Trang 1/2 - Mã đề 612
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT VÕ CHÍ CÔNG
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: LỊCH SỬ - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 02 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
Câu 1: Ngành kinh tế nào sau đây của Bin Đông được đẩy mnh nh h sinh vật đa dạng dưới đáy
bin và cảnh quan thiên nhiên tươi đp?
A. Nuôi trồng thủy, hải sản. B. Du lịch biển.
C. Đánh bắt cá. D. Khai thác khoáng sản.
Câu 2: Dưới thời nhà Hồ, tiền Thông bảo hội sao” được làm từ
A. đồng. B. bạc. C. vàng. D. giấy.
Câu 3: tưởng được vận dụng xuyên suốt trong khởi nghĩa Lam n (1418-1427) nhằm giành
độc lập dân tộc là
A. nhân nghĩa. B. trung quân ái quốc.
C. tự do, dân chủ. D. bình đẳng, tự quyết.
Câu 4: Ni dung nào sau đây th hin đúng ý nghĩa ca ci cách H Quý Ly?
A. Thể hiện sự ủng hộ của nhân dân đối với triều Hồ.
B. Khẳng định tài năng vượt trội của Hồ Quý Ly.
C. Đưa đất nước bước vào giai đoạn phát triển phồn thịnh.
D. Bước đầu xác lập mô hình phát triển mới của quốc gia Đại Việt.
Câu 5: Ni dung nào sau đây không phi kết qu ca cuc ci cách ca vua Minh Mng?
A. Thống nhất đơn vị hành chính địa phương trong cả ớc.
B. y dựng được chế độ quân chủ trung ương tập quyền cao độ.
C. Tổ chức cấu bộ máy nhà nước gọn nhẹ, chặt chẽ.
D. y dựng chế độ quân chủ trung ương phân quyền cao độ.
Câu 6: Biển Đông ca ngõ giao thương quốc tế ca nhiu quc gia, vùng lãnh th tiếp giáp, gi
vai trò là
A. địa bàn chiến lược quan trọng. B. nơi trao đổi buôn bán hàng hóa.
C. nơi giao thoa các nền văna. D. địa bàn khai thác khoáng sản.
Câu 7: Bộ máy chính quyền thời được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?
A. Lê Thái Tổ. B. Lê Nhân Tông. C. Lê Thánh Tông. D. Lê Thái Tông.
Câu 8: Nội dung o thể hiện tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông đối với du lịch của Việt
Nam?
A. Biển Đông là vùng đa dạng về sinh học, trữ lượng cá lớn.
B. Hệ thống các cảng biển được xây dựng dọc bờ Biển Đông.
C. Cảnh quan ở Biển Đông đa dạng với nhiều vũng, vịnh, bãi cát trắng.
D. Biển Đông là con đường giao thương giữa Việt Nam với quốc tế.
Câu 9: Đâu yếu t quan trọng để nhân dân ta chiến thng gic ngoi xâm trong cuộc đấu tranh
bo v T quc?
A. Sức mạnh kinh tế, văn hoá, xã hội.
B. Truyền thống yêu nước, đoàn kết toàn dân.
C. Tướng lĩnh tài năng mưu ợc.
D. Sức mạnh quân sự, kinh tế.
Câu 10: Cuc ci cách hành chính ca vua Thánh Tông không mang ý nghĩa nào đối vi tình
hình Đại Vit?
A. Hoàn thiện bộ máy nhà nước phong kiến quân chủ.
Mã đề 612
Trang 2/2 - Mã đề 612
B. Ổn định chính trị để phát triển kinh tế, văna.
C. Đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao.
D. Thúc đẩy quá trình khai hoang và mở rộng lãnh thổ.
Câu 11: B luật nào dưới đây được biên son đy đủ, có ni dung tiến b nht thi phong kiến Vit
Nam?
A. Bộ hình luật. B. Hoàng Việt luật lệ.
C. Luật hành chính. D. Quốc triều hình luật.
Câu 12: Biển Đông nằm trên tuyến giao thông đường biển huyết mạch nối liền
A. Châu Phi - Trung Đông. B. Thái Bình Dương - Ấn Độ Dương.
C. Ấn Độ Dương - Bắc Băng Dương. D. Bắc Băng Dương - Đại Tây Dương.
Câu 13: Sau khi giành thắng lợi trong cuộc khởi nghĩa chống ách đô hộ nhà Lương (544), Nam
Đế đã đặt tên nước ta là
A. Vạn Xuân. B. Đại Nam. C. Đại Việt. D. Đại Cồ Việt.
Câu 14: Để ng cưng tính thng nht ca quc gia, vua Minh Mng (nửa đầu thế k XIX) đã chia
c nước thành
A. lộ (trấn) do An phủ sứ quản lí. B. 63 tỉnh thành.
C. 12 đạo thừa tuyên một phủ Thừa Thiên. D. 30 tỉnh phủ Thừa Thiên.
Câu 15: Cuc khởi nghĩa nào sau đây đã đặt cơ sở bước đu cho vic thng nht đất nưc vào cui
thế k XVIII?
A. Phong tràoy n. B. Khởi nghĩa Lam Sơn.
C. Khởi nghĩa Triệu. D. Khởi nghĩa Bí.
Câu 16: Câu nói: “Vua tôi đồng tâm, anh em hoà mc, c nước góp sc, gic phi b bt…” ca
Trn Quc Tuấn đã đề cập đến nguyên nhân nào dẫn đến thng li ca quân dân nhà Trn?
A. Tinh thần đoàn kết của quân dân ta. B. Tính chính nghĩa của kháng chiến.
C. Kẻ địch gặp khó kn. D. Kế sách đánh giặc đúng đắn.
Câu 17: Thời đã thực hiện chính sách kinh tế nông nghiệp nào sau đây?
A. điền địa. B. thổ điền. C. đê sứ. D. “quân điền”.
Câu 18: Hn chế s phát trin ca Pht giáo, chn chnh li chế độ thi c, đ cao ch Nôm ni
dung ci cách ca H Quý Ly và triu H v
A. hành chính, pháp lut. B. chính tr, quân s.
C. văn hoá, giáo dục. D. kinh tế, xã hi.
Câu 19: Chủ trương nhất quán của Việt Nam trong việc giải quyết các tranh chấp Biển Đông hiện
nay?
A. Kết hợp đấu tranh chính trị và vũ trang để bảo vệ chủ quyền ở Biển Đông.
B. Chỉ đàm phán ngoại giao, hỗ trợ các ngư dân bám biển.
C. Giải quyết bằng biện pháp hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế.
D. Kiên quyết đấu tranh vũ trang, bảo vệ chủ quyền ở Biển Đông.
Câu 20: Việc tuyển chọn bộ máy quan lại ở trung ương dưới thời vua Lê Thánh Tông theo chế độ
A. dòng tộc B. đề cử. C. tiến cử. D. khoa cử.
Câu 21: Trn Ngc Hi - Đống Đa là trận đánh tiêu biu ca quân dân ta trong cuc kháng chiến
chng lại quân xâm lưc
A. Xiêm. B. Thanh. C. Minh. D. Nguyên.
B/ PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 1 ( 2,0 đim). Nhng kinh nghim hoc bài hc nào t cuc ci cách ca Thánh Tông
th vn dng trong công cuc ci cách hành chính Vit Nam hin nay?
Câu 2 ( 1,0 đim). một học sinh, em cần làm để góp phần bảo vệ chủ quyền biển đảo trong
tình hình hiện nay?
------ HẾT ------