TR NG THCS ĐC GIANGƯỜ Đ KI M TRA CU I H C KÌ 2
Năm h c 2021- 2022
Môn: L ch s - Kh i 8
Th i gian làm bài: 45 phút
Đ: 1
I. Trăc nghiêm (5 điêm): Tô vào phi u tr l i đáp án mà em ch nế
Câu 1: Phong trào nông dân Yên Th có b n ch t là gì?ế
A. Phong trào yêu n c theo khuynh h ng vô s nướ ướ
B. Phong trào yêu n c theo khuynh h ng t s nướ ướ ư
C. Cu c đu tranh t phát c a nông dân
D. Phong trào yêu n c đng trên l p tr ng phong ki nướ ườ ế
Câu 2: Ai là ng i đng đu Liên bang Đông D ng?ườ ươ
A. Khâm s ng i Pháp ườ B. Toàn quy n ng i Pháp ườ
C. Th ng đc ng i Pháp ườ D. Th ng s ng i Pháp ườ
Câu 3: Nguyên nhân chính khi n cho Vi t Nam b bi n thành thu c đa c a th c dân Pháp làế ế
A. Nhân dân không đoàn k t ch ng Pháp. ế
B. Tri u đình phong ki n không th c hi n đc vai trò lãnh đo, đu hàng th c dân Pháp. ế ượ
C. Do t ng quan l c l ng chênh l ch. ươ ượ
D. Do nhà Thanh t ch i không giúp đ Vi t Nam ch ng Pháp.
Câu 4: L c l ng ch y u tham gia trào l u c i cách duy tân Vi t Nam cu i th k XIX là ượ ế ư ế
A. T s nư B. Bình dân thành thC. Nông dânD. Quan l i, sĩ phu yêu n c ướ
Câu 5: Ai là ng i đã kiên trì g i lên tri u đình 30 b n đi u tr n?ườ
A. Bùi Vi n B. Nguy n L Tr ch C. Ph m Phú Th D. Nguy n Tr ng T ườ
Câu 6: Lý do c b n nào khi n các đ ngh c i cách không th c hi n đc?ơ ế ượ
A. R p khuân ho c mô ph ng n c ngoài. ướ
B. Ch a h p th i th .ư ế
C. Đi u ki n n c ta có nh ng đi m khác bi t. ướ
D. Tri u đình b o th , c tuy t, đi l p v i m i thay đi
Câu 7: Vì sao nông dân Yên Th l i đng lên đu tranh ch ng Pháp?ế
A. H ng ng chi u C n v ng do vua Hàm Nghi ban raưở ế ươ
B. Ph n ng tr c hành đng đu hàng th c dân Pháp c a tri u đình ướ
C. Khôi ph c l i ch đ phong ki n, thi t l p l i ngôi vua phong ki n ế ế ế ế
D. Ch ng l i chính sách bình đnh c a th c dân Pháp, b o v cu c s ng
Câu 8: Nh ng đ ngh c i cách duy tân Vi t Nam cu i th k XIX ế không mang h n ch nào sau đây? ế
A. R i r c, l t , thi u h th ng ế
B. Thi u tính kh thi n u áp d ng vào th c t .ế ế ế
C. Ch chú tr ng các v n đ chính tr , xem nh kinh t - văn hóa - giáo d c ế
D. Ch a đng ch m t i nh ng v n đ c b n c a đt n cư ơ ướ
Câu 9: M c đích c a Pháp trong vi c m tr ng h c đ làm gì? ườ
A. Do nhu c u h c t p c a nhân dân- ngày m t cao
B. Phát tri n n n giáo d c Vi t Nam.
C. Khai minh n n văn hoá giáo d c Vi t Nam.
D. Do nhu c u h c t p c a con em quan ch c và đ đào t o ng i b n x ph c v cho Pháp. ườ
Câu 10: Trong giai đo n t năm 1893 đn năm 1913, lãnh t t i cao c a kh i nghĩa Yên Th là ai? ế ế
A. Đ ThámB. Đ NguyênC. Đ N m D. Đ S t
Câu 11: N i dung nào không ph n ánh đúng nh ng chính sách kinh t đc th c dân Pháp th c hi n ế ượ
trong cu c khai thác thu c đa l n th nh t Vi t Nam (1897 – 1914)?
A. Đy m nh khai thác than và kim lo i (thi c, k m,…). ế
B. C p đo t ru ng đt c a nông dân đ l p đn đi n.ướ
C. Nghiêm c m hàng hóa n c khác nh p vào Vi t Nam ướ
D. M mang h th ng giao thông v n t i, c s h t ng. ơ
Câu 12: Năm 1899, tô ch c bô may nha n c cua Liên bang Đông D ng gôm co ư ươ ươ
A. 5 x (Băc Ki, Trung Ki, Nam Ki, Lao, Campuchia) ư
B. 4 x (Băc Ki, Trung Ki, Nam Ki, Lao) ư
C. 4 x (Băc Ki, Trung Ki, Nam Ki, Campuchia) ư
D. 3 x (Băc Ki, Trung Ki, Nam Ki) ư
Câu 13: Năm 1877 và 1882, Nguy n L Tr ch dâng vua T Đc 2 b n “ Th i v sách” đ ngh c i cách
v n đ gì?
A. Phát tri n buôn bán, ch n ch nh qu c phòng
B. Ch n h ng dân khí, khai thông dân trí, b o v đt n c ư ướ
C. Đy m nh khai kh n ru ng hoang và khai thác m
D. Ch n ch nh b máy quan l i, c i t giáo d c
Câu 14: M c đích ch y u c a th c dân Pháp khi ti n hành ch ng trình khai thác thu c đa l n th ế ế ươ
nh t Đông D ng là gì? ươ
A. Thúc đy s chuy n bi n v kinh t - xã h i Vi t Nam ế ế
B. Bù đp thi t h i trong cu c khai thác thu c đa l n th nh t
C. Bù đp nh ng thi t h i n ng n do Chi n tranh th gi i th nh t gây ra ế ế
D. Tăng c ng s c m nh kinh t , ch y đua vũ trang, nâng cao v th c a n c Pháp trong tr ng qu c tườ ế ế ướ ườ ế
Câu 15: Năm 1868, Tr n Đình Túc và Nguy n Huy T xin m c a bi n nào đ thông th ng ? ế ươ
A. C a bi n Đà N ng B. C a bi n Thu n An ( Hu ) ế
C. C a bi n Trà Lý ( Nam Đnh) D. C a bi n H i Phòng
Câu 16: Vì sao trong cu c khai thác thu c đa l n th nh t th c dân Pháp chú tr ng xây d ng h th ng
giao thông?
A. Khuy ch tr ng hình nh hi n đi c a n n văn minh Phápế ươ
B. Ph c v cho công cu c khai thác, bóc l t và quân s
C. T o đi u ki n thu n l i cho phát tri n ngo i th ng ươ
D. T o đi u ki n đi l i thu n l i cho ng i dân ườ
Câu 17: Th c dân Pháp đã s d ng bi n pháp gì đ n m gi đc quy n th tr ng Vi t Nam? ườ
A. Thành l p ngân hàng Đông D ng ươ
B. Đánh thu cao vào hàng n c ngoài nh p vào Vi t Namế ướ
C. Đt ra nhi u th thu m i cho nhân dân Vi t Nam ế
D. Phát hành ti n gi y b c và cho vay lãi
Câu 18: Trào l u c i cách duy tân Vi t Nam cu i th k XIX ư ế không mang ý nghĩa nào sau đây?
A. Thúc đy m m m ng kinh t t b n ch nghĩa phát tri n Vi t Nam ế ư
B. Th hi n lòng yêu n c th ng dân c a các văn thân, sĩ phu ướ ươ
C. T n công vào t t ng phong ki n b o th ư ưở ế
D. Đt c s cho s ra đi c a phong trào Duy tân đu th k XX ơ ế
Câu 19: Nét n i b t c a phong trào nông dân Yên Th trong giai đo n 1884-1892 là ế
A. Gi ng hòa đ chu n b l c l ng đu tranh ượ
B. các toán quân ho t đng riêng r , th lĩnh có uy tín nh t là Đ N m
C. v a chi n đu, v a xây d ng c s ế ơ
D. liên ti p ph i ch ng l i các cu c càn quét l n c a th c dân Phápế
Câu 20: Tr c tình hình khó khăn c a đt n c nh ng năm cu i th k XIX, yêu c u đt ra đó làướ ướ ế
A. c i cách Duy Tân đt n c ướ
B. th c hi n chính sách phát tri n kinh t ế
C. thay đi ch đ xã h i ế
D. th c hi n chính sách đóng c a tránh s xâm nh p t bên ngoài
II. T lu n (5 đi m)
Câu 1: (2đ) Nêu tác đng c a chính sách khai thác thu c đa c a th c dân Pháp đi v i kinh t Vi t Nam ế
Câu 2: (3đ)
a. Kh i nghĩa Yên Th có đc đi m gì khác so v i các cu c kh i nghĩa cùng th i? ế
b. Tiêp nôi truyên thông yêu n c cua cha ông, la hoc sinh đc sông trong th i ki hoa binh , em cân lam gi đê ươ ( ) ươ) ơ (
bao vê Tô quôc?( ) (
TR NG THCS ĐC GIANGƯỜ Đ KI M TRA CU I H C KÌ 2
Năm h c 2021- 2022
Môn: L ch s - Kh i 8
Th i gian làm bài: 45 phút
Đ: 2
I. Trăc nghiêm (5 điêm): Tô vào phi u tr l i đáp án mà em ch nế
Câu 1: Lý do c b n nào khi n các đ ngh c i cách không th c hi n đc?ơ ế ượ
A. Đi u ki n n c ta có nh ng đi m khác bi t. ướ B. R p khuân ho c mô ph ng n c ngoài. ướ
C. Tri u đình b o th , c tuy t, đi l p v i m i thay đi D. Ch a h p th i th .ư ế
Câu 2: Năm 1868, Tr n Đình Túc và Nguy n Huy T xin m c a bi n nào đ thông th ng ? ế ươ
A. C a bi n Trà Lý ( Nam Đnh) B. C a bi n Thu n An ( Hu ) ế
C. C a bi n H i Phòng D. C a bi n Đà N ng
Câu 3: Trào l u c i cách duy tân Vi t Nam cu i th k XIX ư ế không mang ý nghĩa nào sau đây?
A. Đt c s cho s ra đi c a phong trào Duy tân đu th k XX ơ ế
B. Thúc đy m m m ng kinh t t b n ch nghĩa phát tri n Vi t Nam ế ư
C. Th hi n lòng yêu n c th ng dân c a các văn thân, sĩ phu ướ ươ
D. T n công vào t t ng phong ki n b o th ư ưở ế
Câu 4: Nét n i b t c a phong trào nông dân Yên Th trong giai đo n 1884-1892 là ế
A. các toán quân ho t đng riêng r , th lĩnh có uy tín nh t là Đ N m
B. liên ti p ph i ch ng l i các cu c càn quét l n c a th c dân Phápế
C. gi ng hòa đ chu n b l c l ng đu tranh ượ
D. v a chi n đu, v a xây d ng c s ế ơ
Câu 5: M c đích c a Pháp trong vi c m tr ng h c đ làm gì? ườ
A. Do nhu c u h c t p c a nhân dân- ngày m t cao
B. Phát tri n n n giáo d c Vi t Nam.
C. Khai minh n n văn hoá giáo d c Vi t Nam.
D. Do nhu c u h c t p c a con em quan ch c và đ đào t o ng i b n x ph c v cho Pháp. ườ
Câu 6: Năm 1899, tô ch c bô may nha n c cua Liên bang Đông D ng gôm co ư ươ ươ
A. 4 x (Băc Ki, Trung Ki, Nam Ki, Campuchia) ư
B. 3 x (Băc Ki, Trung Ki, Nam Ki) ư
C. 4 x (Băc Ki, Trung Ki, Nam Ki, Lao) ư
D. 5 x (Băc Ki, Trung Ki, Nam Ki, Lao, Campuchia) ư
Câu 7: L c l ng ch y u tham gia trào l u c i cách duy tân Vi t Nam cu i th k XIX là ượ ế ư ế
A. bình dân thành th B. nông dânC. quan l i, sĩ phu yêu n c ướ D. t s nư
Câu 8: Nh ng đ ngh c i cách duy tân Vi t Nam cu i th k XIX ế không mang h n ch nào sau đây? ế
A. Ch chú tr ng các v n đ chính tr , xem nh kinh t - văn hóa - giáo d c ế
B. R i r c, l t , thi u h th ng ế
C. Ch a đng ch m t i nh ng v n đ c b n c a đt n cư ơ ướ
D. Thi u tính kh thi n u áp d ng vào th c t .ế ế ế
Câu 9: Năm 1877 và 1882, Nguy n L Tr ch dâng vua T Đc 2 b n “ Th i v sách” đ ngh c i cách
v n đ gì?
A. Ch n h ng dân khí, khai thông dân trí, b o v đt n c ư ướ
B. Đy m nh khai kh n ru ng hoang và khai thác m
C. Ch n ch nh b máy quan l i, c i t giáo d c
D. Phát tri n buôn bán, ch n ch nh qu c phòng
Câu 10: Ai là ng i đã kiên trì g i lên tri u đình 30 b n đi u tr n?ườ
A. Bùi Vi n B. Nguy n L Tr ch C. Ph m Phú Th D. Nguy n Tr ng T ườ
Câu 11: Phong trào nông dân Yên Th có b n ch t là gì?ế
A. Phong trào yêu n c theo khuynh h ng t s nướ ướ ư
B. Cu c đu tranh t phát c a nông dân
C. Phong trào yêu n c theo khuynh h ng vô s nướ ướ
D. Phong trào yêu n c đng trên l p tr ng phong ki nướ ườ ế
Câu 12: Nguyên nhân chính khi n cho Vi t Nam b bi n thành thu c đa c a th c dân Pháp làế ế
A. tri u đình phong ki n không th c hi n đc vai trò lãnh đo, đu hàng th c dân Pháp. ế ượ
B. do t ng quan l c l ng chênh l ch. ươ ượ
C. do nhà Thanh t ch i không giúp đ Vi t Nam ch ng Pháp.
D. nhân dân không đoàn k t ch ng Pháp. ế
Câu 13: Th c dân Pháp đã s d ng bi n pháp gì đ n m gi đc quy n th tr ng Vi t Nam? ườ
A. Thành l p ngân hàng Đông D ng ươ
B. Đt ra nhi u th thu m i cho nhân dân Vi t Nam ế
C. Đánh thu cao vào hàng n c ngoài nh p vào Vi t Namế ướ
D. Phát hành ti n gi y b c và cho vay lãi
Câu 14: Vì sao nông dân Yên Th l i đng lên đu tranh ch ng Pháp?ế
A. H ng ng chi u C n v ng do vua Hàm Nghi ban raưở ế ươ
B. Ch ng l i chính sách bình đnh c a th c dân Pháp, b o v cu c s ng
C. Ph n ng tr c hành đng đu hàng th c dân Pháp c a tri u đình ướ
D. Khôi ph c l i ch đ phong ki n, thi t l p l i ngôi vua phong ki n ế ế ế ế
Câu 15: M c đích ch y u c a th c dân Pháp khi ti n hành ch ng trình khai thác thu c đa l n th ế ế ươ
hai Đông D ng là gì? ươ
A. Bù đp thi t h i trong cu c khai thác thu c đa l n th nh t
B. Tăng c ng s c m nh kinh t , ch y đua vũ trang, nâng cao v th c a n c Pháp trong tr ng qu c tườ ế ế ướ ườ ế
C. Bù đp nh ng thi t h i n ng n do Chi n tranh th gi i th nh t gây ra ế ế
D. Thúc đy s chuy n bi n v kinh t - xã h i Vi t Nam ế ế
Câu 16: Trong giai đo n t năm 1893 đn năm 1913, lãnh t t i cao c a kh i nghĩa Yên Th là ai? ế ế
A. Đ ThámB. Đ NguyênC. Đ N m D. Đ S t
Câu 17: Vì sao trong cu c khai thác thu c đa l n th nh t th c dân Pháp chú tr ng xây d ng h th ng
giao thông?
A. Khuy ch tr ng hình nh hi n đi c a n n văn minh Phápế ươ
B. T o đi u ki n thu n l i cho phát tri n ngo i th ng ươ
C. T o đi u ki n đi l i thu n l i cho ng i dân ườ
D. Ph c v cho công cu c khai thác, bóc l t và quân s
Câu 18: N i dung nào không ph n ánh đúng nh ng chính sách kinh t đc th c dân Pháp th c hi n ế ượ
trong cu c khai thác thu c đa l n th nh t Vi t Nam (1897 – 1914)?
A. Nghiêm c m hàng hóa n c khác nh p vào Vi t Nam ướ
B. Đy m nh khai thác than và kim lo i (thi c, k m,…). ế
C. M mang h th ng giao thông v n t i, c s h t ng. ơ
D. C p đo t ru ng đt c a nông dân đ l p đn đi n.ướ
Câu 19: Tr c tình hình khó khăn c a đt n c nh ng năm cu i th k XIX, yêu c u đt ra đó làướ ướ ế
A. th c hi n chính sách đóng c a tránh s xâm nh p t bên ngoài
B. th c hi n chính sách phát tri n kinh t ế