TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH DƯƠNG
KIM TRA CUI HKII NĂM HC 2023-2024
Môn: LCH S - LP 9
Thi gian: 45 phút (không k thời gian giao đ)
I. MỤC TIÊU Đ KIM TRA
- Thu thập thông tin, đánh giá mức đ đạt đưc ca quá trình dy hc (t tun 19 đến tun
31) so vi yêu cầu đạt chun kiến thức,năng của chương trình giáo dc.
- Nm bt kh năng học tp, mức độ phân hóa v hc lc ca học sinh. Trên cơ sở đó, giáo
viên kế hoch dy hc phù hp với đối tượng hc sinh nhm nâng cao chất lượng dy hc
môn Lch s.
II. HÌNH THC Đ KIM TRA
- Hình thc: Trc nghim kết hp t lun
- Cách thc: Kim tra trên lớp theo đề của trường
III. THIT LP MA TRN (Theo CV 247/PGDĐT- THCS ngày 11/4/2024)
TT
Ni dung/đơn v
kin thc
Mc đ nhn thc
Tng
Nhn bit
(s câu)
Thông hiu
(s câu)
Vn dng
cao(s câu)
TNK
Q
TL
TNK
Q
TL
TNK
Q
TL
TN
KQ
TL
1
VIT NAM
TRONG NHNG
NĂM 1919-1930
1
½
1
½
3 câu
Đim
T l % điểm
0,33
3,3
2,0
20
0,33
3,3
1,0
10
3,66đ
36,6%
2
CUC VN
ĐỘNG TIN TI
CÁCH MNG
THÁNG TÁM
NĂM 1945
3
1
4 câu
Đim
T l % điểm
1,0
10
0,33
3
1,33đ
13,3%
3
VIT NAM T
SAU CÁCH
MNG THÁNG
TÁM ĐẾN TOÀN
QUC KHÁNG
CHIN
2
2 câu
Đim
T l % điểm
0,66
6,6
0,66đ
6,6
4
VIT NAM T
CUI NĂM 1946
ĐẾN NĂM 1954
1
2
2
5 câu
Đim
T l % điểm
0,33
3,3
0,66
6,6
0,66
6,6
1,66
16,6
5
VIT NAM T
NĂM 1954 ĐẾN
NĂM 1975
1
1
1
3 câu
Đim
T l % điểm
0,33
3,3
2,0
20
0,33
3,3
2,66
26,6
T l % đim các mc đ
40
30
10
100
IV. BẢNG ĐẶC T ĐỀ KIM TRA LCH S 9 CUI HC K II
NĂM HỌC 2023-2024
TT
Ni dung/Đơn v
kin thc
Mc đ đnh gi
S câu hi theo mc đ nhn
thc
Nhn
bit
Thông
hiu
Vn
dng
Vn
dng
cao
1
VIT NAM
TRONG
NHNG NĂM
1919-1930
Nhn bit: Hoàn cnh lch s, ni
dung ch yếu, ý nghĩa lịch s ca
hi ngh thành lập Đng.
1 TN
Thông hiu:Hiểu được ý nghĩa của
việc thành lập Đảng.
½ TL
1 TN
Vn dng cao: gii đưc nhn
định v s ra đi của Đng.
½ TL
2
CUC VN
ĐỘNG TIN
TI CÁCH
MNG
THÁNG TÁM
NĂM 1945
Nhn bit:
- Nhim v bản ca cách mng
Vit Nam thi kì 1939 1945.
- Thời cuộc Tổng khởi nghĩa
tháng Tám bng n.
- Diễn biến chính của Cách mạng
tháng Tám năm 1945.
3 TN
Vn dng: giải guyên nhân
bn Pháp và Nht cu kết vi nhau.
1 TN
3
VIT NAM T
SAU CÁCH
MNG
THÁNG TÁM
ĐẾN TOÀN
QUC
KHÁNG
CHIN
Vn dng:
- Xác định nhiệm vụ bản của cách
mạng ta sau Cách mạng tháng m
1945.
- Xác định nhiệm vụ trong thời
bước đầu y dụng chế độ mới.
2TN
4
VIT NAM T
CUỐI NĂM
1946 ĐẾN
NĂM 1954
Nhn bit: Nắm được đường li
kháng chiến chng thc dân Pháp
(1946-1954) của Đảng Chính ph
nước Vit Nam Dân ch Cng hòa
1TN
Thông hiu:
- Hoàn cnh bng n cuộc kháng
chiến toàn quốc chống thực dân
Pháp (19/12/1946).
- Thắng lợi của kháng chiến chống
Pháp trên mặt trận ngoại giao.
2TN
Vn dng:
- Xác định ý nghĩa bản chiến cuc
Đông - Xuân 1953 -1954.
2TN
- So sánh chiến dch Biên gii thu -
đông năm 1950 chiến dch Vit Bc
thu - đông năm 1947.
5
VIT NAM T
NĂM 1954
ĐẾN NĂM
1975
Nhn bit: Biếtthủ đoạn sử dụng
trong chiến lược “chiến tranh đặc
biệt”.
1TN
Thông hiu: Hiu nhiệm vụ, vai trò
vị trí của Đại hội đại biểu toàn quốc
lần thứ III.
1TL
Vn dng:Hiểu đượcý nghĩa của
cuộc chiến đấu chống chiến lược
“chiến lược chiến tranh cục bộ”.
1TN
Tng s câu
13/2
4
6
½
T l %
40
30
20
10
T l chung
70
30
TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH DƯƠNG
gm có 02 trang)
KIM TRA CUI HC K II
Năm học: 2023 - 2024
Môn: LCH S - Lp 9
Thi gian: 45 phút (không k thời gian giao đ)
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 đim).
Chọn đáp án đúng ở mi câu ri điền vào bng tr li trc nghim giy bài m (Mi câu
đúng được ghi 0.33 điểm; 3 câu đúng được ghi 1.0 đim).
Câu 1.Đầu năm 1930, Nguyễn Ái Quc triu tp hi ngh hp nht các t chc cng sn là do
A. Phong trào công nhân đã phát triển đến trình độ hoàn toàn t giác.
B. Phong trào cách mng Việt Nam đứng trước nguy cơ bị chia r ln.
C. Tng b Hi cách mng Thanh niên nêu ra yêu cu hp nht.
D. Các t chc cng sản trong nước đề ngh hp nht thành một đảng.
Câu 2. Căn cứ vào đâu đkhẳng định Cương lĩnh chính trị đẩu tiên của Đảng Cộng sản Việt
Nam là đúng đắn và sáng tạo?
A. Khẳng định cách mạng Việt Nam là bộ phận quan trọng của cách mạng thế gii.
B. Thể hiện rõ tính độc lập dân tộc và tự do của dân tộc Việt Nam.
C. Vạch ra vấn đề cơ bản về đường lối cách mạng Việt Nam.
D. Kêu gọi các dân tộc trên thế giới đòan kết chống kẻ th chung là chủ nghĩa đế quốc.
Câu 3. Ngay khi nhận được tin chính ph Nht đầu hàng, Trung ương Đảng và Tng b Vit
Minh đã
A. triu tập Đại hi Quc dân ti Tân Trào.
B. phát động qun chúng chp thời cơ Tổng khi nghĩa.
C. triu tp ngay hi ngh tn quc đ phát lnh Tng khởi nghĩa.
D. thành lp y ban khi nghĩa tn quc, ra Quân lnh s 1.
Câu 4. Chiến thuật được sử dụng trong “Chiến tranh đặc biệt”
A. gom dân, lập “ấp chiến lược”. B. “bình định” toàn bộ Miền Nam.
C. “trực thăng vận”, “thiết xa vận”. D. càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.
Câu 5. Một chế độ chính trị vững mạnh phải được y dựng toàn diện trên tất cả các lĩnh vực
chính trị, kinh tế, văn hóa, quân sự, thực sự là Nhà nước của dân, do dân,dân. Đó là mục
đích của
A. Tuyên ngôn Độc lập 2/9/1945.
B. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa I (6/1/1946).
C. Mười chính sách của Việt Minh nhằm đem lại quyền lợi cho nhân dân.
D. Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong Cách mạng tháng Tám 1945.
Câu 6. Nhim v hàng đầu ca cách mng Vit Nam thi kì 1939 - 1945 là gì?
A. Lt đ chế độ phản động thuộc địa ci thin dân sinh.
B. Lt đ chế độ phong kiến giành ruộng đất cho dân cày.
C. Đánh đổ đế quc, phát xít xâm lược giành độc lp dân tc.
D. Đánh đ c giai cp bóc lt giành quyn t do dân ch.
Câu 7. Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Vạn ờng (Quảng Ngãi)
A. được coi như là “Ắp Bắc” đối với quân Mĩ.
B. cổ vũ quân dân cả nước quyết tâm đánh thắng Mĩ.
C. nâng cao uy tín của Mặt trận Dân tộc Giải phóng Miền Nam Việt Nam.
D. khẳng định ta khảng đánh bại hn tn chiến lược “chiến tranh cục bộ” của Mĩ.
Câu 8. S kiện nào đã chấm dt cuc chiến tranh xâm lược ca thc dân Pháp Đông Dương?
A. Chiến thắng Đin Biên Ph.
B. Cuc tiến công chiến lược Đông- Xuân 1953-1954.
C. Cuc tiến công chiến lược Đông- Xuân 1953-1954 và Chiến thắng Điện Biên Ph.
D. Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dương.
ĐỀ CHÍNH THC
Câu 9. Cuc kháng chiến toàn quc chng thc dân Pháp bùng n (19/12/1946) là do
A. quân ta khiêu khích Pháp. B. Hi ngh Phông-ten--blô tht bi.
C. Pháp gi ti hậu thư buộc ta phi đu hàng. D. nhân dân t phát ni dy đánh Pháp.
Câu 10. Lý do ch yếu nào buc thc dân Pháp phi đng ý bt tay vi phát xít Nht
cùng cai tr Đông Dương?
A. Do phe phát xít đang chiếm ưu thế trên thế gii.
B. Qn Pháp Đông Dương kng đ kh ng đ chng li Nht.
C. Pháp mun gi thế hòa hoãn tm thời để ch cơ hội phn công.
D. Nước Pháp đã bị phát xít Đức chiếm đóng, chính phủ Đờ-gôn phải lưu vong.
Câu 11. Ý nghĩa quan trng nht ca cuc tiến công chiến lược Đông- Xuân 1953-1954
A. bưc đu làm phá sn kế hoch Nava.
B. làm phân tán khối cơ động chiến lưc ca Nava.
C. chun b v vt cht cho chiến dch Đin Biên Ph.
D. cng c tinh thần để quân dân Vit Nam m cuc tấn công vào Điện Biên Ph.
Câu 12. Trong cuc Tng khi nghĩa Cách mng tháng Tám m 1945, các địa phương giành
chính quyn sm mun khác nhau như:
1. Hà Ni; 2. Huế; 3. Qung Nam; 4. Sài Gòn.
Hãy sp xếp theo th t thi gian:
A. 1-2-3-4. B. 2-1-3-4. C. 3-1-2-4. D. 3-2-1-4.
Câu 13. Đim khác nhau cơ bản ca chiến dch Vit Bc thu - đông năm 1947 so vi chiến dch
Biên Gii thu - đông năm 1950 của quân dân Vit Nam là v
A. loi hình chiến dch. B. đa hình tác chiến.
C. đi tưng tác chiến. D. lc lưng ch yếu.
Câu 14. Nhim v hàng đầu ca cách mng Vit Nam sau khi Cách mng tháng Tám năm 1945
thành công là
A. thc hiện đại đoàn kết dân tc.
B. đu tranh chng thù trong gic ngoài.
C. gii quyết tàn dư ca chế độ cũ để li.
D. xây dng và bo v chính quyn cách mng.
Câu 15. Nội dung đưng li kháng chiến chng thc dân Pháp (1946-1954) của Đảng và
Chính ph nước Vit Nam Dân ch Cng hòa
A. Toàn dân, toàn diện, trường kì, t lc cánh sinh và tranh th s ng h quc tế.
B. T lc cánh sinh và tranh th s ng h quc tế.
C. Trưng kì,t lc cánh sinh và tranh th s ng h quc tế.
D. Toàn din, t lc cánh sinh và tranh th s ng h quc tế.
II. T LUN (5,0điểm)
Câu 1 (3,0 đim). u ý nghĩa của vic thành lập Đảng Cng sn Vit Nam (1930)? Vì sao nói
s ra đời của Đảng Cng sn Việt Nam (1930) là bước ngoặt vĩ đại ca lch s cách mng Vit
Nam?
Câu 2 (2,0 đim). Đại hội đại biu toàn quc ln th III của Đảng Lao động Vit Nam
(9/1960), Báo cáo chính tr có xác định:
a/ Nhim v cách mng ca hai min Bc - Nam như thế nào?
b/ Cách mng min Bc có vai trò, v trí gì đối vi cách mng Vit Nam?
--------------------HẾT------------------