
SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS &THPT QUYẾT TIẾN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN LỊCH SỬ - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 Phút;
(Đề có 30 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ...............................................................
Lớp: ...................
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 7 điểm)
Câu 1: Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế ?
A. Quân chủ chuyên chế. B. Chiếm hữu nô lệ.
C. Quân chủ lập hiến. D. Dân chủ chủ nô.
Câu 2: Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?
A. Triều Lê. B. Triều Tiền Lý. C. Triều Ngô. D. Triều Nguyễn.
Câu 3: Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa
nào sau đây?
A. Vinh danh hiền tài. B. Đề cao vai trò của nhà vua.
C. Răn đe hiền tài. D. Khuyến khích nhân tài.
Câu 4: Chủ trương của Đảng trong chính sách về xã hội là ?
A. Ttập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh.
B. Tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng.
C. Tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số.
D. Tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du.
Câu 5: Văn minh Đại Việt còn được gọi là ?
A. Văn minh Thăng Long B. Văn minh nông nghiệp
C. Văn minh Sông Hồng D. Văn minh Việt cổ
Câu 6: Nội dung nào dưới đây là điểm tương đồng về tín ngưỡng, tôn giáo của người Kinh và cư
dân các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?
A. Đã và đang tiếp thu nhiều tôn giáo lớn trên thế giới.
B. Đều đang duy trì tín ngưỡng đa thần, vạn vật hữu linh.
C. Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong vật nuôi tốt tươi.
D. Tổ chức nhiều nghi lễ cũng tế cầu mong con người khỏe mạnh.
Câu 7: Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ ?
A. Khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.
B. Khi giặc phương Bắc sang xâm lược.
C. Thời dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
D. Khi giành được nền độc lập tự chủ.
Câu 8: Văn minh Đại Việt tồn tại và phát triển cùng quốc gia Đại Việt trong khoảng thời gian nào?
A. Từ TK X đến giữa TK XIX B. Từ TK XVI đến giữa TK XIX
C. Từ TK XV đến giữa TK XVIII D. Từ TK XI đến giữa TK XV
Câu 9: Chủ trương của Đảng trong chính sách về kinh tế là ?
A. Phát triển kinh tế đồng bằng, vùng đông dân cư.
B. Phát triển kinh tế vườn – ao – chuồng.
C. Phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số.
D. Phát triển vùng kinh tế trọng điểm.
Câu 10: Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển đa dạng ngành nghề nào?
A. Nghề chăn nuôi.
B. Nghề đánh bắt thủy, hải sản.
C. Ngành nghề thủ công.
Trang 1/3 - Mã đề 004

D. Nghề nông trồng lúa.
Câu 11: Văn minh Cham pa hình thành chủ yếu trên lưu vực con sông nào ?
A. Sông Mê kông B. Sông Thu Bồn C. Sông Cả D. Sông Hồng
Câu 12: Đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang-Âu Lạc phong phú và đặc sắc phù
hợp với ?
A. Bản sắc văn hóa dân tộc ta
B. Điều kiện tự nhiên của nước ta
C. Văn minh Văn Lang-Âu Lạc
D. Nghề nông nghiệp trồng lúa nước của nước ta
Câu 13: Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu
A. Giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.
B. Chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hàng ngày.
C. Tập hợp chống thú dữ khi cuộc sống còn sơ khai.
D. Tập hợp lực lượng đấu tranh chống ngoại xâm.
Câu 14: Trước khi tiếp nhận nền văn hóa từ bên ngoài, cư dân Chăm-pa có nền văn hóa bản địa
nào sau đây?
A. Tính ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ vạn vật.
B. Phát triển kinh tế thương nghiệp, hàng hải.
C. Nghệ thuật xây dựng các khu đền, tháp.
D. Các lễ hội truyền thống theo nghi thức Hồi giáo.
Câu 15: Tín ngưỡng, tôn giáo nào sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?
A. Thờ Phật. B. Thờ Thành hoàng.
C. Thờ anh hùng dân tộc. D. Thờ cúng tổ tiên.
Câu 16: Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây
dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?
A. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.
B. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.
C. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.
D. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.
Câu 17: Để có nước canh tác trên ruộng bậc thang, cư dân các dân tộc thiểu số đã làm gì?
A. Sử dụng máy bom nước đưa từ đồng bằng lên.
B. Dẫn nước từ các đồng bằng lên các sườn núi.
C. Cho khoan cây nước tại chỗ phục vụ tưới tiêu.
D. Dẫn nước từ các dòng suối trên cao xuống.
Câu 18: Cơm tẻ, nước chè là đồ ăn, thức uống cơ bản truyền thống hàng ngày của ?
A. Người Kinh B. Người Tày C. Người Nùng D. Người Thái
Câu 19: Nho giáo ra đời ở Trung Hoa, du nhập vào nước ta thời kỳ nào?
A. Thời nhà Lý B. Thời nhà Trần C. Thời Bắc thuộc D. Thời nhà Hậu Lê
Câu 20: Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc
điểm nổi bật nào sau đây?
A. Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.
B. Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang.
C. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.
D. Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.
Câu 21: So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?
A. Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.
B. Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.
C. Trang phục có sự thay đổi theo mùa.
D. Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy).
Câu 22: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?
Trang 2/3 - Mã đề 004

A. Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.
B. Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.
C. Không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.
D. Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế đều phát triển.
Câu 23: Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là ?
A. Thăng Long. B. Hội An. C. Phố Hiến. D. Thanh Hà.
Câu 24: Phật giáo phát triển cực thịnh ở nước ta vào thời kỳ nào?
A. Thời Lê sơ B. Thời Lý – Trần
C. Thời Đinh – Tiền Lê D. Thời nhà Nguyễn
Câu 25: Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là ?
A. Thủ công nghiệp. B. Nông nghiệp.
C. Buôn bán. D. Chăn nuôi, trồng trọt.
Câu 26: Quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay, Đại đoàn kết dân tộc được xem là ?
A. Cơ sở để đổi mới toàn diện đất nước trong xu thế hiện nay.
B. Động lực thúc đẩy tiến tình hội nhập khu vực và thế giới.
C. Đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay.
D. Nền tảng của quá trình hội nhập, giao lưu quốc tế hiện nay.
Câu 27: Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt không dẫn đến hệ quả nào sau
đây?
A. Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.
B. Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo, làm đậm đà bản sắc dân tộc.
C. Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.
D. Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.
Câu 28: Cùng với người Kinh, các dân tộc thiểu số Việt Nam cũng thực hành nhiều phong tục, tập
quán liên quan đến ?
A. Điều kiện tự nhiên. B. Văn hóa ẩm thực.
C. Chu kì canh tác. D. các tôn giáo lớn.
Phần II: Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Hãy nêu một số thành tựu tiêu biểu về kinh tế của văn minh Đại Việt?
Câu 2 (1 điểm) “ Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết
Thành công, thành công, đại thành công.”
(Hồ Chí Minh)
Em hiểu như thế nào về câu nói trên của chủ tịch Hồ Chí Minh? Lấy dẫn chứng cụ thể để chứng
minh cho luận giải của em?
------ HẾT ------
Trang 3/3 - Mã đề 004

