KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2023-2024
Môn: CN - LỚP 8
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì II (Từ tuần 19 hết tuần học thứ 31).
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, gồm 15 câu hỏi (Nhận biết: 4,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm, Vận dụng ,0 điểm)
- Phần tự luận: 5,0 điểm, gồm 4 câu hỏi (Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 2: 40% (4,0 điểm)
- Nội dung nửa học kì sau: 60% (6,0 điểm)
MA TRẬN ĐỀ.
TT
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
%
tổng
điểm
Nhận
biết
Thôn
g
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Số
CH Thời
gian
(phút
)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
TN TL
1
khí.
1.1
Gia
công
khí
bằng
tay.
2 3 2 3
6,6%
1.2.
Ngàn
h
nghề
2 3 2 3 6,6%
trong
lĩnh
vực
khí.
2
An
toàn
điện.
2.1.
Tai
nạn
điện.
1 1,5 1 1,5 2 3
6,6%
2.2.
Biện
pháp
an
toàn
điện.
1 1,5 1 1,5
3,3%
3
thuật
điện.
3.1
Khái
quát
về
mạch
.
2 3 1 6,5 2 1 9,5
16,6
%
3.2.
Cm
biến
và mô
đun
cm
biến.
1 5 1 5
10,0
%
3.3.
Mch
đin
điu
1 6 1 5 2 11 30,0
%
khin
s
dng
mô
đun
cm
biến.
3.4.
Ngàn
h
ngh
trong
lĩnh
vc kĩ
thut
đin.
3 4,5 3 4,5
10,0
%
Thiết
kế
thuật.
4.1.
Giới
thiệu
về
thiết
kế kĩ
thuật.
3 4,5 3 4,5
10,0
%
Tổng 12 18 4 10,5 2 10 1 6,5 15 4 45 100,0%
Tỉ lệ
(%) 40 30 20 10 50 50 100,0%
Tỉ lệ chung (%) 70 100,0
%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II - MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8
TT Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến
thức, kĩ năng
cần kiểm tra,
đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
hiểu Vận
dụng
Vận dụng
cao
(1) (2) (
3
)
(5) (6) (7) (8)