UBND HUYỆN MỎ CÀY BẮC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II Năm học 2024-2025
Môn:Lịch sử và Địa lí 9
Phân môn : ĐỊA LÍ
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề)
1. Thiết lập khung ma trận
TT Cơng/
ch đ
Ni dung/đơn v
kiBn thDc MDc đ nhn thDc
Tổng
%
điểm
Nhn biBt
(TNKQ)
Thông hiJu
(TL)
Vn dKng
(TL)
Vn dKng
cao
(TL)
TN
KQ TL TNKQ TL TNKQ TL TN
KQ TL
1 VÙNG
ĐÔNG
NAM B
( 1điJm)
- Đặc điểm VTĐL
của vùng
- Tình hình phát
triển kinh tế của
vùng. Giải thích
được cây cao su
được trồng nhiều ở
đây.
2TN
(0.5
đ)
1TL
(0.5
đ)
10%
2 VÙNG
ĐNG
BNG
SÔNG CU
LONG
(2.5 điJm)
- Biết được phạm
vi lành thổ của
vùng
- Phân tích được
những thế mạnh và
hạn chế về ĐKTN
và TNTN của
vùng.
4TN
(1đ)
1TL(
1.5
đ)
25%
3
PHÁT
TRIỂN
TỔNG
HỢP KINH
TẾ VÀ
BẢO VỆ
TÀI
NGUYÊN,
MÔI
TRƯỜNG
BIỂN, ĐẢO
( 1.5 điJm )
-Biết được nơi
phân bố hai huyện
đảo xa bở.
-Nêu được ý nghĩa
của việc phát triển
tổng hôp kinh tế
biển, đảo ở nước
ta.
2TN
( 0.5
đ )
1TL
(1đ
15%
S câu/ loi câu 8câu
TNKQ 1 câu TL 1 câu
TL
1 câu
TL
T l 20% 15% 10% 5%
T l chung 40% 30% 20% 10%
II. BẢNG ĐẶC TẢ
TT Cơng/
Ch đ
Ni dung/Đơn v kiBn
thDc MDc đ đ`nh gi`
Sa câu hbi theo mDc đ nhn
thDc
Nhận
biBt
Thông
hiJu
Vn
dKng
Vn
dKng
cao
Phân môn Đa lí
1 Vùng
Đông
Nam B
( 1điJm)
- Đặc điểm VTĐL
của vùng
- Tình hình phát triển
kinh tế của vùng.
Giải thích được cây
cao su được trồng
nhiều ở đây.
Nhận biBt:
-Nhận biết đặc điểm
VTĐL của vùng.
Vận dKng cao:
-Biết giải thích cây
cao su được trồng
nhiều nhất ở vùng .
2TN
(0.5 đ)
1TL
( 0.5
đ)
2
Vùng
Đng
bng
sông Cu
Long
( 2.5
điJm )
-- Biết được phạm vi
lành thổ của vùng
- Phân tích được
những thế mạnh và
hạn chế về ĐKTN và
TNTN của vùng.
- Tình hình phát triển
và phân bố cây công
nghiệp của vùng.
Nhận biBt:
- Biết được VTĐL và
phạm vi lãnh thổ của
vùng.
Thông hiJu:
-Trình bày được
những thế mạnh và
hạn chế ĐKTN và
TNTN của vùng.. 4TN
( 1 đ)
1TL
(1,5 đ)
3
Ph`t
triJn
tng hp
kinh tB
và bo v
tài
nguyên
môi
trưng
biJn, đo
( 1.5
điJm )
-Biết được VTĐL,
phạm vi lãnh thổ của
vùng.
-Biết giải thích được
đây là vùng trồng
cây cao su của cả
nước.
Nhận biBt:
-Biết được VTĐL
phạm vi lãnh thổ của
vùng.
Vận dKng : Biết vận
dụng kiến thức nêu ý
nghĩa phát triển kinh
tế biển ở nước ta.
2TN
( 0.5
đ )
1TL
( 1
đ )
Sa câu/ loi câu 8 câu
TNKQ
1 câu
TL
1 câu
TL
1 câu
TL
Tq l % 20% 15% 10% 5%
UBND HUYỆN MỎ CÀY BẮC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH Năm học 2024-2025
Họ, tên học sinh :……………………... Môn : Lịch sử và Địa lí 9 – Phần Địa lí
Lớp :…………. Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ 1
ĐiJm phần Địa lí Lời phê
I. TRẮC NGHIỆM. (2.0 điJm): Chọn một chữ c`i in hoa trước ý trả lời đúng điền vào
khung bài làm (Học sinh kẻ khung bài làm bên dưới vào giấy kiJm tra đJ làm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án
Câu 1. Đặc điJm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của vùng Đông Nam Bộ
A.]Tiếp giáp với Cam-pu-chia, Lào và Biển Đông.
B. Tiếp giáp với Cam-pu-chia, Biển Đông và 3 vùng kinh tế trọng điểm của nước ta.
C. Có biên giới với Lào, Cam-pu-chia và giáp 3 vùng kinh tế trọng điểm của nước ta.
D. Tiếp giáp với hai vùng kinh tế và thong ra Biển Đông.
Câu 2: ThB mạnh đJ ph`t triJn kinh tB nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
A. Có quỹ đất phù sa lớn.
B. Vùng biển giàu tiềm năng.
C.Có các vườn quốc gia và khu dự trữ sinh quyển.
D. Có đất ba-dan và đất phù sa cổ tập trung thành vùng rộng lớn.
Câu 3: ĐiJm kh`c biệt về vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Cửu Long so với c`c vùng
kh`c trong cả nước là
A. có ba mặt giáp biển. B. có vị trí trung tâm.
C.tiếp giáp với nhiều vùng kinh tế. D. có biên giới kéo dài với Cam-pu-chia.
Câu 4: ThB mạnh tự nhiênđJ ph`t triJn nông nghiệp nào sau đây đúng với vùng Đồng
bằng sông Cửu Long?
A, Có tài nguyên đất đa dạng. B. Có diện tích đất phù sa ngọt lớn.
C. Đất phèn chiếm diện tích rất lớn. C. Đất mặn chiếm diện tích rất lớn.
Câu 5: Kho`ng sản có gi` trị nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. sắt và a-pa-tit B. dầu mỏ và than bùn.
C. ti-tan và cát trắng C. khí tự nhiên và than đá
Câu 6: Khó khăn lớn về tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là
A. tình trạng lũ lụt và sạt lỡ đất. B. tình trạng sạt lỡ đất và bão.
C. xâm nhập mặn và triều cường. D. nhiều bão và áp thấp nhiệt đới
Câu 7: Hai huyện đảo Hoàng Sa và Trường Sa của nước ta lần lượt thuộc c`c tqnh, thành
pha nào sau đây?
A. Quảng Ngãi và Quảng Nam. B. Bình Định và Phú Yên.
C. Đà Nẵng và Khánh Hòa. D. Quảng Nam và Bình Thuận.
Câu 8: Thuận lợi đJ ph`t triJn ngành khai th`c hải sản ở nước ta là có
A. nhiều ngư trường. B. nhiều rừng ngập mặn.
C. nhiều bãi biển đẹp. D. nhiều đảo ven bờ.
II. TỰ LUẬN (3 câu: 3,0 điJm)
Câu 1 (1,0 điJm)
Hãy trình bày ý nghĩa của việc phát triển tổng hợp kinh tế biển, đảo ở nước ta hiện nay ?
Câu 2.ˆ(1,5 điJm):
Phân tích những thế mạnh và hạn chế về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của
vùng Đồng bằng song Cửu Long ?
Câu 3. (0,5 điJm)
Bằng kiến thức đã học và vốn hiểu biết giải thích vì sao cây cao su được trồng nhiều nhất
ở vùng Đông Nam Bộ ?
---HBt---
UBND HUYỆN MỎ CÀY BẮC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÁNH
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 9
Năm học 2024- 2025
Phân môn : Địa lí
MÃ ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 2,0 điJm)
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu Đ`p `n Câu Đ`p `n
1C5D
2D6D
3B7A
4D8B
II. TỰ LUẬN ( 3,0 điJm)
Câu Nội dung ĐiJm
Câu 1
(1,0
điJm)
Hãy trình bày ý nghĩa của việc ph`t triJn tổng hợp kinh tB biJn, đảo ở
nước ta hiện nay ?
- Góp phần khai thác có hiệu quả, hợp lí tài nguyên, môi trường biển, đảo, 0.25
- Nâng cao nhận thức, trách nhiệm hành động bảo vệ tài nguyên môi
trường biển, đảo của đất nước……
0.25
- Thu hút nguồn nhân lực lớn, thể hiện sự hiện diện của VN trên biển. 0.25
- Tạo thế phòng thủ chiến lược và lực lượng vững chắc đảm bảo an ninh… 0.25
Câu 2
(1,5
điJm)
Trình bày những thB mạnh hạn chB điều kiện tự nhiên tài
nguyên thiên nhiên của vùng Đồng bằng song Cửu Long?
- ThB mạnh: phân tích được địa hình và đất, khí hậu, nguồn nước, sinh vật,
khoàng sản.
- Hạn chB: mùa khô kéo dài gây thiếu nước, nguy cháy rừng, thiên tai
ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống của người dân.
1.0
0.5
Câu 3
(0,5
điJm)
Bằng kiBn thDc đã học và van hiJu biBt giải thích vì sao cây cao su
được trồng nhiều nhất ở vùng Đông Nam Bộ ?
- Do vùng có đất ba- dan màu mỡ chiếm diện tích lớn, đất xám trên phù sa
cổ.
- Khí hậu cận xích đạo với nền nhiệt cao, lượng mưa lớn, nguồn nước sông,
hồ dồi dào, người dân có kinh nghiệm trồng cao su.
0.25
0.25
HẾT