S GD & ĐT QU NG TR
TR NG THPT GIO LINHƯỜ KI M TRA CU I KÌ II – NĂM H C 2021 - 2022
MÔN L CH S
Th i gian làm bài : 45 Phút;
(Đ có 3 trang)
H tên : ............................................................... S báo danh : ...................
Mã đ 004
I. Ph n tr c nghi m (7đ)
Câu 1: Ngày 18/3/1871, t i Pari đã x y ra s ki n
A. nhân dân Pari b u H i đng Công xã.
B. thành l p Công xã Pari- nhà n c ki u m i. ướ
C. b u Qu c h i m i.
D. Chính ph t s n b l t đ, chính quy n thu c v vô s n. ư
Câu 2: Mâu thu n c b n trong xã h i Pháp cu i th k XVIII là gi a nh ng đng c p nào? ơ ế
A. Quý t c v i Đng c p th 3 .B. Tăng l v i Đng c p th 3.
C. Tăng l , quý t c v i Đng c p th 3 D. Tăng l v i quý t c
Câu 3: Cách m ng t s n Anh đã th c hi n m c tiêu-nhi m v gì? ư
A. t o đi u ki n cho CNTB phát tri n
B. thi t l p n n c ng hòa, t o đi u ki n cho CNTB phát tri n.ế
C. l t đ ch đ phong ki n ế ế
D. l t đ ch đ phong ki n, t o đi u ki n cho CNTB phát tri n. ế ế
Câu 4: L c l ng gi vai trò lãnh đo trong cu c đu tranh giành đc l p c a nhân dân các thu c đa ượ
Anh B c Mĩ (th k XVIII) là ế
A. giai c p t s n và bình dân thành th . ư B. giai c p t s n và nông dân. ư
C. t ng l p ch nô và nông dân. D. giai c p t s n và ch nô ư
Câu 5: Tuyên ngôn c a Đng c ng s n ra đi đánh d u b c đu tiên k t h p gi a: ướ ế
A. Lí lu n và th c ti n phong trào công nhân
B. Phong trào công nhân và phong trào gi i phóng dân t c
C. Ch nghĩa xã h i khoa h c v i phong trào công nhân
D. Phong trào công nhân và chính đng tiên phong c a nó
Câu 6: . Nguyên nhân nào làm cho phong trào công nhân n a đu th k XIX Anh, Pháp, Đc th t b i? ế
A. Giai c p t s n bóc l t công nhân n ng n . ư
B. Thi u s lãnh đo đúng đn và ch a có đng l i rõ ràng.ế ư ườ
C. L c l ng công nhân đu tranh ch a m nh m . ượ ư
D. Giai c p nông dân ch a đoàn k t v i nhau. ư ế
Câu 7: Trong nh ng năm 1861-1865, Mĩ di n ra s ki n l ch s gì?
A. N i chi n gi a mi n B c và mi n Nam. ế
B. Lincôn kí s c l nh c p đt mi n Tây cho dân di c . ư
C. Lincôn trúng c T ng th ng.
D. Lincôn kí s c l nh bãi b ch đ nô l . ế
Câu 8: Đi u gì c n tr n n kinh t t b n ch nghĩa Mĩ phát tri n? ế ư
A. N n kinh t Mĩ phát tri n nóng, cung v t quá c u. ế ượ
B. S t n t i c a ch đ nô l . ế
C. Lãnh th đt n c đc m r ng quá nhanh. ướ ượ
D. Mi n Tây phát tri n nóng n n kinh t tr i ch . ế
Câu 9: Tr n đánh quy t đnh th ng l i c a cu c kháng chi n ch ng quân Thanh di n ra đâu? ế ế
A. Sông B ch Đng B. Sông Nh Nguy tư
C. Chi Lăng - X ng Giangươ D. Ng c H i - Đng Đa
Câu 10: Vào th k XI, quân và dân Đi Vi t đã đánh b i 30 v n quân T ng đâu?ế
Trang 1/4 - Mã đ 004
A. Biên gi i phía B c B. Thành C Loa
C. C a sông B ch Đng D. Phòng tuy n sông Nh Nguy tế ư
Câu 11: T th k XVII, n n nông nghi p Anh có đi m gì n i b t? ế
A. Nông nghi p l c h u, manh mún
B. Ph ng th c kinh doanh t b n ch nghĩa thâm nh p m nh vào nông nghi pươ ư
C. Nông nghi p kém phát tri n, b nông ph m c a Pháp c nh tranh
D. B t đu cu c cách m ng trong lĩnh v c nông nghi p
Câu 12: Vua Gia Long sau khi lên ngôi đã chia đt n c thành: ướ
A. Ba tr n: B c B , Trung B và Nam B
B. Ba mi n: mi n B c, mi n Trung và mi n Nam
C. Hai mi n: mi n B c và mi n Nam
D. Ba vùng: B c thành, Gia Đnh thành và các Tr c doanh
Câu 13: Vào ngày 4-7-1776, B c Mĩ x y ra s ki n gì?
A. Chi n tranh bùng n gi a Anh và Mĩ.ế B. Công b Tuyên ngôn Đc l p c a Mĩ.
C. Ban hành b n Hi n pháp c a Hoa Kì. ế D. Ký hòa c Vec-xai gi a Mĩ và Anh.ướ
Câu 14: Gi a TK XVIII tình hình xã h i phong ki n n c ta có đc đi m gì? ế ướ
A. Đt n c n đnh và phát tri n. ướ
B. Đàng trong kh ng ho ng, Đàng ngoài n đnh.
C. Đàng ngoài kh ng ho ng, Đàng trong n đnh.
D. Chính quy n phong ki n kh ng ho ng sâu s c. ế
Câu 15: Cách m ng công nghi p đã đa đn s hình thành các giai c p c b n c a xã h i t b n là ư ế ơ ư
A. T s n công nghi p và th ng nghi pư ươ B. T s n và vô s nư
C. T s n và ti u t s nư ư D. T s n và quý t c m iư
Câu 16: T ng l p nào đã đóng vai trò quy t đnh trong quá trình phát tri n đa cách m ng t s n ế ư ư
Pháp đn thành công?ế
A. Qu n chúng nhân dânB. Quý t cC. Tăng lD. T s nư
Câu 17: Chi n tranh giành đc l p B c Mĩ mang tính ch t là m t cu c ế
A. m t cu c cách m ng vô s n. B. cu c chi n tranh giành đc l p ế
C. cách m ng t s n tri t đ. ư D. cách m ng t s n không tri t đ. ư
Câu 18: Ý nào sau đây KHÔNG n m trong chính sách c a phái Giacobanh?
A. Thông qua s c l nh “T ng đng viên toàn qu c”
B. Thông qua lu t giá t i đa và l ng t i đa cho công nhân ươ
C. Thông qua Hi n pháp m i tuyên b ch đ c ng hòaế ế
D. T ch thu ru ng đt c a giáo h i đem bán cho nông dân v i giá cao
Câu 19: Cu c n i chi n Mĩ (1861-1865) mang tính ch t là m t cu c ế
A. n i chi n. ế B. cách m ng t s n. ư
C. chi n tranh gi i phóng dân t c.ế D. cách m ng dân ch t s n. ư
Câu 20: Cách m ng Anh mang tính ch t là cu c cách m ng:
A. T s n không tri t đ.ư B. dân t c đi n hình.
C. T s n tri t đ nh t ư D. Vô s n.
Câu 21: B n ch t c a Công xã Pa-ri là gì ?
A. Là Nhà n c vô s n, do dân, vì dânướ
B. Xóa h t m i đc quy n c a giai c p t s nế ư
C. Công xã ban b các s c l nh ph c v nhân dân
D. Tách nhà th ra kh i nhà n c ướ
Câu 22: Đâu không ph i là lí do kh ng đnh n n chuyên chính dân ch cách m ng Gia-cô-banh là
th i kì đnh cao c a cách m ng t s n Pháp? ư
A. Gi i quy t đc v n đ ru ng đt theo h ng dân ch ế ượ ướ
Trang 2/4 - Mã đ 004
B. Chi n th ng ngo i xâm n i ph n, b o v đc thành qu cách m ngế ượ
C. L t đ đc n n quân ch chuyên ch , thi t l p ch đ c ng hòa ượ ế ế ế
D. Ban b hi n pháp m i, tuyên b n n c ng hòa, quy n dân ch r ng rãi ế
Câu 23: Nguyên nhân c b n nh t d n đn công xã Pari b th t b i?ơ ế
A. Giai c p vô s n Pháp ch a có ph ng pháp đu tranh đúng đn. ư ươ
B. Các th l c ph n đng câu k t v i nhau đ tiêu di t cách m ng.ế ế
C. Ch a có liên minh công - nôngư
D. Ch a có chính đng lãnh đoư
Câu 24: Tác đng quan tr ng nh t c a cu c cách m ng công nghi p đn s phát tri n c a n c ế ướ
Anh là gì?
A. Đa n c Anh tr thành “công x ng c a th gi i”ư ướ ưở ế
B. D n t i s ra đi c a giai c p t s n và vô s n ư
C. Gi i phóng l c l ng s n xu t, m đng cho ch nghĩa t b n phát tri n ượ ườ ư
D. Nâng cao năng su t lao đng, làm ra kh i l ng s n ph m l n cho xã h i ượ
Câu 25: Ý nghĩa l n nh t c a cu c n i chi n Mĩ (1861-1865) là gì? ế
A. T o đi u ki n cho kinh t t b n ch nghĩa phát tri n. ế ư
B. Xây d ng đc th tr ng th ng nh t. ượ ườ
C. Thúc đy kinh t hàng hóa phát tri n. ế
D. Xóa b hoàn toàn ch đ nô l . ế
Câu 26: Ý không ph n ánh đúng ý nghĩa c a vi c phát minh ra máy h i n c là ơ ướ
A. T o ra ngu n đng l c m i, kh i đu quá trình công nghi p hóa
B. Bi n n c Anh thành “công x ng th gi i”ế ướ ưở ế
C. Lao đng b ng tay đc thay th d n b ng máy móc ượ ế
D. T c đ s n xu t và năng su t lao đng tăng v t b c ượ
Câu 27: Sau khi Anh tr thành n c c ng hòa, quy n hành trong n c thu c v ướ ướ
A. Quý t cB. Quý t c phong ki n ế
C. Công nhân và binh lính D. Quý t c m i và t s n ư
Câu 28: Ý nghĩa quan tr ng nh t c a cu c Chi n tranh giành đc l p c a 13 thu c đa Anh B c Mĩ là ế
gì?
A. Có ý nghĩa nh m t cu c cách m ng t s n, m đng cho ch nghĩa t b n Mĩ phát tri nư ư ườ ư
B. Gi i phóng B c Mĩ kh i s th ng tr c a th c dân Anh, m đng cho ch nghĩa t b n Mĩ ườ ư
phát tri n
C. Đa đn s ra đi m t nhà n c t s n m i-H p chúng qu c Mĩư ế ướ ư
D. Thúc đy phong trào đu tranh ch ng phong ki n Châu Âu và giành đc l p Mĩ Latinh ế
II. Ph n t lu n (3đ)
Câu 1 (2đi m)
So sánh Cách m ng T s n Pháp và n i chi n M theo các n i dung sau: ư ế
N i dung
so sánh Cách m ng T s n Pháp ư N i chi n M ế
Nhi m v -
M c tiêu
Giai c p
lãnh đo
Hình th c
Ý nghĩa
Trang 3/4 - Mã đ 004
C u 2 (1đ) Đn nay xã h i loài ng i đã trãi qua m y cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t? Tác đng c a ế ườ
nó đi v i xã h i loài ng i? ườ
------ H T ------
Trang 4/4 - Mã đ 004