SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS VÀ THPT QUÀI TỞ
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN LỊCH SỬ 12
NĂM HỌC 2022 - 2023
Thời gian: 45’ không kể thời gian giao đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................ Lớp : ..........
Mã đề 122
Điểm Lời phê của thầy giáo, cô giáo
PHẦN TÔ TRẮC NGHIỆM
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
ⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶ
ⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷ
ⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸ
ⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹ
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
I. Trắc nghiệm khách quan (7 điểm)
Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu khiến Đảng phải tiến hành công cuộc đổi mới đất nước là gì?
A. Đất nước ta đang lâm vào cuộc khủng hoảng kinh tế - xã hội trầm trọng.
B. Đổi mới là yêu cầu thường xuyên của cách mạng Việt Nam.
C. Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật đó có tác động sâu sắc đến mọi quốc gia trên thế
giới.
D. Cuộc khủng hoảng trầm trọng ở Liên Xô và các nước Đông Âu gây ảnh hưởng đến
nước ta.
Câu 2: Hiệp định Pari năm 1973 ý nghĩa quan trọng đối với sự nghiệp kháng chiến
chống Mĩ cứu nước của nhân dân Việt Nam vì
A. Tạo điều kiện thuận lợi cho nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mĩ cút”
B. Đã làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ
C. Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”
D. Mở ra thời kì đánh cho “Mĩ cút” và đánh cho “ngụy nhào” ở miền Nam
Câu 3: Trong các năm 1954 – 1960, nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng miền Nam là
A. Chống chế độ Mĩ - Diệm, giữ gìn và phát triển lực lượng cách mạng
B. Đưa miền Nam đi theo con đường xã hội chủ nghĩa
C. Tổng tấn công giành thắng lợi cuối cùng
Trang 1/5 – Mã đề 122
D. Xây dựng và phát triển kinh tế
Câu 4: Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tại Sài Gòn (11-1975) đã nhất
trí
A. lấy tên nước là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
B. đổi tên thành phố Sài Gòn- Gia Định là thành phố Hồ Chí Minh.
C. chủ trương biện pháp, thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
D. quốc kỳ là cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài hát Tiến quân ca.
Câu 5: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tính chất của Cách mạng tháng Tám 1945?
A. Tính chất dân chủ tư sản. B. Tính chất dân tộc dân chủ nhân dân.
C. Tính chất dân tộc. D. Tính chất dân chủ.
Câu 6: Đảng ta đã nhận định, khoảng thời gian nào là "thời cơ chín muồi" cho cuộc Tổng
khởi nghĩa giành chính quyền bùng nổ và thắng lợi ?
A. Từ khi Nhật đảo chính Pháp cho đến khi quân Đồng minh tiến vào nước ta.
B. Từ khi Nhật tuyên bố đầu hàng Đồng minh cho đến khi quân đội Đồng minh hoàn
thành nhiệm vụ giải giáp phát xít.
C. Từ khi Nhật tuyên bố đầu hàng Đồng minh cho đến trước khi quân Đồng minh tiến
vào nước ta giải giáp phát xít.
D. Từ khi Nhật đảo chính Pháp đến khi Nhật tuyên bố đầu hàng Đồng Minh.
Câu 7: Thắng lợi của chiến dịch nào dưới đây đã kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống
Mĩ cứu nước (1954 – 1975) của dân tộc Việt Nam?
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh. B. Chiến dịch Tây Nguyên.
C. Chiến dịch Trị - Thiên. D. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
Câu 8: Trong những năm 1954 – 1960, nhiệm vụ chủ yếu của nhân dân miền Bắc là
A. Chống đế quốc Mĩ xâm lược
B. Xây dựng chủ nghĩa
C. Bảo vệ miền Bắc khỏi các cuộc oanh tạc bằng không quân và hải quân của Mĩ
D. Hoàn thành cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế, cải tạo quan hệ sản xuất
Câu 9: Nội dung nào sau đây không phải chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng Cộng
sản Việt Nam
A. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung, quan liêu
B. Xây dựng nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung
C. Hình thành cơ chế thị trường có sự quản lí của Nhà nước
D. Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề
Câu 10: Từ sau 30/4/1975, để bảo vệ an toàn lãnh thổ của Tổ quốc, Việt Nam phải đối đầu
trực tiếp với những lực lượng nào?
A. Quân xâm lược Mĩ và quân đội Sài Gòn. B. Quân viễn chinh Mĩ và quân Trung Quốc.
C. Quân đội Sài Gòn và quân Khơ-me đỏ. D. Quân Khơ-me đỏ và quân Trung Quốc.
Câu 11: Ý nghĩa bao trùm về cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu thân (1968) là gì?
A. Mĩ phải chấp nhận đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh
B. Đánh dấu bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước
C. Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc
D. Tác động mạnh mẽ tới nước Mĩ và thế giới, dấy lên phong trào chống Mĩ
Câu 12: Trong những m 1976 1986, nhân n Việt Nam thực hiện một trong những
nhiệm vụ nào sau đây
A. Đấu tranh giành chính quyền B. Kháng chiến chống Pháp
C. Kháng chiến chống Mĩ, cứu nước D. Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc
Trang 2/5 – Mã đề 122
Câu 13: Việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước có ý nghĩa
A. để miền Nam xây dựng chủ nghĩa xã hội.
B. để thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
C. xây dựng đất nước, phát triển kinh tế.
D. phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.
Câu 14: Sau đại thắng mùa Xuân năm 1975, nhiệm vụ cấp thiết của cách mạng Việt Nam
A. ổn định phát triển kinh tế, xã hội. B. khắc phục hậu quả chiến tranh.
C. mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước D. thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
Câu 15: Quan điểm đổi mới của Đảng ta tại Đại hội Đảng lần thứ VI (1986) là
A. chính trị, xã hội. B. văn hóa, kinh tế
C. toàn diện và đồng bộ. D. kinh tế, xã hội.
Câu 16: Lực lượng chủ yếu tham gia chiến đấu trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến
tranh” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam là
A. Quân Sài Gòn B. Quân Mĩ
C. Quân Mĩ và quân đội Sài Gòn D. Quân Mĩ và quân đồng minh của Mĩ
Câu 17: Tại Hội nghị lần thứ 24 Ban chấp hành Trung ương Đảng (9/1975) đã đề ra nhiệm
vụ gì?
A. Nhanh chóng khắc phục hậu quả của chiến tranh để lại.
B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.
C. Cả nước tiến hành công cuộc đổi mới đất nước.
D. Hoàn thành khôi phục, phát triển kinh tế sau chiến tranh.
Câu 18: Trong cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, quân ta đã chọc thủng ba phòng tuyến
quan trọng của địch là
A. Đà Nẵng, Tây Nguyên và Sài Gòn B. Quảng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
C. Quảng Trị, Đà Nẵng và Tây Nguyên D. Huế, Đà Nẵng và Sài Gòn
Câu 19: Cách mạng Việt Nam chuyển sang giai đoạn cả nước tiến hành cách mạng xã hội
chủ nghĩa trong điều kiện
A. đất nước đã hoà bình.
B. miền Nam đã trở lại hòa bình.
C. miền Bắc khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
D. đất nước độc lập, thống nhất.
Câu 20: Hình thái vận động chủ yếu của cách mạng tháng Tám 1945 là
A. giành chính quyền ở thành thị trước, sau đó giành chính quyền ở nông thôn.
B. giành chính quyền ở nông thôn và thành thị diễn ra đồng thời.
C. giành chính quyền ở thành thị thắng lợi, từ đó làm cho hệ thống chính quyền ở nông
thôn tự tan rã.
D. giành chính quyền ở nông thôn thắng lợi, từ đó tạo đà tiến lên giành chính quyền ở
thành thị nhanh chóng, ít tổn thất.
Câu 21: Đặc điểm bao trùm về tình hình Việt Nam sau khi Hiệp định Giơ ne vơ năm
1954 về Đông Dương là
A. Miền Bắc được hòa bình và đi lên chủ nghĩa xã hội
B. Hai miền không thể tổ chức hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất đất nước
C. Đất nước tạm thời bị chia cắt với hai chế độ chính trị - xã hội khác nhau
D. Quân Pháp đã rút khỏi miền Bắc
Trang 3/5 – Mã đề 122
Câu 22: Cuộc khủng hoảng trầm trọng ở Liên Xô và các nước Đông Âu đã đặt ra yêu cầu gì
đối với Đảng và Nhà nước ta?
A. Điều chỉnh chính sách đối ngoại cho phù hợp.
B. Thay đổi theo xu thế chung của thế giới.
C. Sự phát triển của khoa học-kĩ thuật tiên tiến.
D. Đòi hỏi Đảng và Nhà nước ta phải tiến hành đổi mới.
Câu 23: Chiến thắng Đường 14 – Phước Long được ví như
A. Trận nghi binh chiến lược B. Trận “điều địch để đánh địch”
C. Trận mở màn chiến dịch Tây Nguyên D. Trận trinh sát chiến lược
Câu 24: Vì sao nói cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của dân tộc ta là 1 cuộc chiến
tranh giải phóng và bảo vệ Tổ quốc mang tính thời đại sâu sắc?
A. Vì Việt Nam là nơi tập trung mâu thuẫn cơ bản của thế giới, nơi trung tâm đối phó của
chiến lược toàn cầu của Mĩ.
B. Vì đây là cuộc chiến tranh giữa một dân tộc nhỏ yếu với một siêu cường số một thế
giới.
C. Vì đây là cuộc chiến đấu vì bốn mục tiêu của thời đại: Hoà bình - độc lập dân tộc - dân
chủ và tiến bộ xã hội.
D. Vì đây là cuộc chiến tranh giữa hai ý thức hệ xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa.
Câu 25: Nhân tố hàng đầu đảm bảo thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của
nhân dân Việt Nam (1954 – 1975)
A. Sự lãnh đạo đúng đắn và sáng suốt của Đảng
B. Hậu phương miền Bắc được xây dựng vững chắc
C. Sự giúp đỡ to lớn của Liên Xô và các nước XHCN
D. Tinh thần đoàn kết của ba nước Đông Dương
Câu 26: Đường lối đổi mới năm 1986 đề ra trong hoàn cảnh lịch sử nước ta như thế nào?
A. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng kinh tế-văn hóa.
B. Cuộc khủng hoảng trầm trọng của liên Xô và các nước Đông Âu.
C. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng kinh tế-xã hội.
D. Tác động mạnh mẽ của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật.
Câu 27: Đại hội lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam là đại hội
A. xây dựng và chỉnh đốn Đảng. B. xây dựng chủ nghĩa xã hội.
C. xây dựng và phát triển kinh tế. D. đổi mới đất nước.
Câu 28: Hình thức đấu tranh chủ yếu chống - Diệm của nhân dân miền Nam trong
những ngày đầu sau Hiệp định Giơ ne vơ là
A. Khởi nghĩa giành chính quyền B. Đấu tranh vũ trang
C. Dùng bạo lực cách mạng D. Đấu tranh chính trị, hòa bình
II. Tự luận
Câu 1 (1.5 điểm)•: Sự kiện lịch sử nào đã hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ
nhân dân trong cả nước? Phân tích nguyên nhân thắng lợi của sự kiện đó?
Câu 2 (1.5 điểm): Thực tế lịch sử nào quyết định Đảng Cộng sản Việt Nam phải tiến
hành đổi mới vào năm 1986?
------ HẾT ------
Bài làm (phần tự luận.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trang 4/5 – Mã đề 122
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
Trang 5/5 – Mã đề 122