
A. Tín hiu trung tn. B. Tín hiu cao tn.
C. Tín hiu âm tn. D. Tín hiu ngoi sai.
Câu 29. Các mầu cơ bản trong máy thu hình mu là:
A. Đỏ, tím, vàng. B. Đỏ, xanh, vàng. C. Xanh đỏ tím. D. Đỏ, lc, lam.
Câu 30. Tín hiu ra ca khi tách sóng máy thu thanh là:
A. Tín hiu trung tn. B. Tín hiu âm tn.
C. Tín hiu cao tn. D. Tín hiu mt chiu.
------ HT ------
H và tên hc sinh: ........................................................................ Lp: ............... Phòng thi: ...........
Trang 5/11
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO
THÀNH PH H CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT BÌNH CHIU
ĐỀ: 102
ĐỀ KIM TRA HC KÌ II - NĂM HỌC 2023 2024
MÔN: CÔNG NGH KHI 12
Ngày kim tra:
Thi gian: 45 phút
(Không tính thời gian phát đề)
Câu 1. H thống điện quc gia gm:
A. Nguồn điện, lưới điện và các h tiêu th.
B. Nguồn điện, các trm biến áp và các h tiêu th.
C. Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các h tiêu th.
D. Nguồn điện, đường dây và các h tiêu th.
Câu 2. Để nâng cao công sut truyn tải điện năng từ nơi sản xuất điện đến nơi tiêu thụ điện hin nay
người ta dùng nhng biện pháp nào sau đây:
A. Nâng cao dòng điện. B. Nâng cao điện áp.
C. C 3 phương án trên. D. Nâng cao công sut máy phát.
Câu 3. Tín hiu vào ra mch khuếch đại công sut máy tăng âm là:
A. Tín hiu trung tn. B. Tín hiu cao tn.
C. Tín hiu âm tn. D. Tín hiu ngoi sai.
Câu 4. ới điện phân phi có cấp đin áp
A. 66KV. B. 110KV. C. 35KV. D. 220KV.
Câu 5. Căn cứ vào đâu để phân bit máy thu thanh AM và máy thu thanh FM:
A. X lý tín hiu. B. Điu chế tín hiu.
C. Mã hóa tín hiu. D. Truyn tín hiu.
Câu 6. Mt ngun điện ba pha có ghi kí hiu sau 220V/380 V. Vậy 220V là điện áp nào sau đây:
A. Đin áp gia dây pha và dây trung tính.
B. Đin áp gia hai dây pha.
C. Đin áp giữa điểm đầu A và điểm cui X ca mt pha.
D. Đin áp giữa điểm đầu A và điểm trung tính O.
Câu 7. Mt máy phát điện ba pha có điện áp mi dây qun pha là 220 V, nếu sao th điện áp dây và đin
áp pha là giá tr o sau đây:
A. Ud = 110V, UP = 190,5V. B. Ud = 220 V, UP = 110V.
C. Ud = 220V, UP = 381V. D. Ud = 381V, UP = 220V.