SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN DƯ
--------------------
(Đề thi có 2 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: LỊCH SỬ 10
Thời gian làm bài: 45phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo
danh: ............. Mã đề 501
A.TRẮC NGHIỆM:5 đ
Câu 1. Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là
A. văn học viết và văn học truyền miệng.
B. văn học nhà nước và văn học tự do.
C. văn học nhà nước và văn học dân gian.
D. văn học dân gian và văn học viết.
Câu 2. Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
A. Chiếm hữu nô lệ. B. Quân chủ lập hiến.
C. Dân chủ chủ nô. D. Quân chủ chuyên chế
Câu 3. Thể loại văn học dân gian nổi bật ra đời ở Đông Nam Á thời cổ-trung đại là
A. Kí sự. B. Cổ tích. C. Tản văn. D. Truyện ngắn.
Câu 4. Địa bàntrú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam
ngày nay?
A. Trung và Nam Trung bộ. B. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
C. Cư trú rải rác trên khắp cả nước. D. Khu vực Nam bộ.
Câu 5. Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, dân Chăm-pa nền văn hóa bản địa
nào sau đây?
A. Phát triển kinh tế thương nghiệp, hàng hải.
B. Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.
C. Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.
D. Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.
Câu 6. Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
A. Hình luật. B. Hình thư.
C. Hoàng Việt luật lệ. D. Quốc triều hình luật.
Câu 7. Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương nào sau đây?
A. Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
B. Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.
C. Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.
D. Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.
Câu 8. Tư tưởng chính trong tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á không bao gồm
A. tín ngưỡng phồn thực. B. Phật giáo, Nho giáo.
C. tín ngưỡng thờ cũng người đã mất. D. tín ngưỡng sùng bái tự nhiên.
Câu 9. Trước khi sáng tạo ra chữ viết riêng, một số cư dân Đông Nam Á đã sử dụng chữ viết nào
sau đây?
A. Chữ Khơ-me cổ. B. Chữ Nôm.
C. Chữ viết cổ của Ấn Độ. D. Chữ Chăm cổ.
Câu 10. Địa bàn trú chủ yếu của dân Việt cổ thuộc khu vực o trên lãnh thổ Việt Nam
ngày nay?
A. Khu vực Trung bộ ngày nay.
B. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
Trang 1/2
C. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
D. Khu vực Nam bộ ngày nay.
Câu 11. Những tác phẩm điêu khắc nào sau đây không mang tính chất tôn giáo?
A. tượng Phật. B. tượng thần.
C. bia Tiến sĩ. D. phù điêu.
Câu 12. Công trình kiến trúc nào sau đây không thuộc Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại?
A. Chùa Vàng (Mi-an-ma).
B. Đền Ăng-co-vát (Cam-pu-chia).
C. Đền tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô-nê-xi-a).
D. Đấu trường Rô-ma (Italia).
Câu 13. Dưới triều sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến không mang ý
nghĩa nào sau đây?
A. Vinh danh hiền tài. B. Đề cao vai trò của nhà vua.
C. Khuyến khích nhân tài. D. Răn đe hiền tài.
Câu 14. Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là
A. nông nghiệp lúa nước. B. phát triển thương nghiệp.
C. săn bắn, hái lượm. D. trồng trọt, chăn nuôi.
Câu 15. Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?
A. Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.
B. Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.
C. Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.
D. Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.
B.TỰ LUẬN : 5 đ
Câu 1:(3 đ) Em hãy cho biết những điểm giống và khác nhau về cơ sở hình thành của các nền
văm minh cổ trên đất nước Việt Nam ?
Câu 2(2 đ) Theo em,mỗi cá nhân cần phải làm gì để bảo tồn và phát huy giá trị của những thành
tựu văn minh Đại Việt trong thời đại ngày nay ?
------ HẾT ------
Trang 1/2