MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn : Hóa học 8

Năm học: 2022-2023

Mức độ kiến thức

Nhận biết

Tổng

Tên chủ đề

TNKQ TL

Thông hiểu TL

TNKQ

Vận dụng TL

VC cao TNKQ TL

TN KQ

Viết PTHH điều chế, tchh của O2, xác định loại p/ứ

Nguyên liệu đc O2 trong phòng TN? thành phần không khí 2

1/4 0,5 đ

1.17đ

1. Oxi- Không khí Số câu Số điểm 0,67

- Tính khối lượng theo PTHH

- Tính theo PTHH liên quan đến tính chất hh của H2O, H2

2. Hiđro- Nước

tchhh của H2O, đc H2 (PTN) Xác định hợp chất axit, bazo, muối (Muối axit, muối trung hòa)

3/4 1,5

2/3 1,5

Số câu 6 Số điểm 2,0

1 0,75

- Xác định axit tương ứng. Gọi tên, viết được CTHH của muối - Viết PTHH: Tchh của H2, H2O, xác định loại p/ứ 3 1,0

1/3 0,75 Bài tập độ tan

7.5

bài tập nồng độ phần trăm

3. Dung dich

K/niệm dung dịch, chất tan, chất không tan, nồng độ phần trăm 2

1

1 0,33

1,33

Số câu Số điểm 0,67

1 0,3 4

0,75

1,08 đ 10,8%

10 100%

Tổng Số điểm 3,33 Tỉ lệ %

3,0 đ (30 %)

4,08đ ( 40,5% )

1, 84đ (18,4%)

Điểm

Trường THCS Nguyễn Huệ Họ và tên:................................... Lớp: 8/...

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC 8 ĐỀ A

A.Trắc nghiệm: Khoanh tròn đáp án đúng: Chọn câu trả lời đúng ghi vào ô sau 6 3 Câu 1 Đ/án 2 4 7 5 8 9 10 11 12 13 14 15

D. CH3OH C. Mg(OH)2

D. MgCl2, CaCO3

D. Zn và HCl. C. Na và H2O

B. HNO3 C. H3NO4 D. H2NO4

B. Cồn tan vô hạn trong nước nên nó là dung môi D. Không xác định được chất tan và dung môi

D. MgO B. N2O5, C. Na2O

B. Đều giảm

C. Na2O, CaO D. Na, Al

D. HNO3

D. 80% B. 21% C. 78%

D. KH2PO4

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc axit ? A. NaHCO3 B. HNO3 Câu 2: Dãy chất nào sau đây tan được trong nước: A. K2CO3, BaCl2 B. BaSO4 , AgCl C. Fe(OH)2, KOH Câu 3: Hóa chất dùng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm B. H2O A. KMnO4, KClO3 Câu 4: Axit tương ứng của N2O5 là: A. H2NO3, Câu 5. Cho 10 ml cồn vào 20 ml nước. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Nuóc là dung môi, cồn là chất tan C. Nước là chất tan, cồn là dung môi Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng được với nước tạo thành dung dich bazo? A. SO3 Câu 7 Khi tăng nhiệt độ, giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước A. Đều tăng C. Phần lớn là tăng D. không tăng và cũng không giảm Câu 8. Phân tử bazo gồm A. một nguyên tố kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm -OH B. một nguyên tử kim loại liên kết với một nhóm -OH C. một kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm -OH D. một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm -OH Câu 9. Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường A. K, Na B. Mg, Na Câu 10. Chất nào sau đây thuộc muối axit B. Ca(OH)2 C. KHSO4 A. CH4 Câu 11. Trong không khi, oxi chiếm bao nhiêu phần trăm về thể tích? A. 25% Câu 12. Công thức hóa học của muối kali đihirophotphat A. K2HPO4 C. K(H2PO4)2 B. K(HPO4)2 Câu 13. Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết A. số gam chất tan có trong100 gam nước. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hòa. C. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch D. số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch. Câu 14. Độ tan của NaCl trong nước ở 200C là 36g. Biết rằng 20g NaCl hòa tan vào 60g nước thì dung dịch thu được chưa bão hòa. Vậy phải thêm bao nhiêu gam NaCl nữa để được dung dịch bão hoà? A. 6 g B. 1.6 g C.0,6g D. 16 g

Câu 15. Số mol H2SO4 có trong 87,5 g dung dịch H2SO4 14% là: A. 0,125 mol B. 0,15 mol C.0, 025 mol D. 0,25 mol B. Tự luận: Câu 16 (0,75đ). Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch sau: NaCl, H2SO4, KOH, Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 3 chất trên. …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… Câu 17 (2,25đ). Cho 12,3 gam hỗn hợp gồm Na và Al tác dụng với nước (dư), sau phản ứng thu được 3,36 lit H2(đktc). a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. Dẫn toàn bộ lượng H2 trên qua ống nghiệm chứa 17,6 gam sắt (III) oxit đun nóng. Tính khối lượng kim loại thu được sau pản ứng. Câu 18. (2,0đ) Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau và xác định loại phản ứng ? a.. KMnO4 ------ > ? + ? + O2

b. Fe + HCl ---->

c H2O + P2O5 ----->

d K + H2O ----->

…………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………

(Na = 23, S= 32 Fe = 56. O= 16,, Al = 27, H= 1)

A. Trắc nghiệm: (1 câu đúng 0,3 điểm, 2 câu đúng 0, 7 điểm, 3 câu 1 điểm)

ĐỀ A

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Đ/án B A D B A C B D A C B D C B A

B. Tự luận:

Câu Kiến thức, kĩ năng cần đạt Điểm

16

0, 25 0, 25 0,25

17

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

KMnO4 + MnO2 + O2

18

- Trích các chất ra từng mẫu thử sau đó cho quỳ tím vào từng mẫu thư: + Quỳ tím hóa đỏ: H2SO4 + Quỳ tím hóa xanh: KOH + Quỳ tím không đổi màu: NaCl a Tính số mol H2 : nH2 = 0,15 mol Al không tác dụng với nước 2 Na + 2 H2O → 2 NaOH + H2 2 2 2 1 (mol) 0,3 0,15 (mol) Khối lượng Na, Al mNa = n.M = 0,3. 23 = 6,9 g mAl = 12,3 - 6,9 = 5,4 g b Tính số mol Fe2O3 : nFe2O3 = 0,12 mol 2Fe + 3H2O 3H2 + Fe2O3 3 1 2 3 (mol) 0,15 0,05 0,1 (mol) Tỉ lệ 0,15/3 < 0,12/1 suy ra Fe2O3 dư, tỉ lệ theo nH2 Kim loại thu được là Fe mFe = n.M = 0,1.56 = 5,6 g a..2 KMnO4 Phản ứng phân hủy b. Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2 Phản ứng thế c. 3 H2O + P2O5 → 2 H3PO4 Phản ứng hóa hợp d 2 K + 2 H2O → 2 KOH + H2 Phản ứng thế

* Mỗi pt viết và cân bằng đúng: 0,4đ+ xác định đúng laoij phản ứng 0,1đ . Nếu cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện trừ 0,2đ. * Bài toán: PTHH cân bằng sai, không tính điểm phần còn lại

Điểm

Trường THCS Nguyễn Huệ Họ và tên:................................... Lớp: 8/...

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC 8 ĐỀ B

A.Trắc nghiệm: Khoanh tròn đáp án đúng:

Chọn câu trả lời đúng ghi vào ô sau 6 3 Câu 1 Đ/án 4 2 5 7 8 9 10 11 12 13 14 15

D. CH3OH C. Mg(OH)2

D. CuCl2, AgNO3

D. Zn và HCl. C. Na và H2O

B. HPO3 C. H2PO4 D. H3PO4

B. Cồn tan vô hạn trong nước nên nó là dung môi D. Không xác định được chất tan và dung môi

D. MgO B. N2O5, C. Na2O

B. Đều giảm

C. Na2O, CaO D. Na, K

B. CaCO3 C. NaOH D. HNO3

D. 80% B. 21% C. 78%

C. KHPO4 D. KH2PO4

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc bazơ A. NaHCO3 B. HNO3 Câu 2: Dãy chất nào sau đây không tan được trong nước A. K2SO4, NaCl B. CaCO3 , AgCl C. Ca(OH)2, KOH Câu 3: Hóa chất dùng điều chế O2 trong phòng thí nghiệm: B. H2O A. KMnO4, KClO3 Câu 4: Axit tương ứng của P2O5 là: A. H2PO3, Câu 5. Cho 5 ml cồn vào 20 ml nước. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Nuóc là dung môi, cồn là chất tan C. Nước là chất tan, cồn là dung môi Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng được với nước tạo thành dung dich axit? A. SiO2 Câu 7 Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước: A. Đều tăng C. Phần lớn là tăng D. không tăng và cũng không giảm Câu 8. Phân tử muối gồm A. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit B. một hay nhiều nguyên tố kim loại liên kết với một gốc axit C. một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit D. một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm -OH Câu 9. Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường A. Fe, Na B. Mg, Na Câu 10. Chất nào sau đây thuộc muối axit? A. NaHCO3 Câu 11. Trong không khi, nitơ chiếm bao nhiêu phần trăm về thể tích? A. 25% Câu 12. Công thức hóa học của muối kali hirophotphat A.K(HPO4)2 B. K2HPO4 Câu 13. Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết: A. số gam chất tan có trong100 gam nước. B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch. C. số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch D. số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch. Câu 14. Độ tan của NaCl trong nước ở 200C là 36g. Biết rằng 30g NaCl hòa tan vào 85g nước thì dung dịch thu được chưa bão hòa. Vậy phải thêm bao nhiêu gam NaCl nữa để được dung dịch bão hoà? A. 6 g B. 1.6 g C.0,6g D. 16 g

Câu 15. Số mol NaOH có trong 120 g dung dịch NaOH 8% là: A. 0, 2 mol B. 0,24 mol C.0, 25 mol D. 0,15 mol B. Tự luận: Câu 16 (0,75đ). Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch sau: NaCl, HCl, NaOH, Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 3 chất trên. …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… Câu 17 (2,25đ). Cho 12,15 gam hỗn hợp gồm Mg và K tác dụng với nước (dư), sau phản ứng thu được 2,8 lit H2(đktc). a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. Dẫn toàn bộ lượng H2 trên qua ống nghiệm chứa 14,4 gam sắt (II) oxit đun nóng. Tính khối lượng kim loại thu được sau pản ứng. Câu 18. (2,0đ) Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau và xác định loại phản ứng ? a.. KClO3 ------ > …. + O2

b. Al + HCl ---->

c. H2O + N2O5 ----->

d Na + H2O ----->

…………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………

(Na = 23, Fe = 56. O= 16,, Al = 27, H= 1)

A.Trắc nghiệm: (1 câu đúng 0,3 điểm, 2 câu đúng 0, 7 điểm, 3 câu 1 điểm)

ĐỀ B

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Đ/án C B A D A B C A D A C B B C B

B.Tự luận:

Câu Kiến thức, kĩ năng cần đạt Điểm

16

0, 25 0, 25 0,25

17

Fe + H2O

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

KCl + O2

18

- Trích các chất ra từng mẫu thử sau đó cho quỳ tím vào từng mẫu thư: + Quỳ tím hóa đỏ: H2SO4 + Quỳ tím hóa xanh: KOH + Quỳ tím không đổi màu: NaCl a Tính số mol H2 : nH2 = 0,125 mol Al không tác dụng với nước 2 K + 2 H2O → 2 KOH + H2 2 2 2 1 (mol) 0,25 0,125 (mol) Khối lượng K, Al mNa = n.M = 0,25. 39 = 9,75 g mAl = 12,15 - 9,75 = 2,4 g b Tính số mol FeO : nFe2O3 = 0,2 mol H2 + FeO 1 1 1 1 (mol) 0,125 0,125 0,125 (mol) Tỉ lệ 0,125/ 1< 0,2/1 suy ra FeO dư, tỉ lệ theo nH2 Kim loại thu được là Fe mFe = n.M = 0,125.56 = 7 g a..2 KClO3 Phản ứng phân hủy b. 2Al + 6 HCl → 2AlCl3 + 3H2 Phản ứng thế c. H2O + N2O5 → 2 HNO3 Phản ứng hóa hợp d 2 K + 2 H2O → 2 KOH + H2 Phản ứng thế *Mỗi pt viết và cân bằng đúng: 0,4đ+ xác định đúng laoij phản ứng 0,1đ . Nếu cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện trừ 0,2đ. *Bài toán: PTHH cân bằng sai, không tính điểm phần còn lại