Trang 1/4 - đề 447
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI
KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN SINH CT 2018 - LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 Phút;
(Đề có 28 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (7 điểm)
Câu 1: Những nhân tố ảnh hưởng đến giảm phân sẽ tác động đến khả năng sinh sản của con
người là:
A. loại môn thể thao yêu thích, di truyền, môi trường sống, chế độ ăn uống.
B. loại môn thể thao yêu thích và di truyền.
C. trình độ học vấn và sức khỏe.
D. môi trường sống, chế độ ăn uống.
Câu 2: Lnh vc nào sau đây t c s liên quan đến công ngh vi sinh vt?
A. Công ngh thông tin. B. Y hc.
C. Công ngh thc phm. D. Môi trường.
Câu 3: Cho các đc điểm sau:
(1) Có kích thước hiển vi.
(2) Tốc độ trao đổi chất với môi trường nhanh.
(3) Hình thức sinh sản đa dạng .
(4) Quá trình phân giải và tổng hợp các chất.
Trong s các đc điểm trên, s đc điểm là cơ sở khoa học của công ngh vi sinh vt là
A. 2. B. 1. C. 4 D. 3.
Câu 4: Chế phẩm sinh học nào sau đây được sản xuất nhờ ứng dụng của virus ?
A. Insulin và giống cây chịu hạn.
B. Đm lót sinh học và giống cây kháng sâu bnh.
C. Bio-EM, công ngh Nano.
D. Insulin và xăng sinh học.
Câu 5: Cho các thành tu sau:
(1) Sản xuất vaccine để phòng các bnh do virus gây ra.
(2) Sản xuất kháng sinh để điều trị bnh nhim khun.
(3) Sản xuất hormone insulin để điều trị bnh tiểu đường.
(4) Sản xuất interferon để tăng cường khả năng min dịch cho cơ thể.
Trong các thành tu trên, số các thành tu là ứng dụng của virus trong y học là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 6: sở khoa hc ca vic s dng vi sinh vt để x l ô nhiễm môi trường là
A. mt s vi sinh vt có kh năng tiết hoc chuyn hóa các cht có li cho cây trng.
B. mt s vi sinh vt có kh năng tiết chất độc dit sâu, côn trng gây hi cho cây trng.
C. mt s vi sinh vt có kh năng phân hủy chất hữu cơ trong rác thải và nước thải.
D. mt s vi sinh vt có kh năng tiết enzyme gip tăng tốc độ sinh sn cho cây trng.
Câu 7: Chỉ ra đc điểm chung của quá trình phân giải ở vi sinh vt?
A. Phân giải ngoài tế bào và phân giải trong tế bào tạo ra chất dinh dưỡng cho vi sinh vt.
B. Phân giải các chất tạo ra sản phm cung cấp cho hoạt động sống của con người.
C. Phân giải trong tế bào tạo ra chất dinh dưỡng cho vi sinh vt.
D. Phân giải ngoài tế bào và phân giải trong tế bào tạo ra ATP cho vi sinh vt.
Câu 8: Cho các sản phẩm sau:
(1) Rượu (2) Sữa chua (3) Nước mắm (4) Nước trái cây lên men
Trong số các sản phẩm trên, số sản phẩm của quá trình lên men rượu là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Mã đề 447
Trang 2/4 - đề 447
Câu 9: Trong nuôi cấy không liên tục, pha c tốc độ phân chia của vi khuẩn đạt tối đa là
A. pha lũy thừa. B. pha suy vong. C. pha cân bằng. D. pha tiềm phát.
Câu 10: Sinh sản vô tnh ở vi sinh vt nhân thc gồm các hình thức nào sau đây?
(1) Phân đôi. (2) Nảy chi. (3) Tiếp hợp. (4) Bào tử .
A. (1), (2), (4). B. (1), (3), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4).
Câu 11: Thành phn cơ bản ca virus là
A. v capsit và v ngoài.
B. li nucleic acidvàgai glycoprotein.
C. v ngoài và li nucleic acid.
D. v capsit và li nucleic acid.
Câu 12: Tên gọi khoảng thời gian giữa hai ln phân bào liên tiếp của tế bào nhân thc là gì?
A. Phân chia tế bào. B. Quá trình phân bào.
C. Phát triển tế bào. D. Chu kì tế bào.
Câu 13: Cho các bin pháp sau:
(1) Không ht thuốc lá
(2) Tp thể dục thường xuyên
(3) Thường xuyên ăn thức ăn nhanh
(4) Hn chế tiếp xc vi ánh nng mt tri
(5) Khám sàng lọc định
S bin pháp c tác dng phng tránh bnh ung thư là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 14: Công ngh vi sinh vt là
A. lĩnh vc nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vt trong sản xuất, chế biến các sản phm phục vụ đời
sống con người.
B. lĩnh vc nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vt trong sản xuất, chế biến các loại đ ăn, thức ung
giàu giá tr dinh dưỡng.
C. lĩnh vc nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vt trong sản xuất, chế biến các sản phm thuc cha
bnh cho người và động vt.
D. lĩnh vc nghiên cứu, ứng dụng vi sinh vt trong sản xuất, chế biến các sản phm x lí ô nhim
môi trường.
Câu 15: Điểm khác nhau cơ bản giữa thuốc trừ sâu từ vi khuẩn và thuốc trừ sâu từ virus?
A. Thuốc trừ sâu từ vi khun chỉ tiêu dit sâu hại và thuốc trừ sâu từ virus tiêu dit các con bnh.
B. Thuốc trừ sâu từ vi khun dit khun, thuốc trừ sâu từ virus tiêu dit virus.
C. Thuốc trừ sâu từ vi khun được sản xuất gián tiếp qua sâu hại, thuốc trừ sâu từ virus được sản
xuất trc tiếp từ virus.
D. Thuốc trừ sâu từ vi khun được tạo ra từ độc tố dit sâu hại do vi khun tiết ra, còn thuốc trừ
sâu từ virus xâm nhp vào gây bnh cho sâu hại.
Câu 16: Loài nào sau đây không phải vi sinh vt?
A. Trng biến hình. B. Nấm men.
C. Rêu. D. Động vt nguyên sinh.
Câu 17: Cht kháng sinh khác cht dit khun đc điểm là
A. có kh năng sinh oxygen nguyên t có tác dng oxi hóa mnh.
B. không tiêu dit hoc c chế được virus.
C. có kh năng làm biến tính các protein, các loi màng tế bào.
D. có kh năng tiêu dit hoc c chế vi sinh vt mt cách chn lc.
Câu 18: Điều nào sau đây là đúng về cấu trúc sống của virut?
A. Trong tế bào chủ, virut hoạt động như một thể sống.
B. Ngoài tế bào chủ, virut như một thể vô sinh.
C. Virut là một dạng sinh vt đc bit, chng luôn có biểu hin của s sống.
D. Trong tế bào chủ, virut hoạt động như thể sống. Ngoài tế bào chủ, virut như thể vô sinh.
Trang 3/4 - đề 447
Câu 19: Một số thành tu của công ngh vi sinh vt là
A. Xăng dầu, phân vi sinh..
B. Thuốc iot, bột ngọt.
C. Thuốc trừ sâu sinh học, xử lí rác thải hữu cơ..
D. Viên tạo màu và chất ty rửa cho bn cầu.
Câu 20: Cho các hoạt động sản xuất sau:
1. Sản xuất sinh khối (protein đơn bào).
2. Làm rượu, dưa muối.
3. Làm tương.
4. Làm bột git sinh học, xử lí nước thải.
Quá trình phân giải của vi sinh vt được ứng dụng vào những hoạt động sản xuất nào ?
A. 2,4. B. 1,2,3. C. 2,3,4. D. 1, 2.
Câu 21: Điểm khác nhau cơ bản của chu trình sinh tan và tiềm tan :
A. Virus sinh sản trong tế bào chủ.
B. Trong chu trình sinh tan virut nhân lên và làm tan tế bào chủ, chu trình tiềm tan virus không
làm tan tế bào.
C. Virus gắn trên bề mt của tế bào chủ.
D. Virus xâm nhp vào tế bào chủ.
Câu 22: Cho biết một số thành tu của công ngh tế bào động vt?
A. Nhân giống invitro lan đột biến.
B. Nhân bản vô tính cừu Dolly, nuôi cấy tế bào mần tinh trng.
C. Sản xuất chất kháng sinh, tạo cá phát sáng.
D. Cấy truyền phôi, dung hợp tế bào trần.
Câu 23: Quá trình nguyên phân không bao gồm kì nào sau đây?
A. Kì đầu. B. Kì trung gian.
C. Kì cuối. D. Kì giữa.
Câu 24: Để sản xuất chất kháng sinh, người ta thường s dụng chủ yếu những nhm vi sinh
vt nào sau đây?
(1) Xạ khun. (2) Vi khun.
(3) Động vt nguyên sinh. (4) Vi nấm.
A. (2), (3). B. (1), (2), (3). C. (1), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 25: Những sản phẩm sau đây là triển vọng ứng dụng của vi sinh vt trong tương lai?
(1) Chế phm bio-EM xử lí nước thải
(2) Pin nhiên liu vi sinh
(3) Nước tương
(4) Công ngh Microbiome trong sản xuất mĩ phm bảo v da
(5) Sản xuất nước hoa
A. (4), (5). B. (2), (3), (4). C. (2), (4). D. (1), (2), (3).
Câu 26: Sinh trưởng ở vi sinh vt
A. s gia tăng khối lượng cơ thể vi sinh vt.
B. s gia tăng về số lượng cá thể của quần thể vi sinh vt.
C. s gia tăng về số lượng loài của quần thể vi sinh vt.
D. s gia tăng kích thước cơ thể vi sinh vt.
Câu 27: Một loài vi sinh vt c thể phát triển trong môi trường c ánh sáng, giàu một số chất
hữu cơ. Loài vi sinh vt đ c hình thức dinh dưỡng là
A. quang dị dưỡng. B. hóa dị dưỡng. C. quang t dưỡng. D. hóa t dưỡng.
Câu 28: Da trên sở nào sau đây để c thể s dụng virus làm vecto chuyển gen tạo giống
cây trồng?
A. Virut có khả năng chống chịu nhit độ cao của môi trường.
Trang 4/4 - đề 447
B. Virut có khả năng đưa nucleic acid mang theo gen cần chuyển vào trong tế bào vt chủ (cây
trng).
C. Nucleic acid của virus chứa gene có lợi cho cây trng và có thể chuyển chng vào cây trng.
D. Virut có khả năng điều khiển quá trình tái bản của h gen vt chủ (cây trng).
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29. (1 điểm) Trong một cuộc tranh cãi về vic điều trị bnh AIDS:
Bạn A cho rằng:
- Khi người bệnh bị nhiễm bệnh cơ hội như nấm, tiêu chảy, viêm hô hấp…, bác sĩ cho người bệnh
dùng nhiều loại kháng sinh khác nhau để diệt nhanh virus HIV, giúp chóng lành bệnh.
Bạn B không đng ý:
- Theo tớ, người bệnh dùng nhiều loại kháng sinh khác nhau để điều trị các bệnh nhiễm trùng cơ
hội, chứ không phải để tiêu diệt virus HIV.
Em đng ý với bạn nào? Giải thích vì sao?
Câu 30. (1 điểm) Hãy quan sát tả lại quá trình làm sữa chua hoc làm nước mắm địa
phương em. Ưu điểm của vic sản xuất thc phm đó theo phương pháp lên men?
Câu 31. (1 điểm) Phân tích vai trò của vi sinh vt trong đời sống con người và trong t nhiên thông
qua các hoạt động sinh sản nhanh và phân giải các chất (carbohydrate, protein, lipid).
------ HẾT ------