
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT THPT
HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TỔ VĂN - SỬ - ĐỊA - GDCD - CN
(Đề thi có 05 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ II - TIẾT 52
MÔN: ĐỊA LÝ 12
Năm học 2022-2023
(Thời gian làm bài 45 phút)
Họ và tên:................................................ Lớp.............................
MÃ ĐỀ 103
Phần I. Trắc nghiệm (7,0 điểm).
Câu 1. Tài nguyên khoáng sản nổi bật nhất của vùng Đông Nam Bộ là
A. sét cho công nghiệp vật liệu xây dựng. B. cao lanh cho công nghiệp gốm sứ.
C. dầu khí trên vùng thềm lục địa. D. bô xít cho công nghiệp luyện kim
màu.
Câu 2. Mục đích chủ yếu của việc phát triển các khu kinh tế ven biển ở Bắc Trung Bộ là
A. đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh công nghiệp, phân bố lại dân cư.
B. tạo ra thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới.
C. chuy n d ch c c u công nghi p, thu hút đu t , s n xu t hàng hóa.ể ị ơ ấ ệ ầ ư ả ấ
D. đẩy mạnh xuất khẩu, thay đổi phân bố sản xuất, phát huy thế mạnh.
Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cửa khẩu quốc tế
Na Mèo thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Nghệ An. B. Thanh Hóa. C. Hà Tĩnh. D. Quảng Bình.
Câu 4. Đặc điểm mạng lưới đô thị nước ta hiện nay
A. tỉ lệ dân thành thị giảm. B. trình độ đô thị hóa thấp.
C. phân bố đô thị đều giữa các vùng. D. quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
Câu 5. Thuận lợi để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. bờ biển dài, có các vịnh nước sâu. B. độ mặn nước biển cao, có các đảo.
C. giàu hải sản và có ngư trường lớn. D. có quần đảo và nhiều bãi biển đẹp.
Câu 6. Tài nguyên quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Cửu Long là
A. khí hậu. B. đất. C. sinh vật. D. nước.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Biên giới chung với hai quốc gia. B. Nhiều khoáng sản trữ lượng lớn.
C. Diện tích rộng lớn nhất cả nước. D. Có nhiều vịnh biển và đầm phá.
Câu 8. Cho biểu đồ:
Mã đề 103 Trang 1/6

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
B. Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
C. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
D. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
Câu 9. Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
A. khai thác gỗ quý. B. chăn nuôi gia súc lớn.
C. nuôi thủy sản. D. trồng lúa gạo.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng
đồng bằng sông Hồng, cho biết khoáng sản nào sau đây được khai thác ở Sinh Quyền?
A. Graphit. B. Đồng. C. Apatit. D. Than đá.
Câu 11. Sản xuất cây lương thực nước ta hiện nay
A. phát triển theo hướng cơ giới hóa. B. chỉ đầu tư phát triển cây hoa màu.
C. hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu. D. chỉ tập trung tại vùng đồng bằng.
Câu 12. Hạn chế ở Đồng bằng sông Cửu Long trong việc sử dụng tự nhiên là
A. thiếu nước ngọt và triều cường. B. sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
C. ảnh hưởng của gió Tây khô nóng. D. khí hậu cận xích đạo.
Câu 13. Lao động nông thôn nước ta hiện nay
A. rất đông, có tỉ lệ thất nghiệp rất lớn. B. có ít kinh nghiệm trong nông nghiệp.
C. có qui mô đông và tỉ lệ đang tăng. D. thiếu việc làm cao, tỉ lệ đang giảm.
Câu 14. Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA VÙNG BẮC TRUNG BỘ VÀ
DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ NĂM 2014
(Đơn vị: nghìn tấn)
Vùng Bắc Trung Bộ Duyên hải Nam Trung Bộ
Nuôi trồng 138,0 86,4
Khai thác 328,0 845,7
Tổng số 466 932,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Mã đề 103 Trang 1/6

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A. Vùng Bắc Trung Bộ có sản lượng thủy sản nuôi trồng cao hơn vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Vùng Bắc Trung Bộ có sản lượng thủy sản cao hơn vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Vùng Bắc Trung Bộ có sản lượng thủy sản khai thác cao hơn vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Vùng Bắc Trung Bộ có sản lượng thủy sản nuôi trồng thấp hơn vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết cảng nào sau đây không
phải là cảng biển?
A. Việt Trì. B. Cửa Lò. C. Vũng Áng. D. Cái Lân.
Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số
thấp nhất trong các tỉnh sau đây?
A. Nghệ An. B. Hưng Yên. C. Quảng Bình. D. Thanh Hóa.
Câu 17. Hoạt động du lịch biển nước ta hiện nay
A. hoàn toàn do tư nhân thực hiện. B. hầu hết chỉ có du khách nội địa.
C. tập trung chủ yếu ở các hải đảo. D. có loại hình ngày càng đa dạng.
Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây
nằm ở ven bờ vịnh Bắc Bộ?
A. Chùa Hương. B. Bát Tràng. C. Trà cổ. D. Phủ Giầy.
Câu 19. Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong quá trình phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
A. ngừng hẳn việc đánh bắt ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.
B. hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
C. giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.
D. khai thác hợp lí, đi đôi với việc bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
Câu 20. Tác động tích cực của đô thị hóa đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là
A. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.
B. các đô thị tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
C. ở nước ta có tỉ lệ dân thành thị tăng.
D. các đô thị ở nước ta có qui mô không lớn.
Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công
nghiệp nào sau đây có ít ngành nhất?
A. Quảng Ngãi. B. Quy Nhơn. C. Đà Nẵng. D. Nha Trang.
Câu 22. Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2005 2013
Tổng số 3 465,9 6 019,7
Khai thác 1 987,9 2 803,8
Nuôi trồng 1 478,0 3 215,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện quy mô và cơ cấu của sản lượng thủy sản qua hai năm 2005 và 2013, biểu đồ
nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ cột. B. Biểu đồ đường. C. Biểu đồ tròn. D. Biểu đồ miền.
Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven
biển Hòn La thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Thanh Hóa. B. Nghệ An. C. Hà Tĩnh. D. Quảng Bình.
Câu 24. Đông Nam Bộ hiện nay đứng đầu cả nước về
A. trồng các loại cây lương thực. B. trữ năng thủy điện ở các sông
C. chăn nuôi gia cầm và thủy sản. D. phát triển khai thác dầu và khí.
Câu 25. Thế mạnh chủ yếu trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn
Mã đề 103 Trang 1/6

đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm.
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.
C. đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn.
D. có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới.
Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết cây bông được trồng
nhiều ở tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Nam. B. Phú Yên. C. Bình Thuận. D. Quảng Bình.
Câu 27. Cho biểu đồ
Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ
cấu GDP phân theo ngành ở nước ta năm 1995, 2000 và 2005?
A. Giảm tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp. B. Tăng tỉ trọng công nghiệp - xây dựng.
C. Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ. D. Giảm tỉ trọng ngành dịch vụ.
Câu 28. Khí tự nhiên ở nước ta được dùng làm nhiên liệu cho nhà máy
A. nhiệt điện. B. thủy điện. C. điện mặt trời. D. điện gió.
Phần II. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Trình bày tình hình sản xuất cây công nghiệp hàng năm ở nước ta.
Câu 2 (1,5 điểm). Phân tích thực trạng phát triển cây công nghiệp lâu năm ở vùng Tây Nguyên.
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát
hành từ năm 2009 đến nay trong khi làm bài thi.
BÀI LÀM
Phần I. Trắc nghiệm (7,0 điểm)
Học sinh choKn một đaNp aNn đuNng nhâNt vaQ tô bằng bút chì vaQo baVng sau:
1
.
A B C D
8.
ABC D
15
.
A B C D
22
.
A B C D
2
.
A B C D
9.
ABC D
16
.
A B C D
23
.
A B C D
3
.
A B C D
10
.
ABC D
17
.
A B C D
24
.
A B C D
4
.
A B C D
11.
ABC D
18
.
A B C D
25
.
A B C D
5
.
A B C D
12
.
ABC D
19
.
A B C D
26
.
ABC D
6
.
A B C D
13
.
ABC D
20
.
A B C D
27
.
ABC D
7
.
A B C D
14
.
ABC D
21
.
A B C D
28
.
ABC D
Phần II. Tự luận (3,0 điểm)
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Mã đề 103 Trang 1/6

.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Mã đề 103 Trang 1/6

