
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Hóa Học, Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:…………………………………….Lớp:…………SBD:………………………….
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S = 32;
Cl =35,5; K=39; Fe=56; Ba=137.
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 ĐIỂM )
Câu 1.Cấu hình e nguyên tử hay ion nào sau đây được biểu diễn đúng?
A.25Mn2+ :[Ar]3d34s2B.26Fe3+ :[Ar]3d5C. 29Cu:[Ar]3d94s1D.24Cr: [Ar]3d44s1
Câu 2. Để bảo quản các kim loại kiềm cần ngâm chúng trong
A. Dầuhỏa B. H2OC. lọ đậy nắp kín D. C2H5OH
Câu 3. Kim loại phản ứng được với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
A. Ni B. Al C. Fe D. Cu
Câu 4. Cho dãy các kim loại kiềm : Na, K, Rb, Cs . Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
là
A. Rb B. Cs C. K D. Na
Câu 5. Kim loại sắt không tan trong
A.H2SO4 loãng B. HNO3 đặc, t0C. HNO3 đặc, nguội D.H2SO4 đặc, t0
Câu 6. Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức sức khỏe con người là
A. nicotin B. heroin C. cafein D. cocain
Câu 7.Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm thổ thu được 3,36 lít khí (đktc) ở anot và 6 gam
kim loại ở catot . Công thức phân tử của muối đem điện phân là
A. MgCl2B. BaCl2C. CaCl2D. BeCl2
Câu 8. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ. Công thức
của X là:
A. FeCl3B. MgCl2C. FeCl2D. CrCl3
Câu 9. Chất X là 1 bazơ mạnh , được sử dụng để sản xuất clorua vôi ( CaOCl2), vật liệu xây dựng.
Công thức hóa học của X là
A. Ba(OH)2B. Ca(OH)2C. NaOH D. KOH
Câu 10. Cho 23,4 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước ( dư) thu được 6,72 lít khí H2 ( ở đktc) .
Kim loại kiềm là
A. Rb B. K C. Na D. Li
Câu 11. Để điều chế các kim loại K, Na, Ca, Mg trong công nghiệp , người ta dùng cách nào trong các
cách sau
A. Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
B. Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tương ứng có vách ngăn
C. điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
D. Dùng kim loại K cho tác dụng dung dịch muối clorua tương ứng
Câu 12. Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
A. Al2O3B. CrO C. CrO3D. CaO
Câu 13.Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
A. M2OB. MO C. MO2D. M2O3
Câu 14. Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là
A. Tính khử B. Tính axit C. Tính oxi hóa D. Tính bazơ
Câu 15. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ca(HCO3)2 là
A. HNO3, Ca(OH)2 và Na2CO3B. NaCl, Na2CO3 và Ca(OH)2
C. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3D. HNO3, NaCl và Na2CO3

Câu 16. Hợp chất sắt (III) sunfat có công thức là :
A. Fe2(SO4)3B. Fe2O3C. Fe(OH)3D. FeSO4
Câu 17. Nhỏ dung dịch NaOH loãng vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ
A. không màu sang màu vàng B. màu da cam sang màu vàng
C. không màu sang màu da cam D. màu vàng sang màu da cam
Câu 18. Thành phần chính của quặng boxit là
A. FeCO3B. Fe3O4C. Al2O3.2H2OD. FeS2
Câu 19. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. K+ và Ba2+ B. Ca2+ và Mg2+ C. Na+ và Mg2+ D. Ba2+ và Ca2+
Câu 20. Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng được với dung
dịch HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội là:
A. Cu, Pb, Ag B. Fe, Al, Cr C. Cu, Fe, Al D. Fe, Mg., Al
Câu 21. Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch
A. Zn B. Au C. Fe D. Ag
Câu 22. Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
A. NaOH B. KOH C. H2SO4 loãng D. HNO3 đặc, nguội
Câu 23. Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hóa thạch , (5) Năng
lượng thủy triều; số nguồn năng lượng sạch là
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 24. Đốt một kim loại trong bình chứa khí clo thu được 13,35 gam muối , đồng thời thể tích khí clo
trong bình giảm 3,36 lít (đktc). Kí hiệu hóa học của
kim loại bị đốt là
A. Mg B. Cu C. Al D. Fe
Câu 25. Có các chất : NaCl, NaOH, Na2CO3 , HCl . Chất có thể dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu
là
A. HCl B. Na2CO3C. NaCl D. NaOH
Câu 26. Để phân biệt ba dung dịch loãng NaCl, FeCl2, AlCl3 có thể dùng dung dịch
A. K2SO4B. KOH C. NaCl D. H2SO4
Câu 27. Chất không có tính lưỡng tính
A. Al(OH)3B. Na2CO3C. Al2O3D. NaHCO3
Câu 28.Chất X tác dụng được với dung dịch HCl . Khi chất X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra
kết tủa. Chất X là
A. BaCl2B. Ca( HCO3)2C. NaCl D. CaCO3
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 29: ( 1 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học cho các trường hợp sau?
a) Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
b ) Sục dư CO2 vào dung dịch Ba(OH)2
Câu 30 :( 1 điểm) Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 6,72 lít
H2 , còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 3,36 lít H2 ( các thể tích H2 đo ở đktc ). Giá trị của m ?
Câu 31: ( 0,5 điểm) Để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95%, cần dùng y tấn quặng manhetit chứa
80% Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt). Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 5%. Giá
trị của y là ?
Câu 32: ( 0,5 điểm) Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 ( đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025 M và
Ca(OH)2 0,0125M; thu được x gam kết tủa . Giá trị của x là
-----------HẾT ----------
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN Môn: Hóa Học, Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:…………………………………….Lớp:…………SBD:………………………….
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S = 32;
Cl =35,5; K=39; Fe=56; Ba=137.
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 ĐIỂM )
Câu 1. Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức sức khỏe con người là
A. cocain B. nicotin C. cafein D. heroin
Câu 2. Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hóa thạch , (5) Năng
lượng thủy triều; số nguồn năng lượng sạch là
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 3.Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm thổ thu được 3,36 lít khí (đktc) ở anot và 6 gam
kim loại ở catot . Công thức phân tử của muối đem điện phân là
A. CaCl2B. BeCl2C. MgCl2D. BaCl2
Câu 4. Để phân biệt ba dung dịch loãng NaCl, FeCl2, AlCl3 có thể dùng dung dịch
A. K2SO4B. KOH C. NaCl D. H2SO4
Câu 5. Thành phần chính của quặng boxit là
A. FeCO3B. Fe3O4C. Al2O3.2H2OD. FeS2
Câu 6. Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng được với dung
dịch HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội là:
A. Fe, Al, Cr B. Cu, Pb, Ag C. Fe, Mg., Al D. Cu, Fe, Al
Câu 7. Kim loại phản ứng được với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
A. Cu B. Fe C. Al D. Ni
Câu 8. Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
A. CaO B. Al2O3C. CrO3D. CrO
Câu 9. Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là
A. Tính bazơ B. Tính oxi hóa C. Tính khử D. Tính axit
Câu 10. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. Ba2+ và Ca2+ B. Na+ và Mg2+ C. Ca2+ và Mg2+ D. K+ và Ba2+
Câu 11. Để điều chế các kim loại K, Na, Ca, Mg trong công nghiệp , người ta dùng cách nào trong các
cách sau
A. Dùng kim loại K cho tác dụng dung dịch muối clorua tương ứng
B. Điện phân dd muối clorua bão hòa tương ứng có vách ngăn
C. Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
D. điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
Câu 12. Cho 23,4 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước ( dư) thu được 6,72 lít khí H2 ( ở đktc) .
Kim loại kiềm là
A. K B. Na C. Rb D. Li
Câu 13.Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
A. MO2B. MO C. M2OD. M2O3
Câu 14. Hợp chất sắt (III) sunfat có công thức là :
A. FeSO4B. Fe2O3C. Fe(OH)3D. Fe2(SO4)3
Câu 15. Chất X là 1 bazơ mạnh , được sử dụng để sản xuất clorua vôi ( CaOCl2), vật liệu xây dựng.
Công thức hóa học của X là
A. NaOH B. KOH C. Ca(OH)2D. Ba(OH)2
Câu 16. Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
A. NaOH B. KOH C. HNO3 đặc, nguội D. H2SO4 loãng
Câu 17. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ca(HCO3)2 là

A. HNO3, NaCl và Na2CO3B. NaCl, Na2CO3 và Ca(OH)2
C. HNO3, Ca(OH)2 và Na2CO3D. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
Câu 18.Cấu hình e nguyên tử hay ion nào sau đây được biểu diễn đúng?
A.26Fe3+ :[Ar]3d5B.24Cr: [Ar]3d44s1C. 29Cu:[Ar]3d94s1D.25Mn2+ :[Ar]3d34s2
Câu 19. Kim loại sắt không tan trong
A.H2SO4 loãng B. HNO3 đặc, t0C.H2SO4 đặc, t0D. HNO3 đặc, nguội
Câu 20. Đốt một kim loại trong bình chứa khí clo thu được 13,35 gam muối , đồng thời thể tích khí clo
trong bình giảm 3,36 lít (đktc). Kí hiệu hóa học của
kim loại bị đốt là
A. Cu B. Mg C. Al D. Fe
Câu 21. Nhỏ dung dịch NaOH loãng vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ
A. không màu sang màu vàng B. màu da cam sang màu vàng
C. không màu sang màu da cam D. màu vàng sang màu da cam
Câu 22. Để bảo quản các kim loại kiềm cần ngâm chúng trong
A. Dầuhỏa B. C2H5OH C. H2OD. lọ đậy nắp kín
Câu 23.Chất X tác dụng được với dung dịch HCl . Khi chất X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra
kết tủa. Chất X là
A. BaCl2B. Ca( HCO3)2C. NaCl D. CaCO3
Câu 24. Có các chất : NaCl, NaOH, Na2CO3 , HCl . Chất có thể dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu
là
A. NaCl B. HCl C. NaOH D. Na2CO3
Câu 25. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ. Công thức
của X là:
A. CrCl3B. FeCl2C. MgCl2D. FeCl3
Câu 26. Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch
A. Ag B. Au C. Zn D. Fe
Câu 27. Cho dãy các kim loại kiềm : Na, K, Rb, Cs . Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp
nhất là
A. K B. Cs C. Rb D. Na
Câu 28. Chất không có tính lưỡng tính
A. Al(OH)3B. NaHCO3C. Al2O3D. Na2CO3
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 29: ( 1 điểm) Viết phương trình phản ứng hóa học cho các trường hợp sau?
a) Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
b ) Sục dư CO2 vào dung dịch Ba(OH)2
Câu 30 :( 1 điểm) Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 6,72 lít
H2 , còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 3,36 lít H2 ( các thể tích H2 đo ở đktc ). Giá trị của m ?
Câu 31: ( 0,5 điểm) Để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95%, cần dùng y tấn quặng manhetit chứa
80% Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt). Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 5%. Giá
trị của y là ?
Câu 32: ( 0,5 điểm) Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 ( đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025 M và
Ca(OH)2 0,0125M; thu được x gam kết tủa . Giá trị của x là
-----------HẾT ----------
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2022-2023

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN Môn: Hóa Học, Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:…………………………………….Lớp:…………SBD:………………………….
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S = 32;
Cl =35,5; K=39; Fe=56; Ba=137.
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 ĐIỂM )
Câu 1. Để phân biệt ba dung dịch loãng NaCl, FeCl2, AlCl3 có thể dùng dung dịch
A. NaCl B. KOH C. H2SO4D. K2SO4
Câu 2. Để điều chế các kim loại K, Na, Ca, Mg trong công nghiệp , người ta dùng cách nào trong các
cách sau
A. điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
B. Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
C. Điện phân dd muối clorua bão hòa tương ứng có vách ngăn
D. Dùng kim loại K cho tác dụng dung dịch muối clorua tương ứng
Câu 3. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ. Công thức
của X là:
A. FeCl2B. MgCl2C. CrCl3D. FeCl3
Câu 4. Tính chất hóa học đặc trưng của K2Cr2O7 là
A. Tính axit B. Tính bazơ C. Tính oxi hóa D. Tính khử
Câu 5.Chất X tác dụng được với dung dịch HCl . Khi chất X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra kết
tủa. Chất X là
A. CaCO3B. NaCl C. BaCl2D. Ca( HCO3)2
Câu 6. Chất không có tính lưỡng tính
A. Na2CO3B. Al(OH)3C. NaHCO3D. Al2O3
Câu 7. Chất X là 1 bazơ mạnh , được sử dụng để sản xuất clorua vôi ( CaOCl2), vật liệu xây dựng.
Công thức hóa học của X là
A. Ba(OH)2B. NaOH C. KOH D. Ca(OH)2
Câu 8. Cho 23,4 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước ( dư) thu được 6,72 lít khí H2 ( ở đktc) .
Kim loại kiềm là
A. Li B. K C. Rb D. Na
Câu 9. Thành phần chính của quặng boxit là
A. Al2O3.2H2OB. Fe3O4C. FeS2D. FeCO3
Câu 10. Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hóa thạch , (5) Năng
lượng thủy triều; số nguồn năng lượng sạch là
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 11. Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
A. Al2O3B. CrO C. CrO3D. CaO
Câu 12. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. Na+ và Mg2+ B. Ba2+ và Ca2+ C. K+ và Ba2+ D. Ca2+ và Mg2+
Câu 13.Cấu hình e nguyên tử hay ion nào sau đây được biểu diễn đúng?
A.25Mn2+ :[Ar]3d34s2B.24Cr: [Ar]3d44s1C.26Fe3+ :[Ar]3d5D. 29Cu:[Ar]3d94s1
Câu 14.Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm thổ thu được 3,36 lít khí (đktc) ở anot và 6 gam
kim loại ở catot . Công thức phân tử của muối đem điện phân là
A. CaCl2B. BeCl2C. BaCl2D. MgCl2
Câu 15. Để bảo quản các kim loại kiềm cần ngâm chúng trong
A. Dầuhỏa B. lọ đậy nắp kín C. H2OD. C2H5OH
Câu 16. Đốt một kim loại trong bình chứa khí clo thu được 13,35 gam muối , đồng thời thể tích khí clo
trong bình giảm 3,36 lít (đktc). Kí hiệu hóa học của

