
SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT TUẦN GIÁO
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN ĐỊA LÍ 12C1
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 40 câu)
TỔ: SỬ - ĐỊA - GDCD
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Mã đề 001
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
A. Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.
B. Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
C. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…
D. Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.
Câu 2: Đất badan ở Tây Nguyên không thích hợp để phát triển loại cây nào sau đây?
A. Cà phê. B. Hồ tiêu. C. Lúa nước. D. Cao su.
Câu 3: Nguyên nhân chính làm cho mật độ dân số trung bình của Đông Nam Bộ tăng nhanh trong thời gian
gần đây là do
A. gia tăng dân số tự nhiên cao. B. số người nhập cư tăng nhanh.
C. điều kiện tự nhiên rất thuận lợi. D. cơ sở hạ tầng phát triển nhanh.
Câu 4: Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển du lịch biển đảo ở nước ta?
A. Có nhiều vụng biển nước sâu, kín gió.
B. Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.
C. Có nhiều bãi tắm đẹp, khí hậu tốt.
D. Có tài nguyên khoáng sản phong phú.
Câu 5: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy thuộc tỉnh nào sau
đây?
A. Lào Cai. B. Hà Giang. C. Cao Bằng. D. Lạng Sơn.
Câu 6: Giải pháp nào sau đây nhằm kiểm chế tốc độ gia tăng nguồn lao động ở nước ta?
A. Thực hiện tốt chính sách dân số. B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
C. Đa dạng các hoạt động sản xuất. D. Phân bố lại dân cư và lao động.
Câu 7: Tỉnh dẫn đầu về sản lượng thủy sản khai thác là
A. Kiên Giang. B. Bình Định. C. An Giang. D. Phú Yên.
Câu 8: Dựa vào át lát địa lý Việt Nam trang Công nghiệp chung hãy cho biết Vinh bao gồm các ngành nào
sau đây
A. Luyện kim màu, hóa chất phân bón, chế biến thực phẩm.
B. Điện tử, dệt may, đóng tàu, chế biến nông sản.
C. Sản xuất giấy Xenlulo, luyện kim đen, đóng tàu.
D. Cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông sản.
Câu 9: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết đường dây 500KV bắt đầu từ nhà máy điện nào sau
đây?
A. Thác Bà. B. Ninh Bình. C. Hòa Bình. D. Phả Lại.
Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết trâu được nuôi nhiều ở vùng nào sau đây?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lương thực của nước ta?
A. Chưa có các vùng chuyên canh lớn.
B. Lượng gạo nhập khẩu hàng năm lớn.
C. Năng suất và sản lượng tăng mạnh.
D. Bình quân lương thực đầu người thấp.
Câu 12: Kim ngạch xuất nhập khẩu của nước ta tăng lên khá nhanh trong những năm gần đây không phản
ảnh chủ yếu điều gì sau đây?
A. sản xuất phục hồi và phát triển. B. Chất lượng nguồn lao động cao.
C. Đáp ứng yêu cầu xuất khẩu. D. Nhu cầu tiêu dùng ngày càng lớn.
MÃ ĐỀ 001/Trang 1/4

Câu 13: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập
khẩu?
A. Vĩnh Phúc. B. Lạng Sơn. C. Lào Cai. D. Quảng Ninh.
Câu 14: Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta diễn ra vào khoảng thời gian nào sau đây?
A. Nửa đầu thế kỉ XIX. B. Nửa cuối thế kỉ XX.
C. Nửa cuối thế kỉ XIX. D. Nửa đầu thế kỉ XX.
Câu 15: Dựa vào át lát địa lý Việt Nam trang các vùng kinh tế trọng điểm, hãy cho biết tỉnh nào sau đây
trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Đồng Nai. B. Bình Dương. C. Tiền Giang. D. Tây Ninh.
Câu 16: Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?
A. Cá thể. B. Tư nhân. C. Tập thể. D. Nhà nước.
Câu 17: Ngành vận tải nào sau đây ở nước ta có bước tiến rất nhanh nhờ chiến lược phát triển táo bạo?
A. Đường ống. B. Đường sắt.
C. Đường hàng không. D. Đường sông.
Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp Cà Mau không có ngành
công nghiệp nào sau đây?
A. Cơ khí. B. Hóa chất.
C. Vật liệu xây dựng. D. Luyện kim.
Câu 19: Cho biểu đồ về giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, năm 2010 và 2018
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu thủy sản theo thành phần kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu thủy sản theo nhóm hàng.
C. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu thủy sản theo khu vực kinh tế.
D. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất khẩu thủy sản theo thị trường.
Câu 20: Dựa vào át lát địa lý Việt Nam trang các vùng kinh tế trọng điểm, hãy cho biết nhà máy thủy điện
Cửa Đạt được xây dựng trên sông nào sau đây?
A. Sông Chu. B. Sông Gâm. C. Sông Lô. D. Sông Cả.
Câu 21: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Bình Thuận. B. Ninh Thuận. C. Khánh Hòa. D. Phú Yên.
Câu 22: Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long là thành phố trực thuộc trung ương?
A. Cà Mau. B. Bến Tre. C. Cần Thơ. D. Mỹ Tho.
Câu 23: Ngành hàng không nước ta là ngành non trẻ nhưng có những bước tiến rất nhanh vì
A. chiến lược phát triển táo bạo, cơ sở vật chất được hiện đại hóa.
B. phong cách phục vụ chuyên nghiệp.
C. được nhà nước quan tâm đầu tư.
D. thu hút được nguồn vốn lớn từ đầu tư nước ngoài
MÃ ĐỀ 001/Trang 2/4

Câu 24: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA
Năm 2010 2014 2016 2017
Thịt hộp (nghìn tấn) 4,7 4,1 4,3 4,1
Nước mắm (triệu lít) 257,1 334,4 372,2 380,2
Thủy sản đóng hộp (nghìn tấn) 76,9 103,5 102,3 109,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 -
2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Cột. B. Kết hợp. C. Miền. D. Tròn.
Câu 25: Điểm nào không đúng với Duyên Hải Nam Trung Bộ?
A. Vùng có các đồng bằng ven biển rộng lớn.
B. Vùng có biển rộng lớn phía Đông.
C. Tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển.
D. Ở phía Tây của vùng có đồi núi thấp.
Câu 26: Nhận định nào sau đây không đúng với tài nguyên du lịch của nước ta?
A. Cơ sở quan trọng tạo ra sự hấp dẫn du lịch.
B. Phong phú đa dạng với nhiều di sản thế giới.
C. Chỉ tập trung ở vùng ven biển và các đảo lớn.
D. Yếu tố cơ bản để hình thành các điểm du lịch.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay?
A. Thành lập các khu công nghiệp tập trung.
B. Các vùng chuyên canh lớn được hình thành.
C. Tạo sự phân hóa sản xuất lớn giữa các vùng.
D. Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng.
Câu 28: Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt không có ngành nào sau đây?
A. Xay xát. B. Chế biến nước mắm.
C. Đường mía. D. Rượu, bia, nước ngọt.
Câu 29: Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nông nghiệp nước ta là
A. sử dụng hợp lý tài nguyên vào phát triển sản xuất.
B. thúc đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.
C. từng bước đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa.
D. góp phần vào việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.
Câu 30: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm quốc gia?
A. Lạng Sơn. B. Hạ Long. C. Hải Phòng. D. Hà Nội.
Câu 31: Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh để phát triển ngành nào sau đây?
A. Khai thác thủy sản. B. Nuôi trồng thủy sản.
C. Trồng lúa nước. D. Nuôi đại gia súc.
Câu 32: Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI TỪ 2010 - 2018
(Đơn vị: triệu lượt người)
Năm Tổng số Chia ra
Đường sắt Đường bộ Đường thủy Đường hàng không
2010 2315,2 11,2 2132,3 157,5 14,2
2012 2676,5 12,2 2504,3 145,0 15,0
2014 3056,8 12,0 2863,5 156,9 24,4
2016 3623,2 9,8 3401,9 172,9 38,6
2018 4291,5 8,7 4004,7 229,0 49,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết từ năm 2010 đến năm 2018 ngành vận tải nào sau đây có số lượt
hành khách vận chuyển giảm?
A. Đường thủy. B. Đường bộ.
C. Đường hàng không. D. Đường sắt.
Câu 33: Hiện nay điều kiện quan trọng nhất thúc đẩy ngành chăn nuôi ở nước ta phát triển là
A. ít dịch bệnh.
MÃ ĐỀ 001/Trang 3/4

B. nhiều giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao.
C. khí hậu nhiệt đới ẩm.
D. cơ sở thức ăn đảm bảo tốt.
Câu 34: Điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta?
A. Kinh tế nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ.
B. Có nhiều thành phần kinh tế tham gia.
C. Thị trường thống nhất trong cả nước.
D. Hàng hóa phong phú, đa dạng.
Câu 35: Dựa vào át lát địa lý Việt Nam trang Nông nghiệp tỉnh có năng suất lúa cao nhất Đồng bằng Sông
Hồng hiện nay là
A. Hải Dương. B. Thái Bình. C. Nam Định. D. Hưng Yên.
Câu 36: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Thanh Hóa có khu kinh tế ven biển nào sau
đây?
A. Nghi Sơn. B. Vũng Áng.
C. Chân Mây- Lăng Cô. D. Đông Nam Nghệ An.
Câu 37: Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là
A. cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.
B. cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.
C. cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
D. chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực.
Câu 38: Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG KHAI THÁC, NUÔI TRỒNG VÀ TỈ TRỌNG SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI
TRỒNG CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2019
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng đều tăng.
B. Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng thấp và đang giảm xuống.
C. Sản lượng khai thác tăng và luôn thấp hơn nuôi trồng.
D. Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn cao hơn khai thác.
Câu 39: Hiện nay việc phát triển công nghiệp của Đông Nam Bộ đặt ra một nhu cầu lớn về
A. nguồn năng lượng. B. nguồn lao động.
C. vấn đề lương thực. D. thị trường tiêu thụ.
Câu 40: Điều kiện nào sau đây giúp Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi xây dựng các cảng biển?
A. Nhiều vũng, vịnh biển sâu. B. Có các đảo gần bờ, bãi cát.
C. Nhiều vùng cửa sông rộng lớn. D. Có các dòng hải lưu ở ven bờ.
-----------------------------HẾT----------------------------
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
MÃ ĐỀ 001/Trang 4/4

MÃ ĐỀ 001/Trang 5/4

