SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT NẬM PỒ
ĐỀ THI CHÍNH CHỨC
(Đề thi gồm 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: HOÁ HỌC - LỚP: 11
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:.......................................................Lớp:………………..
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm )
LỰA CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT
Câu 1: Thực hiện thí nghiệm như sau:
Bước 1: Cho vào 2 *ng nghiệm 2-3 giọt dung dịch CuSO412% và 2-3 giọt dung dịch NaOH
10% l6c nh7.
Bước 2: Thêm ti8p 2-3 giọt glixerol vào *ng nghiệm th< 1; thêm 2-3 giọt etanol vào *ng
nghiệm th< 2.
Bước 3: L6c nh7 cả 2 *ng nghiệm.
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở bước 1, có thể thay th8 NaOH bằng KOH
(2) Ở bước 2, *ng nghiệm 1 k8t tủa tan ra tạo thành dung dịch xanh lam; *ng nghiệm 2 không
có hiện tượng.
(3) Ở bước 1, thu được k8t tủa màu tr6ng.
(4) N8u không l6c nh7 ở bước 3 thì phản <ng không xảy ra.
Các phát biểu đúng là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 2: Cho 12 g C3H7OH tác dụng với Na vừa đủ thấy có V (lít) khí thoát ra (ở đktc). Giá trị
của V là bao nhiêu?
A. 3,36. B. 2,24. C. 6,72. D. 4,48.
Câu 3: Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia
A. phản <ng thủy phân. B. phản <ng th8.
C. phản <ng trùng ngưng. D. phản <ng cộng.
Câu 4: Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
A. C2H5OH. B. CH3OH. C. C2H5ONa. D. CH3ONa.
Câu 5: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. Etanol. B. Etanal. C. Etan. D. Axit axetic.
Câu 6: 1Benzen tác dụng với Br21theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu
cơ là
A. C6H6Br4B. C6H6Br2111 C. C6H6Br6111 D. C6H5Br111
Câu 7: Công th<c phân tử của glixerol là?
A. C2H5OH. B. C3H7OH. C. C3H5(OH)3.D. C2H4(OH)2.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.
B. Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2.
C. Giữa nhóm -OH và vòng benzen trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
D. Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng.
Câu 9: Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
A. NaOH. B. Br2 (xúc tác). C. KMnO4. D. H2 (xúc tác).
Câu 10: Chất nào sau đây là anđehit?
A. propanol. B. metanal.
Trang 1/3 - Mã đề 001
Mã đề 001
C. axit propanoic. D. phenol.
Câu 11: Chất nào sau đây phản <ng được với NaOH?
A. Propan. B. Etan. C. Phenol. D. Ancol etylic.
Câu 12: 1Để sơ c<u cho người bị bỏng phenol người ta sử dụng hóa chất nào sau đây?
A. HNaCl. B. HH2SO4.HHH C. HNaOH đậm đặc. D. HGlixerol.
Câu 13: Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào *ng nghiệm, sau đó nhỏ ti8p từng giọt nước brom,
đồng thời l6c nh7 *ng nghiệm, thấy có k8t tủa tr6ng xuất hiện. Chất X là
A. Phenol. B. Benzen. C. Etanol. D. axit axetic.
Câu 14: Tên thay th8 của C2H5OH là
A. phenol. B. propanol. C. metanol. D. etanol.
Câu 15: Để nhận bi8t anđehit fomic ta dùng thu*c thử
A. Cu(OH)2.B. KMnO4. C. Br2. D. AgNO3/NH3.
Câu 16: S* đồng phân hiđrocacbon thơm <ng với công th<c C8H10
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 17: 1Tên thay th8 của CH3-CH(CH3)-CH2-CHO là
A. 2-metylbutan-4-al. B. pentanal.
C. 3-metylbutanal.111 D. isopentanal.111111
Câu 18: S* liên k8t đôi C=C trong phân tử buta-1,3-đien là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 19: Tên thay th8 của axit cacboxylic có công th<c cấu tạo: CH3CH2CH2COOH là
A. axit butiric. B. axit butanoic. C. Axit propanoic. D. Axit propionic.
Câu 20: 1Công th<c chung của axit cacboxylic no, đơn ch<c, mạch hở là
A. CnH2n+2O2 (n≥1).111 B. CnH2n-1O2 (n≥1).111
C. CnH2nO2 (n≥1).111 D. CnH2n+1O2 (n≥1).111111111
Câu 21: S* nguyên tử cacbon trong phân tử propan là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 22: Trong các chất cho dưới đây, chất nào không phải là anđehit?
A. H–CH=O. B. CH3–CO–CH3.C. CH3–CH=O. D. O=CH–CH=O.
Câu 23: 1Đ*t cháy hoàn toàn 0,1 mol metan (CH4) thu được m gam H2O. Giá trị của m là
A. 2,4 gam.111 B. 3,6 gam.11H C. 2,7 gam111 D. 1,8 gam.
Câu 24: Công th<c cấu tạo đúng của 2-metylbutan-1-ol là:
A. (CH3)3C-CH2-CH2-OH. B. CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-OH.
C. CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-OH. D. CH3-CH2-C(CH3)-CH2-OH.
Câu 25: Toluen tác dụng với Br2 ( t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của
X là.
A. p-bromtoluen. B. benzylbromua. C. m-bromtoluen D. o-bromtoluen.
Câu 26: Anđehit là hợp chất có ch<a nhóm ch<c:
A. (-NH2). B. (-CHO). C. (-COOH). D. (-OH).
Câu 27: Sục a mol khí C2H2 vào dung dịch AgNO3/NH3, thu được 24 gam k8t tủa vàng. Giá
trị của a là
A. 0,4. B. 0,2. C. 0,1. D. 0,3.
Câu 28: Công th<c phân tử của benzen là
A. C6H6.B. C7H8. C. C5H8. D. CH4.
PHẦN II: TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29(1 điểm): Hoàn thành các phương trình hóa học sau
Trang 2/3 - Mã đề 001
a) C6H5OH + NaOH b) C2H2 + O2(dư)
c) CH2=CH2 + HCl d) CH3COOH + CH3OH
Câu 30 (1,5 điểm): Cho 28,0 gam hỗn hợp X gồm phenol etanol tác dụng với natri thu
được 4,48 lít khí hiđro (đktc).
a) Vi8t phương trình phản <ng xảy ra.
b) Tính kh*i lượng và thành phần phần trăm kh*i lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.
Câu 31 (0,5 điểm): Hãy giải thích các hiện tượng sau.
a) Tại sao rượu giả có thể gây ch8t người?
b) Vì sao cồn có khả năng sát khuẩn?
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; C = 12; N=14; O =16; Na =23; Ag =108
------ HẾT ------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 3/3 - Mã đề 001