PHÒNG GD&ĐT QU N LONG BIÊN
TR NG THCS THANH AMƯỜ
Năm h c: 2021 – 2022
Đ CHÍNH TH C
Đ KI M TRA CU I KÌ II
MÔN CÔNG NGH 7
Th i gian làm bài: 45 phút.
Ngày thi: 04/05/2022
I) M c tiêu c n đt:
1. Ki n th c:ế
Ki m tra các ki n th c đã h c v : ế
- Vai trò và nhi m v phát triên chăn nuôi
- Gi ng v t nuôi
- S sinh tr ng và phát d c c a v t nuôi ưở
- M t s ph ng pháp ch n l c và qu n lý gi ng v t nuôi ươ
- Nhân gi ng v t nuôi
- Th c ăn, vai trò, ch bi n, d tr và s n xu t c a th c v t nuôi ế ế
2. Năng l c:
- Ki m tra năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o, năng l c công ngh và v n d ng ế
các ki n th c đã h c vào bài h c, tình hu ng c th .ế
3. Ph m ch t:
- Rèn luy n ph m ch t trung th c, tuân th đúng quy ch thi, h ng d n c a cán b ế ướ
coi thi.
II) Ma tr n đ: (đính kèm trang sau)
III) N i dung đ: (đính kèm trang sau)
IV) Đáp án và bi u đi m : (đính kèm trang sau)
Ch đ
Nh n bi t ế Thông hi uV n d ng V n d ng cao T ng
TN TL TN TL TN TL TL
Vai trò và
nhi m v phát
tri n chăn nuôi.
Nh n bi t gi ng v t ế
nuôi trong chăn
nuôi.
N m đc vai ượ
trò c a chăn nuôi
trong n n kinh t ế
c a n c ta ướ
V n d ng hi u
bi t th c t trongế ế
nhi m v phát
tri n chăn nuôi.
1
0,25đ
1
2đ
1
0,25đ
3 2,5đ
Gi ng v t nuôi.
Hi u th nào là ế
gi ng v t nuôi
N m đc hình ượ
th c phân lo i
gi ng v t nuôi
Đi u ki n th c ềệự
t đ đc công ế ượ
nh n là m t
gi ng v t nuôi
1
0,25đ
2
0,5đ
1
0,25đ
4
1đ
S sinh tr ng ưở
và phát d c c a
v t nuôi.
Khái ni m v s
sinh tr ng và phát ưở
d c c a v t nuôi
Phân bi t s sinh
tr ng và phát d cưở
c a v t nuôi
1
0,25
2
0,5đ
3
0,75đ
M t s ph ng ươ
pháp ch n l c,
qu n lí gi ng,
nhân gi ng v t
nuôi.
N m đc khái ượ
ni m ch n gi ng
v t nuôi
N m đc cách ượ
ch n l c và nhân
gi ng v t nuôi
V n d ng th c
t ki m tra năng ế
su t trong
ph ng pháp ươ
ch n gi ng v t
nuôi
1
0,25
2
0,5đ
1
0,25
4
1đ
Th c ăn, vai trò,
ch bi n, d ế ế
tr và s n xu t
c a th c ăn v t
nuôi.
N m đc cách tiêu ượ
hóa th c ăn và vai
trò c a th c ăn đi
v i c th v t nuôi ơ
N m đc cách ượ
ch bi n, s n ế ế
xu t c a th c
ăn v t nuôi
Hi u đc quá ượ
trình tiêu hóa và
thành ph n dinh
d ng th c ăn ưỡ
trong c th v t ơ
nuôi
V n d ng th c
t hi u đc c uế ượ
t o b ph n tiêu
hóa c a v t nuôi
1
3đ
2
0,5đ
4
1đ
1
0,25
8
4,75đ
T ng đi m 5
4đ
5
3đ
8
2đ
4
1đ
22
10đ
T l 40% 30% 20% 10% 100%
PHÒNG GD&ĐT QU N LONG BIÊN
TR NG THCS THANH AMƯỜ
Năm h c: 2021 – 2022
Mã đ: CN7-CKII101
Đ KI M TRA CU I KÌ II
MÔN CÔNG NGH 7
Th i gian làm bài: 45 phút.
Ngày thi: 04/05/2022
I) Tr c nghi m : (5 đi m)
Ghi l i ch cái đng tr c câu tr l i đúng cho các câu h i sau vao giây kiêm tra: ướ
Câu 1: S n xu t v c-xin th ng hay đc th nghi m trên con v t nào? ườ ượ
A. L n.B. Chu t.C. Tinh tinh. D. Gà.
Câu 2: Con v t nuôi nào d i đây là gia c m? ướ
A. V t.B. Bò. C. L n.D. Trâu.
Câu 3: Có m y cách phân lo i gi ng v t nuôi?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 4: Gi ng bò vàng Ngh An là gi ng đc phân lo i theo hình th c nào? ượ
A. Theo đa lý.B. Theo hình thái, ngo i hình.
C. Theo m c đ hoàn thi n c a gi ng. D. Theo h ng s n xu t.ướ
Câu 5: Gi ng L n Lan đ rát thu c gi ng l n theo h ng s n xu t nào? ơ ướ
A. Gi ng kiêm d ng. B. Gi ng l n h ng m . ướ
C. Gi ng l n h ng n c. ướ D. Gi ng l n thông d ng.
Câu 6: Đ đc công nh n là m t gi ng gia c m thì s l ng c n ph i có kho ng ượ ượ
bao nhiêu con?
A. 40.000 con. B. 20.000 con. C. 30.000 con. D. 10.000 con.
Câu 7: Tr ng th tinh đ t o thành gì?
A. Giao t .B. H p t . C. Cá th con.D. Cá th già.
Câu 8: Bu ng tr ng c a con cái l n lên cùng v i s phát tri n c a c th , quá trình đó ơ
đc g i là gì?ượ
A. S sinh tr ng. ưở B. S phát d c.
C. Phát d c sau đó sinh tr ng. ưở D. Sinh tr ng sau đó phát d c.ưở
Câu 9: Gà mái b t đu đ tr ng, quá trình đó đc g i là gì? ượ
A. S sinh tr ng. ưở B. S phát d c.
C. Phát d c sau đó sinh tr ng. ưở D. Sinh tr ng sau đó phát d c.ưở
Câu 10: Th nào là ch n gi ng v t nuôi?ế
A. Căn c vào m c đích chăn nuôi đ ch n nh ng v t nuôi đc l i làm gi ng.
B. Căn c vào m c đích chăn nuôi đ ch n nh ng v t nuôi cái l i làm gi ng.
C. Căn c vào m c đích chăn nuôi đ ch n nh ng v t nuôi đc và cái l i làm
gi ng.
D. Căn c vào m c đích chăn nuôi đ ch n nh ng v t nuôi còn bé l i làm gi ng.
Câu 11: n c ta, ng i ta áp d ng ph ng pháp ki m tra cá th v i l n đc và l n ướ ườ ươ
cái giai đo n nào?
A. 90 – 300 ngày B. 10 – 100 ngày C. 200 – 400 ngày D. 50 – 200 ngày
Câu 12: Đ ch n l c gi ng gà Ri ngày càng t t h n, ng i ta gi l i làm gi ng nh ng ơ ườ
con gà tr ng và mái không có đc đi m nào d i đây? ướ
A. Chóng l n.B. Có tính p bóng.
C. Đ nhi u tr ng. D. Nuôi con khéo.
Câu 13: Ph ng pháp nào d i đây là nhân gi ng thu n ch ng?ươ ướ
A. Gà L go x Gà Ri.ơB. L n Móng Cái x L n Lan đ rát. ơ
C. L n Móng Cái x L n Ba Xuyên. ơ D. L n Móng Cái x L n Móng Cái.
Câu 14: Trong các lo i th c ăn sau, lo i nào có ngu n g c ch t khoáng?
A. Cám. B. Khô d u đu t ng. ươ
C. Premic vitamin. D. B t cá.
Câu 15: D dày c a m t s v t nuôi ăn c nh trâu, bò, dê, c u… có m y túi? ư
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 16: N c trong th c ăn sau khi qua đng tiêu hóa c a v t nuôi chuy n thành ướ ườ
ch t dinh d ng nào d i đây? ưỡ ướ
A. N c.ướ B. Axit amin. C. Đng đn.ư ơ D. Ion khoáng.
Câu 17: Ch t dinh d ng nào đc c th h p th tr c ti p không c n qua b c ưỡ ượ ơ ế ướ
chuy n hóa?
A. Protein. B. Mu i khoáng.C. Gluxit. D. Vitamin.
Câu 18: Ph ng pháp ch bi n th c ăn nào là ph ng pháp v t lí?ươ ế ế ươ
A. men.B. Ki m hóa r m r . ơ
C. Rang đu.D. Đng hóa tinh b t.ườ
Câu 19: V i các th c ăn h t, ng i ta th ng s d ng ph ng pháp ch bi n nào? ườ ườ ươ ế ế
A. Nghi n nh . B. C t ng n. C. men.D. Đng hóa.ườ
Câu 20: Thành ph n dinh d ng ch y u c a r m lúa là gì? ưỡ ế ơ