
UBND HUYỆN HIỆP ĐỨC
TRƯỜNG TH &THCS LÊ HỒNG PHONG
KHUNG MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II, NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: Công nghệ 6
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung tuần 34.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự
luận).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% nhận biết; 30% thông hiểu; 30% vận dụng.
+ Phần trắc nghiệm: 5 điểm, (gồm 15 câu hỏi: nhận biết: 9 câu, thông hiểu: 3 câu, vận dụng: 3
câu )
+ Phần tự luận: 5 điểm ( gồm 4 câu hỏi: nhận biết: 1; thông hiểu: 1; vận dụng: 2)
Chủ đề
MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL TN TL
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (10) (11) (12)
Bảo quản và
chế biến thực
phẩm.
3
(1.0đ
)
3
(1.0đ)
1
(1.0đ
)
6 1 3.0
Trang phục và
thời trang
6
(2.0đ
)
1
(1.0đ
)
1
(2.0đ
)
3
(1.0đ
)
1
(1.0đ
)
9 3 7.0
Số câu/ số ý 9 1 3 1 3 2 15 4
Điểm số 3.0 1.0 1.0 2.0 1.0 2.0 5.0 5.0 10
Tổng số điểm 4.0 3.0 3.0 10 10
Quế Lưu, ngày 12 tháng 4 năm
2025.
Duyệt của LĐ Duyệt của TCM GV ra đề
Bùi Quốc Tài Trần Thị
Trang

B. ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II:
Nội dung Mức
độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số
câu hỏi TN Câu hỏi
TL
(Số
ý)
TN
(Số
câu)
TL
(Số
ý)
TN
(Số câu)
BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
1. THỰC
PHẨM
VÀ DINH
DƯỠNG
Nhận
biết
- Nhận biết được một số nhóm thực
phẩm chính, dinh dưỡng từng loại., Nhận biết
được bữa ăn hợp lí.
1
1
C4
C2
Thông
hiểu
- Hình thành thói quen ăn, uống khoa
học; chế biến thực phẩm đảm bảo an toàn vệ
sinh.
- Vai trò và ý nghĩa của từng nhóm chất
dinh dưỡng.
1
1
1 C16
C1
C3
2.
PHƯƠN
G PHÁP
BẢO
QUẢN
VÀ CHẾ
BIẾN TP
Nhận
biết
- Nêu được vai trò và ý nghĩa của bảo
quản và chế biến thực phẩm.
- Trình bày được một số phương pháp
bảo quản, chế biến thực phẩm phổ biến.
- Trình bày được một số biện pháp đảm
bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
1 C5
Thông
hiểu
- Lựa chọn và chế biến được một món ăn
đơn giản theo phương pháp không sử dụng
nhiệt.
- Ưu, nhược điểm của các phương pháp
chế biến thực phẩm.
1 C6
Vận
dụng
Đề xuất một số biện pháp để đảm bảo an toàn
vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản và
chế biến thực phẩm ở gia đình em.
1 C17
TRANG PHỤC VÀ THỜI TRANG
5.
TRANG
PHỤC
TRONG
ĐỜI
SỐNG
Nhận
biết
- Nhận biết được vai trò, sự đa dạng của
trang phục trong cuộc sống.
- Nhận biết được các loại vải thông dụng
được dùng để may trang phục.
1
1
C7
C10
Thông
hiểu -
Vận
dụng -
6. SỬ
DỤNG
VÀ BẢO
QUẢN
TRANG
Nhận
biết
- Lựa chọn được trang phục phù hợp với
đặc điểm và sở thích của bản thân, tính chất
công việc và điều kiện tài chính của gia đình.
- Sử dụng và bảo quản được một số loại
trang phục thông dụng.
2
1
C9, C13
C14

Nội dung Mức
độ Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số
câu hỏi TN Câu hỏi
TL
(Số
ý)
TN
(Số
câu)
TL
(Số
ý)
TN
(Số câu)
BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
PHỤC
Thông
hiểu
- Lựa chọn trang phục phù hợp và tiêu
chí lựa chọn trang phục. 1 C19
Vận
dụng
- Dựa vào những hiểu biết về trang phục,
biết cách lựa chọn và sử dụng trang phục phù
hợp.
- Đề xuất biện pháp bảo quản các loại
trang phục trong gia đình em.
1
3
C18
C8,
C11,
C12
7. THỜI
TRANG
Nhận
biết
- Trình bày được những kiến thức cơ bản
về thời trang, nhận ra xu hướng thời trang của
bản thân.
- Nêu được khái niệm về thời trang. 1 C15
Thông
hiểu -
Quế Lưu, ngày 12 tháng 4 năm
2025.
Duyệt của LĐ Duyệt của TCM GV ra đề
Bùi Quốc Tài Trần Thị Trang

TRƯỜNG TH&THCS LÊ HỒNG PHONG KIỂM TRA CUỐI KÌ NĂM HỌC 2024-2025
Họ và tên: …………………………………… Môn: Công nghệ 6
Lớp: …… Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Điểm bài kiểm tra Nhận xét của giám khảo Chữ ký
giám thị 1
Chữ ký
giám khảo
Bằng số Bằng chữ
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Em hãy khoanh vào 1 đáp án được cho là đúng.
Câu 1. Chế độ ăn uống khoa học trước hết cần có
A. điều kiện tài chính. B. bữa ăn dinh dưỡng hợp lí.
C. có nhiều món ăn có thịt. D. có nhiều món ăn giàu vitamin.
Câu 2. Số món ăn cần trong bữa ăn thường ngày là
A. 1 đến 2 món. B. 3 đến 4 món. C. 5 đến 6 món. D. 6 món trở lên.
Câu 3. Chất dinh dưỡng nào sau đây là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của
cơ thể?
A. Chất bột đường. B. Chất đạm. C. Chất béo. D. Vitamin.
Câu 4. Trong các nhóm đồ ăn/thức uống sau đây, nhóm nào cung cấp nhiều vitamin nhất cho cơ thể?
A. Thịt, trứng, sữa. B. Dầu thực vật, nước ép hoa quả.
C. Hoa quả tươi, trứng gà, cá. D. Rau, củ tươi, nước ép hoa quả.
Câu 5. Chế biến thực phẩm có vai trò gì?
A. Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn.
B. Xử lí thực phẩm để bảo quản thực phẩm.
C. Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.
D. Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.
Câu 6. Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến?
A. Chất béo. B. Tinh bột. C. Vitamin. D. Chất đạm.
Câu 7. Trang phục là
A. áo, quần. B. mũ, giày, tất.
C. áo quần và các vật dụng đi kèm. D. khăn quàng, dép.
Câu 8. Quần áo mang phong cách thể thao thường kết hợp với
(1) (2) (3) (4)
A. (1). B. (2). C. (3). D. (4).
Câu 9. Để tiết kiệm tiền khi mua trang phục nên chọn trang phục như thế nào?
A. Rộng. B. Vừa và phù hợp. C. Rẻ tiền. D. Sang trọng.
Câu 10. Tính chất của vải sợi nhân tạo là
A. có độ hút ẩm thấp. B. độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ bị nhàu.
C. độ hút ẩm cao, ít bị nhàu, mặc thoáng mát. D. bền, đẹp, giặt nhanh khô, không thoáng mát.
Câu 11. Sắp tới bạn Lan có tham dự một bữa tiệc sinh nhật của anh họ. Vì Lan có làn da ngăm đen,

có phần hơi mập nên bạn cảm thấy lo lắng trong việc lựa chọn trang phục để dự tiệc. Vậy em có thể
dựa vào sự hiểu biết của mình hãy lựa chọn cho Lan một bộ trang phục phù hợp để Lan cảm thấy
tự tin hơn.
A. Trang phục đỏ tươi, họa tiết lớn, chất liệu mềm mại.
B. Trang phục đỏ tươi, họa tiết lớn, chất liệu thô cứng.
C. Trang phục xanh nhạt, họa tiết nhỏ, chất liệu mềm mại.
D. Trang phục xanh nhạt, họa tiết nhỏ, chất liệu thô cứng.
Câu 12. Một công nhân làm tại công trường xây dựng nên chọn trang phục có đặc điểm nào sau đây?
Kiểu dáng đơn giản, sáng màu.
B. Thường có màu sẫm, kiểu dáng đơn giản thuận tiện cho công việc.
C. Kiểu dáng đơn giản, sáng màu, may từ vải sợi bông.
D. Kiểu dáng đơn giản, thường có màu sẫm và may từ vải sợi bông.
Câu 13. Loại trang phục nào có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc
hài hòa; thường được may từ vải sợi pha?
A. Trang phục đi học. B. Trang phục lao động.
C. Trang phục dự lễ hội. D. Trang phục ở nhà.
Câu 14. Phương pháp làm sạch trang phục là
A. Giặt khô, giặt ướt. B. Giặt ẩm. C. Giặt ướt. D. làm ẩm, làm khô.
Câu 15. Thời trang là gì?
A. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời gian nhất định.
B. Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người.
C. Là hiểu và cảm thụ cái đẹp.
D. Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng.
II. TỰ LUẬN (5.0 điểm)
Câu 16. Trang phục có vai trò gì trong đời sống con người? (1.0 điểm)
Câu 17. Đề xuất một số biện pháp để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình bảo quản và chế
biến thực phẩm ở gia đình em. (1.0 điểm)
Câu 18. Đề xuất biện pháp bảo quản các loại trang phục trong gia đình em. (1.0 điểm)
Câu 19. (2.0 điểm)
a) Để tạo cảm giác béo ra, thấp xuống cần lựa chọn trang phục có đặc điểm về chất liệu và đường
nét, họa tiết như thế nào?
b) Ngoài vóc dáng của cơ thể, chúng ta có thể lựa chọn trang phục dựa trên những tiêu chí nào?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….……………………………………..………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………….……………………………………..…
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………

