PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ TẬP MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI 9
NĂM HỌC 2022 – 2023
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng số
TN TL TN TL
VDT VDC
TN TL TN TL
thuật trồng
cây xoài,
chôm chôm
Biết được vai trò,
vị trí của nghề
trồng cây xoài,
chôm chôm.
Số câu 4 4
Số điểm
Tỉ lệ
2.0
10%
2.0
20%
Nhận biết một
số sâu bệnh
hại cây ăn quả
Biết được tác hại
của một số sâu
bệnh hại cây ăn
quả.
Hiểu được đặc
tính sâu bệnh hại
cây ăn quả.
Số câu 4 2 6
Số điểm
Tỉ lệ
2.0
20%
1.0
10%
3.0
30%
Trồng bón
phân cây ăn
quả.
Hiểu cách trồng
cây ăn quả.
Kĩ thuật
chăm sóc cây
ăn quả.
Liên hệ
thực tế cây
ăn quả tại
địa
phương
1 1 1 3
2.0
20%
2.0
20%
1.0
10%
5.0
50%
Tổng số câu 8 3 1 1 13
Tổng số điểm 4 3 2 1 10
Tỷ lệ 40% 30% 20% 10% 100%
PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ TẬP MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI 9
NĂM HỌC 2022 – 2023
CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ MÔ TẢ
Kĩ thuật trồng
cây xoài, chôm
chôm
Nhận biết: Biết được vai trò, vị trí của nghề trồng cây xoài,
chôm chôm.
Nhận biết một số
sâu bệnh hại cây
ăn quả
Nhận biết: Biết được tác hại của một số sâu bệnh hại cây ăn quả.
Thông hiểu: Hiểu được đặc tính sâu bệnh hại cây ăn quả.
Trồng và bón
phân cây ăn quả.
Thông hiểu Hiểu cách trồng cây ăn quả.
Vận dụng thấp Kĩ thuật chăm sóc cây ăn quả.
Vận dụng cao Liên hệ thực tế cây ăn quả tại địa phương.
Họ và tên: ..................................................... Lớp: 9/... SBD: ....................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
Em hãy chọn một trong các đáp án A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời em cho
là đúng và ghi vào giấy bài làm. (Ví dụ: Câu 1: D)
Câu 1. Xoài được trồng nhiều ở các tỉnh:
A. Quảng Ngãi, Bình Định.
B. Khánh Hoà, Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Các tỉnh phía Bắc.
D. Vĩnh Long, Tiền Giang.
Câu 2. Khoảng cách trồng xoài là:
A. 10m X 10m B. 12m X 12m
C. 14m X 14m D. Tuỳ theo giống và đất đai
Câu 3. Phương pháp nhân giống xoài phổ biến là:
A. gieo hạt, chiết. B. chiết , giâm.
C. ghép, gieo hạt . D.gieo hạt, ghép.
Câu 4. Cánh của sâu vẽ bùa ( hại cây ăn quả có múi) có đặc điểm:
A. cứng, màu nâu B. ở góc và đầu cánh có 2 vết đen.
C. có hình lá nhọn D. cánh màu đỏ.
Câu 5. Trên lá và quả có các vết bệnh dạng tròn, đường kính 0,2 -0,8 cm màu xám nâu.
Đó là đặc điểm của bệnh gì?
A. Loét B. Mốc sương
C. Thán thư D. Vàng lá
Câu 6. Ở sâu xanh hại cây ăn quả có múi, con non có màu gì?
A. Nâu xẫm rồi chuyển sang màu xanh.
B. Xanh nhạt rồi chuyển sang xanh vàng.
C. Nâu đen.
D. Trắng ngà.
Câu 7. Rầy xanh hại xoài đẻ trứng ở đâu?
A. Cuống và chùm hoa. B. Mặt dưới lá.
C. Nách lá, ngọn cành. D. Ở dưới đất, quanh gốc cây.
Câu 8. Dơi hại quả phá hại mạnh vào thời gian nào?
A. Từ 10 giờ đêm đến 4 giờ sáng.
B. Những ngày có mưa.
C. Vào tháng 5.
D. Buổi sáng từ 7h đến 9h.
Trang 01
PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY
TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ TẬP
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022-2023. MÔN: CÔNG NGHỆ 9
Thời gian làm bài: 45phút (không kể thời gian giao đề)
Đề này gồm 02 trang
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 9. Các vai trò của nghề trồng cây ăn quả sau vai trò nào là quan trọng nhất?
A. Cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến bánh kẹo, nước giải khát,..
B. Cung cấp nguyên liệu cho xuất khẩu.
C. Cung cấp quả, nước uống trái cây cho con người.
D. Bảo vệ môi trường sinh thái.
Câu 10. Bọ xít là loại sâu hại cây nhãn, vải ở thời kì:
A. sâu non. B. sâu trưởng thành.
C. trứng. D. cả sâu non và sâu trưởng thành.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5.0 điểm)
Câu 11. (2.0 điểm) Trình bày cách bón phân thúc cho cây ăn quả.
Câu1 2. (2.0 điểm) Nêu quy trình trồng một cây con có bầu đất.
Câu 13. (1.0 điểm) Kể tên một số loại cây ăn quả giá trị đang được trồng ở địa phương
em. Cho biết giá trị của chúng?
............................... Hết..................................
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang02
PHÒNG GD&ĐT NAM TRÀ MY HƯỚNG DẪN CHÁM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ TẬP MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI 9
NĂM HỌC 2022 – 2023
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0.5 điểm
Câu 12345678910
Đáp án B D D B A A A D C D
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5.0 điểm)
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
Câu 11
Quy tnh bón phân thúc cho cây ăn quả:
- Bưc 1: Xác định v trí n phân: theo hình chiếu ca tán cây.
- Bưc 2: Cuốc rãnh hoc đào h: Kích thước: tu đ u ca
r, thông thưng: sâu: 15-30cm, rng: 10-20cm
- Bưc 3: Bón pn, lấp đất
- Bưc 4: Tưới c vào rãnh (h) đ hoà tan phân.
0.5
0.5
0.5
0. 5
Câu 12
Trồng cây con có bu đt:
- Bưc 1. Đào htrồng: Kích tc: tuỳ loại cây, hi đào lp đt
mặt đ rng.
- Bưc 2. Bón lót:
+Trộn lp đất mặt vi phân hu cơ, lân và kali
+ Lấp lp đất mặt trvi pn xuống tc, phủ lp đất
đáy lên trên.
- Bưc 3. Trng cây: Quy trình: đào h trng bóc vbu
đặt cây con vào h lấp và n đất tưi nưc
- Chú ý: lp lớp đất cao hơn mặt bầu 3-5cm
0.5
0.5
0.5
0.5
Câu 13
Một s loại cây ăn quđịa phương: xoài, ổi, cam,...
Giá trị: - Cung cấp các cht dinh dưng như đưng,, khng,
vitamin,...
- Dùng m thuốc cha một s bnh.
- Có lợi cho i trường sinh ti: ......
0.25
0.25
0.25
0.25
Duyệt đề của tổ KHTN
Nguyễn Đại Sơn
Giáo viên ra đề
Nguyễn Thị Lan Mai