
SỞ GD & ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS VÀ THPT QUÀI T
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN:SINH HỌC 10
NĂM HỌC 2022 – 2023
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 04 trang)
Thời gian: 45 phút không kể thời gian phát đề
Mã đề 102
Họ và tên: .................................................................Lớp: 10A3
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
PHẦN TÔ TRẮC NGHIỆM
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
ⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶⒶ
ⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷⒷ
③ⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸⒸ
④ⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹⒹ
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ
Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ
Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ
Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (28 CÂU- 7 ĐIỂM)
Câu 1: Xác định ý đúng: Qúa trình chuyển hóa từ tinh bột thành đường trong quá trình lên men rượu
do vi sinh vật nào?
A. Nấm men. B. Nấm đường hóa. C. Vi khuẩn axêtic. D. Vi khuẩn lactic.
Câu 2: Axit lactic được tạo ra nhờ quá trình?
A. hô hấp hiếu khí. B. hô hấp nhân tạo. C. hô hấp kị khí. D. lên men.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói vF HIV/AIDS?
A. Giai đoạn sơ nhiễm hay còn gọi là giai đoạn cửa sổ là giai đoạn biểu hiện triệu chứng AIDS.
B. HIV lây truyFn từ người sang người theo 3 con đường: đường hô hấp, đường tình dRc và mS
truyFn sang con.
C. Trong nhTng giai đoạn đUu, người nhiễm HIV thường có biểu hiện triệu chứng rV ràng nhất.
D. HIV tấn công và phá hWy các tế bào hệ miễn dịch, làm suy yếu khX năng miễn dịch cWa cơ thể.
Câu 4: Thành phUn nào dưới đây không có ở virus?
A. Protein. B. Ribosome.
C. Một số loại enzyme. D. Acid nucleic.
Câu 5: Mốc vàng hoa cau (Aspergillus oryzae) có vai trò gì trong sXn xuất tương?
A. Lên men tạo vị chua cho tương.
B. Tạo độ pH thấp làm tương không bị thối.
C. Làm cho tương có màu vàng như màu cWa nấm mốc.
Trang 1/4 - Mã đề 102

D. Tạo ra enzyme để thWy phân tinh bột và protein có trong đậu tương.
Câu 6: Dưới góc độ phòng bệnh, tại sao nên tránh tiếp xúc với các động vật hoang dc?
A. Vì động vật hoang dc có thể làm suy giXm hệ miễn dịch cWa con người.
B. Vì động vật hoang dc có thể là ổ chứa mUm bệnh truyFn nhiễm.
C. Vì động vật hoang dc có thể tấn công gây nguy hiểm cho con người.
D. Vì động vật hoang dc có thể làm biến đổi gene cWa con người.
Câu 7: Khi muối dưa chua, việc cho nguyên liệu đc xử lí vào dung dịch nước muối 5 – 6 % nhim mRc
đích gì?
A. Để ức chế các vi sinh vật gây thối. B. Để tạo vị mjn cho dưa.
C. Để dưa chua chậm lại. D. Để dưa nhanh chua hơn.
Câu 8: Chu trình nhân lên cWa virus glm 5 giai đoạn theo trình tự là
A. hấp thR → xâm nhập → tổng hợp → giXi phóng → lắp ráp.
B. hấp thR → xâm nhập → lắp ráp → tổng hợp → giXi phóng.
C. hấp thR → lắp ráp → xâm nhập → tổng hợp → giXi phóng.
D. hấp thR → xâm nhập → tổng hợp → lắp ráp → giXi phóng.
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói vF các biện pháp phòng chống các bệnh do virus gây ra?
A. Tiêm vaccine phòng bệnh cho gia súc, gia cUm.
B. Thực hiện các biện pháp cách li đối với bệnh do virus lây lan qua đường hô hấp. tăng số lượng
virus trong tế bào vật chW.
C. Khi truyFn máu không cUn phXi xét nghiệm.
D. CUn tiêm các loại vaccine phòng chống bệnh do virus gây ra.
Câu 10: Biện pháp nào sau đây không được áp dRng để phòng tránh bệnh HIV/AIDS?
A. Quan hệ tình dRc an toàn, một vợ một chlng hojc sử dRng các biện pháp bXo vệ như bao cao su.
B. Không sử dRng chung kim tiêm hay các dRng cR có nguy cơ dính máu hay dịch tiết từ người bệnh.
C. CUn cách li hoàn toàn người nhiễm HIV ra khqi cộng đlng để tránh nguy cơ lây lan sang người
khác.
D. Nếu phR nT nhiễm HIV khi mang thai cUn drng thuốc kháng virus trong thai kì để ngăn chjn
được sự lây nhiễm virus sang con.
Câu 11: Bệnh SARS-CoV-2 có triệu chứng điển hình là
A. bị Xo giác, lú lun, hành vi hung hăng, co thắt cơ bắp, nuốt khó, tử vong.
B. đau đUu, khó thở, viêm phổi njng, có thể dun tới suy hô hấp và tử vong.
C. gây suy giXm miễn dịch, ở giai đoạn cuối gây ra bệnh cơ hội dun đến tử vong.
D. sốt cao, đau đUu, nổi ban trên da, sợ nước và gió, tiêu chXy không ngừng.
Câu 12: Virus bám vào tế bào chW nhờ các gai glycoprotein hojc protein bF mjt cWa virus tương tác
đjc hiệu với các thR thể trên bF mjt cWa tế bào chW là đjc điểm cWa giai đoạn
A. tổng hợp. B. lắp ráp. C. xâm nhập. D. hấp thR.
Câu 13: Để phòng tránh lây nhiễm bệnh do virus Rota và virus viêm gan B, cUn thực hiện biện pháp
nào sau đây?
A. Ăn uống hợp vệ sinh, không drng chung bát, đwa, li uống nước với người khác.
B. Tránh tiếp xúc với động vật, không để động vật cắn.
C. Đeo khẩu trang thường xuyên nơi công cộng, nơi tập trung đông người.
D. GiT khoXng cách với người khác.
Câu 14: Bệnh do virus SARS-CoV-2 gây ra lây truyFn qua đường
A. đường sinh dRc. B. đường tiêu hóa. C. đường hô hấp. D. đường máu.
Câu 15: Ý nào sau đây không đúng khi nói vF vai trò cWa vi sinh vật trong tự nhiên?
A. Phân giXi chất thXi làm giàu chất dinh dưỡng trong đất.
B. Cộng sinh với các loài khác đXm bXo sự tln tại và phát triển cWa các loài đó.
C. ĐXm bXo vòng tuUn hoàn vật chất trong tự nhiên.
D. Cung cấp oxygen và chất hTu cơ cho toàn bộ sinh giới.
Câu 16: ĐiFu nào sau đây là sai khi nói vF virus gây bệnh ở thực vật?
A. Virus được truyFn từ cây mS sang cây con qua con đường sinh sXn hTu tính hojc vô tính.
B. Virus thực vật thường chỉ có vq capsid mà không có lớp vq ngoài glycoprotein.
C. Virus có thể truyFn từ cây này sang cây khác khi thành tế bào thực vật bị tổn thương.
D. Virus có thể xâm nhập vào tế bào thực vật qua con đường dung hợp màng tế bào.
Trang 2/4 - Mã đề 102

Câu 17: Có bao nhiêu nhận định đúng?
1. Con người sử dRng vi khuẩn Corynebaterium glutamicum trong sXn xuất mì chính.
2. Con người sử dRng vi khuẩn Escherichia coli để sXn xuất lizin.
3. Con người tạo protein đơn bào từ nấm men.
A. 0B. 1C. 3D. 2
Câu 18: Quá trình lên men rượu etylic từ nguyên liệu tinh bột cUn có sự tham gia cWa các vi sinh vật?
A. nấm men rượu và nấm mốc. B. nấm men rượu và vi khuẩn lactic.
C. nấm men rượu. D. nấm mốc và vi khuẩn lactic.
Câu 19: Vật trung gian truyFn bệnh sốt xuất huyết là
A. chuột. B. muỗi vin Aedes aegypti.
C. ruli giấm. D. rUy nâu.
Câu 20: Sự nhân lên cWa virus là
A. sự gia tăng kích thước virus trong tế bào vật chW.
B. sự gia }sự gia tăng số lượng virus trong tế bào vật chW.
C. sự gia tăng vF số lượng và kích thước tế bào virus trong tế bào vật chW.
D. sự gia tăng số lượng tế bào virus trong tế bào vật chW.
Câu 21: Hiện tượng nào dưới đây không tìm thấy trong chu kì sinh tan cWa virus?
A. Lắp ráp các bộ phận tạo ra các virus mới.
B. Sự xâm nhập cWa virus vào tế bào chW.
C. Tích hợp hệ gene cWa virus vào hệ gene cWa tế bào chW.
D. Tổng hợp các đại phân tử sinh học.
Câu 22: Nấm men Saccharomyces cerevisiae được sử dRng trong
A. sXn xuất sTa chua, dưa chua.
B. bXo quXn sXn phẩm nông nghiệp và cXi tiến các loại phân bón vi sinh.
C. sXn xuất thuốc kháng sinh và các loại thực phẩm.
D. sXn xuất đl uống có cln, bánh mì.
Câu 23: Khi muối dưa chua, người ta thường cho thêm một ít nước dưa cWa lUn muối trước vào crng.
Việc làm này có mRc đích gì?
A. Để dưa chậm chua hơn. B. Để dưa không bị mri hôi, thối.
C. Để dưa nhanh chua hơn. D. Để dưa giòn hơn.
Câu 24: Vì sao mỗi loại virus chỉ có thể xâm nhập vào một số loại tế bào nhất định?
A. Vì mỗi loại virus chỉ có enzyme phiên mc ngược tương thích với vật chất di truyFn cWa một số
loại tế bào chW nhất định.
B. Vì mỗi loại virus chỉ có khX năng sử dRng bộ máy sinh tổng hợp các chất cWa một số loại tế bào
chW nhất định.
C. Vì mỗi loại virus chỉ có các gai glycoprotein hojc protein bF mjt tương thích với thR thể trên bF
mjt cWa một số loại tế bào chW nhất định.
D. Vì mỗi loại virus chỉ có enzyme phân giXi màng tế bào cWa một số loại tế bào chW nhất định.
Câu 25: Chọn ý đúng biết: Cho các sXn phẩm sau:
1. Dưa muối 2. Cà muối 3. Rượu vang 4. Rượu vodka
5. STa chua 6. Bia 7. Kim chi
A. 3, 4, 6 là ứng dRng cWa quá trình lên men êtilic; 1, 2, 5, 7 là ứng dRng cWa quá trình lên men lactic
đlng hình
B. 1, 2, 3 là ứng dRng cWa quá trình lên men êtilic; 4, 5, 6, 7 là ứng dRng cWa quá trình lên men lactic.
C. 1, 2, 6 là ứng dRng cWa quá trình lên men êtilic; 4, 5 là ứng dRng cWa quá trình lên men lactic đlng
hình.
D. 1, 2, 5 là ứng dRng cWa quá trình lên men lactic đlng hình; 7 là ứng dRng cWa quá trình lên men
lactic dị hình.
Câu 26: Hcy cho biết: Protein cWa cá, đậu tương được phân giXi tạo ra các axitamin nhờ enzim?
A. Lipaza B. Amilaza C. Nucleaza D. Proteaza
Câu 27: Virus cúm có vật chất di truyFn là
A. DNA. B. nhiễm sắc thể. C. plasmid. D. RNA.
Câu 28: Trong quy trình làm sTa chua, việc bổ sung một hộp sTa chua vào hỗn hợp nước và sTa có tác
dRng
Trang 3/4 - Mã đề 102

A. giXm nhiệt độ cWa môi trường dinh dưỡng.
B. cung cấp thêm chất dinh dưỡng cho môi trường dinh dưỡng.
C. tạo độ đjc sánh cho môi trường dinh dưỡng.
D. cung cấp giống vi khuẩn lactic ban đUu.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1 điểm) : GiXi thích vì sao việc chuyển sang trlng đậu nành trên mXnh đất đc trlng khoai trước
đó lại có tác dRng duy trì nitrogen trong đất.
Câu 2 (1 điểm) : Dựa vào quy trình nhân lên cWa virus, em hcy đF xuất cách ngăn cXn virus xâm nhập
vào tế bào?
Câu 3 (1 điểm): Tại sao khi xâm nhập vào tế bào cWa hệ miễn dịch người HIV lại không gây ra triệu
chứng bệnh lí ngay mà sau nhiFu năm người nhiễm HIV mới biểu hiện triệu chứng AIDS?
------ HẾT ------
BÀI LÀM TỰ LUẬN
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Trang 4/4 - Mã đề 102

