KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
I. MA TRẬN ĐỀ
TT Nội dung
kiến thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
%
Tổng
điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH
Thời
gian
Phút
Số
câu
TG
(Phút)
Số
câu
TG
(Phút)
Số
câu
TG
(Phút)
Số
câu
TG
(Phút) TN TL
1
1. Trang
phc và
thi trang
1.1.Thời trang 4 3,0 1 3,0 5 6,0 1,5 đ
15%
1.2. Sdng
bo qun trang
phc
43,0 13,0 5 6,0 1,5 đ
15%
2
2. Đ
dùng điện
trong gia
đình
2.1. Chức năng,
sơ đồ khối,
nguyên lí và công
dụng của một số
đồ dùng điện
trong gia đình
4 3,0 2 6,0 1 10,0 6 1 19,0 4 đ
40%
2.2.Lựa chọn và
sử dụng đồ dùng
điện trong gia
đình
4 3,0 2 6,0 1 5,0 6 1 14,0 3 đ
30%
Tổng 16 12 6 18 1 10 1 5 22 2 45 10 đ
100
Tỉ lệ (%) 40 30 20 10
Tỉ lệ chung (%) 70 30 10%
Ghi chú:
- Các câu hỏi cấp độ nhận biết thông hiểu các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4
lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Sđiểm tính cho 1 câu trắc nghiệm mức độ nhận biết 0,25 điểm; mức độ thông
hiểu 0,5 điểm; số điểm của câu tự luận mức vận dụng thấp: 2 điểm, mức vận dụng
cao: 1 điểm.
- Thời lượng tính cho 1 câu trắc nghiệm mức độ nhận biết 0,75 phút; mức độ thông
hiểu 3,0 phút; thời ợng tính cho câu hỏi mức vận dụng 10 phút, mức vận dụng cao 5
phút.
II. BẢN ĐZC TẢ
TT Ni dung Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh
giá
S câu h_i theo mức đ đánh giá
Nhận
biết
Tng
hiểu
Vn
dng
Vn
dng
cao
1
1. Trang
phục và
thi
trang
1.1.Thời trang
Nhận biết:
-Nêu được những kiến thức bản về
thời trang.
-Kể tên được một số phong cách thời
trang phổ biến.
C1,2,
C3,4
Thông hiểu:
-Phân biệt được phong cách thời trang của
một số bộ trang phục thông dụng. C5
Vận dụng:
Bước đầu hình thành xu hướng thời trang
của bản thân.
1.2. S dụng và
bo qun trang
phc
Nhận biết:
-Nêu được cách sử dụng một số loại trang
phục thông dụng.
-Nêu được cách bảo quản một số loại
trang phục thông dụng.
C6,7,
C8,9
Thông hiểu:
-Giải thích được cách sử dụng một số loại
trang phục thông dụng.
-Giải thích được cách bảo quản trang phục
thông dụng.
C10
Vận dụng:
Sử dụng và bảo quản được một số loại trang
phục thông dụng.
2
2. Đ
dùng
đin
trong gia
đình
2.1. Chức
năng, đồ
khối, nguyên
công
dụng của một
số đồ dùng
điện trong gia
đình
Nhận biết:
-Nêu được công dụng của một số đồ
dùng điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm
điện, bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy
điều hoà,…).
- Nhận biết được các bộ phận chính của
một số đồ dùng điện trong gia đình (Ví
dụ: Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện, quạt
điện, máy điều hoà,…).
- Nêu được chức năng các bộ phận chính
C11,
C12
C13
C14
của một số đồ dùng điện trong gia đình
Thông hiểu:
-Mô tả được nguyên lí làm việc của một
số đồ dùng điện trong gia đình (Ví dụ:
Nồi cơm điện, bếp điện, đèn điện, quạt
điện, máy điều hoà,…).
C15,
C16
Vận dụng:
Vẽ được đồ khối của một số đồ dùng
điện trong gia đình (Ví dụ: Nồi cơm điện,
bếp điện, đèn điện, quạt điện, máy điều
hoà,…).
C23
2.2.Lựa chọn
và sử dụng đồ
dùng điện
trong gia đình
Nhận biết:
-Nêu được một số lưu ý khi lựa chọn đồ
dùng điện trong gia đình tiết kiệm năng
lượng.
-Nêu được cách sử dụng đồ dùng điện
trong gia đình đúng cách, tiết kiệm và an
toàn.
-Kể tên được một số thông số thuật
của đồ dùng điện trong gia đình.
C17,
C20
C18,
C19,
Thông hiểu:
Đọc được một số thông số thuật trên đồ
dùng điện trong gia đình.
Giải thích được cách lựa chọn đồ dùng điện
trong gia đình tiết kiệm năng lượng.
Giải thích được cách sử dụng đồ dùng điện
trong gia đình đúng cách, tiết kiệm an
toàn
C21
C22
Vận dụng:
-Sử dụng được một số đồ dùng điện
trong gia đình đúng cách, tiết kiệm và an
toàn.
Vận dụng cao:
Lựa chọn được đồ dùng điện tiết kiệm
năng lượng, phù hợp với điều kiện gia
đình.
C24
Tng 16 6 1 1
III. ĐỀ KIỂM TRA MÃ ĐỀ 01
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) :
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1. Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang?
A. Văn hóa, xã hội, sự phát triển của khoa học và công nghệ B. Màu sắc
C. Giáo dục D. Phong cách
Câu 2: Cách mặc trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự thuộc phong cách
thời trang:
A. Thể thao B. Cổ điển C. Dân gian D. Lãng mạn
Câu 3: Phong cách dân gian:
A. Mang vẻ hiện đại
B. Đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc
C. Vừa mang vẻ đẹp hiện đại, vừa đậm nét văn hóa của mỗi dân tộc.
D. Cổ hủ, lỗi thời.
Câu 4: Căn cứ để lựa chọn phong cách thời trang là gì?
A. Căn cứ vào tính cách người mặc.
B. Căn cứ vào sở thích người mặc.
C. Căn cứ vào tính cách hoặc sở thích người mặc
D. Căn cứ vào tính cách và sở thích người mặc.
Câu 5: Bạn Hoa rất thích mặc những bộ váy mềm mại, nhẹ nhàng. Phong các thời trang
của bạn Hoa thuộc phong cách nào sau đây?
A. Phong cách cổ điển B. Phong cách thể thao
C. Phong cách dân gian D. Phong cách lãng mạn
Câu 6: Trong hình sau, hình nào là trang phục đi học?
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Hình d
Câu 7: Trang phục lao động có đặc điểm nào sau đây?
A. eKiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động, thường màu sẫm, được may từ vải
sợi bông.
B. Có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, có màu sắc hài hòa, may từ vải sợi pha.
C. Có kiểu dáng đơn giản, thoải mái, được may từ vải sợi thiên nhiên.
D. Có kiểu dáng đẹp, trang trọng.
Câu 8: Giặt khô thường áp dụng với loại quần áo nào sau đây?
A. Áo sơ mi B. Áo khoác lông vũ C. Quần áo đá bóng D. Quần áo mặc ngủ
Câu 9: Các bước bảo quản trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau:
A. Làm sạch (Giặt) → Phơi hoặc sấy→ Làm phẳng
B. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy→ Làm phẳng
C. Phơi hoặc sấy → Giặt→ Làm phẳng
D. Làm phẳng→ Giặt → Phơi hoặc sấy
Câu 10: Đối với một số loại vải, trước khi là cần phun nước, để nhằm mục đích gì?
A. Làm sạch vải. B. Làm ẩm vải C. Làm khô vải. D. Tiết kiệm điện năng.
Câu 11: Công dụng của cánh quạt trong quạt điện là:
A. Tạo ra gió làm mát. B. Bảo vệ an toàn cho người sử dụng.
C. Thay đổi tốc độ quay của quạt.v v v v D. Hẹn thời gian quạt tự động tắt.
Câu 12: Đồ dùng điện dùng để chiếu sáng là:
A. Quạt điện B. Nồi cơm điện C. Đèn điệnv v v vD. Bếp hồng ngoại
Câu 13: Bộ phận nào sau đây của nồi cơm điện có chức năng cung cấp nhiệt cho nồi?
A. Bộ phận điều khiển B. Nắp nồi C. Bộ phận sinh nhiệt D. Thân nồi
Câu 14: Bếp hồng ngoại không có bộ phận nào sau đây?
A. Mặt bếp B. Bảng điều khiển C. Mâm nhiệt hồng ngoài D. Mâm từ
Câu 15: Khi đèn Led hoạt động, bộ phận nào giúp đèn phân bố đều ánh sáng?
A. Bảng mạch Led B. Đuôi đèn C. Thân đèn D. Vỏ bóng
Câu 16: Để tiết kiệm điện năng em chọn đồ dùng có nhãn hiêu ghi:
A. B. C. D.
Câu 17: Nguyên nhân nào dẫn đến mất an toàn về nhiệt khi sử dụng bàn là điện?
A. Không chạm vào đế bàn là. B. Chạm vào tay cầm bàn là
C. Chạm vào đế bàn là D. Chạm vào vỏ bàn là
Câu 18: Đại lượng điện định mức chung thường được ghi trên các đồ dùng điện là gì?
A. Công suất định mức, sải cánh. B. Điện áp định mức, công suất định mức
C. Dung tích, sải cánh D. Công suất định mức, dung tích
Câu 19: Theo em, tại sao nhà sản xuất phải đưa ra thông số kĩ thuật cho các đồ dụng điện
trong gia đình?
A. Để sử dụng hiệu quả B. Để sử dụng an toàn
C. Để lựa chọn và sử dụng hiệu quả D. Để lựa chọn và sử dụng hiệu quả, an toàn.
Câu 20: Phía trong xoong của nồi cơm điện có phủ lớp men đặc biệt để:
A. Chống gỉ sét. B. Cách nhiệt và điện.
C. Làm đẹp. D. Cơm không dính vào xoong.
Câu 21: Khi sử dụng nồi cơm điện ở gia đình em cần lưu ý điều gì?
A. Mở nắp nồi để kiểm tra cơm khi đang nấu .
B. Đặt nồi cơm điện ở nơi khô ráo, thoáng mát.
C. Dùng vật cứng chà sát, lau chùi bên trong nồi nấu.
D. Dùng tay che van thoát hơi nước của nồi khi nồi đang nấu.
Câu 22: Nồi cơm điện thông số thuật như sau: 220 V 400 W 0,75 lít. Hãy cho
biết 0,75 lít là thông số gì?
A. Điện áp định mức.v v v v vB. Công suất định mức. C. Dung tích.v v v v vD. Sải cánh.
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 23 (2 điểm): Em hãy vẽ đồ khối tả nguyên làm việc của đèn sợi đốt, nồi
cơm điện?
Câu 24 (1 điểm): Trong ba loại bóng đèn sau: đèn sợi đốt, đèn ống huỳnh quang, đèn
LED, em sẽ sử dụng loại bóng đèn nào để thắp sáng cho gia đình? Giải thích về sự lựa
chọn đó?