TRƯỜNG THPT HOÀI ĐỨC B
MÃ Đ 101
KIM TRA CUI HC KÌ 2
MÔN SINH 10
Năm học 2024-2025
H và tên:………………………………………. Lớp:……………………….
Phn I. Trc nghim nhiu la chn
Câu 1. Dựa vào căn cứ nào để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?
A. Nguồn năng lượng và khí CO2. B. Nguồn carbon và nguồn năng lượng.
C. Ánh sáng và nhit đ. D. Ánh sáng
và ngun carbon.
Câu 2. Khi nói đến mi quan h gia tng hp và phân gii, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tng hp và phân gii là hai quá trình song song nhau và thng nht vi nhau trong
các hot đng sng.
B. Tng hp phân giải hai quá trình ngược nhau, nhưng thống nht trong hot
động sng ca tế bào.
C. Tng hp phân gii hai quá trình song song nhau tuy nhiên li không thng
nht vi nhau.
D. Tng hp và phân gii là hai quá trình nc nhau và cũng trái ngưc nhau.
Câu 3. Hình mô t mt hình thc sinh sản nào sau đây của vi sinh vt?
A.Ny chi ca nm men.
B.Sinh sn bng bào t ca nm si.
C.Sinh sn bng s phân đôi ca vi khun.
D.Sinh sn bằng bào tưt trần ca x khun.
Câu 4. Căn cứ o nhu cu oxygen cần cho sinh trưng, nm men thuc nhóm VSV nào
sau đây?
A. K khí. B. Hiếu khí. C. K khí bt buc. D. Vi hiếu
khí
Câu 5. Sơ đồ sau đây nói lên quá trình gì?
A. Lên men rượu. B. Lên men bia. C. Lên mene sa chua. D. Lên men
dm.
Câu 6. Nhận định sau đây sai v phân gii cenllulose trong xác thc vt ca VSV?
A. Làm giàu chất dinh dưỡng cho đất.
B. Góp phn gim thiu ô nhim môi trường.
C. To nguyên liu cho quá trình chuyn hóa vt cht.
D. Cung cấp đường đơn và amino acid cho bản thân sinh vt
Câu 7. Cu to ca virus trn gm có nhng thành phn nào?
A. Nucleic acid và v capsid. B. Axit nucleic, capsid và v ngoài.
C. Nucleic acid và v ngoài. D. Capsid và v ngoài.
Câu 8. Hoạt động xy ra giai đoạn lp ráp ca quá trình xâm nhp vào tế bào ch ca
virus là
A. lắp axit nuclêic vào prôtêin để to virus. B. tng hp axit nuclêic cho virus.
C. tng hp prôtêin cho virus. D. gii phóng b gen ca virus vào tế
bào ch
Câu 9. Tìm hiu v chế to vaccine phòng chng virus, bao nhiêu phát biểu sau đây
đúng?
I. Nhiu bnh do virus có th phòng tránh mt cách hiu qu nh vaccine.
II. Vaccine th virus gây bnh biến đổi chủng, sau đó tiêm o người hoc vt
nuôi để to kháng th chng li virus khi b chúng tn công.
III. Vit Nam đã sản xuất được nhiu loi vaccine phòng bnh viêm não Nht Bn,
phòng bnh viêm gan A; phòng bnh viêm gan B,...
IV. Hiện nay đã sản xut các loi vaccine nhm chng li mt s loi virus y bnh
ung thư ở người.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng về cu to virus?
A. Mi virus có cu trúc gai glicoprotein ging nhau.
B. Gai glicoprotein ca virus ch đặc hiu vi mt s loi tế bào.
C. Virus có cu to tế bào và có các bào quan chưa có màng bao bc.
D. Virus đã có cấu to tế bào nhưng chưa hoàn chỉnh.
Câu 11. Khi cơ thể b nhiễm virus, giai đoạn đầu thường
A.triu chng nng. B.triu chng ít. C.chưa có triu chng. D.t vong.
Câu 12. Sy truyền virus HIV không qua con đường nào sau đây?
A. Tr bú sa m b nhim HIV. B. Dùng chung bơm kim tiêm vi ngưi nhim.
C. Quan h tình dc với người nhim. D. Hc, vui chơi lành mạnh cùng bn nhim
HIV.
Phn II: Trc nghim đúng – sai
Câu 1. Mi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về kh năng của vi sinh vt trong vic x
lí nưc thi nh vi sinh vt?
a) Tng hp các chất khí đốt t các chất vô cơ trong nưc thi ô nhim.
b) Phân gii các cht hữu cơ phức tp thành các chất vô cơ, các chất khí và nước.
c) Tng hp các chất dinh dưỡng cho cây trng t các cht hữu cơ trong nưc thi.
d) Phân gii các cht hữu cơ phức tp gây ô nhim thành các cht hữu cơ đơn giản.
Câu 2. Mt bn học sinh nói” VSV có hại chúng gây bệnh cho con ngưi, vy cn
kìm hãm và tiêu diệt chúng”. Mi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
a) Đa s các vi khun sng t nhiên trong cơ th người đu không gây hi.
b) Không tiêu dit hết vi sinh vt con người s không có s sng.
c) Thuc tr sâu virus s dụng độc t do virus tiết ra đ gây giết sâu hi
d) Thuc tr sâu virus và vi khuẩn đều gây ô nhiễm môi trường.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Cho các ng dng: sn xuất dược phm, làm sạch môi trường, ci thin cht
ợng đất và chuyn hóa vt cht trong t nhiên. bao nhiêu ng dng là ng dng ca
vi sinh vt trong t nhiên?
Câu 2. Mt loài vi khun thi gian thế h 30 phút. Cy 200 tế bào vào môi trưng
nuôi cy thì thy pha cân bằng đạt đưc sau 7 gi vi tng s tế bào 1638400. Tính
toán thi gian pha tim phát?
Câu 3. Trong s nhng sinh vt sau: To, vi khun lam, vi khuẩn u hunh màu lc
màu tía, vi khun nitrate hóa, nm mc. bao nhiêu sinh vt kh năng quang tổng
hp carbohydrate và gii phóng oxygen ?
Câu 4. Cho các yếu tố ảnh hưởng khả năng y bệnh của virus sau: (1)Lượng virus;
(2)Đường xâm nhập; (3)Tình trạng miễn dịch; (4)Cơ quan nhiễm virus; (5)Tốc độ nhân
lên. Có bao nhiêu yếu tố là đến từ virus?
Phần IV. Tự luận
Câu 1. Trong các pha sinh trưởng qun th vi khun, sao pha tim phát, cht dinh
dưỡng đầy đủ mà mt đ qun th vi khun gần như không thay đổi?
Câu 2. Dung dch cn iodine kh năng c chế sinh trưởng tiêu dit hu hết các
loi vi sinh vt. Cồn và iodine có được coi là cht kháng sinh không? Gii thích?
Câu 3. Ti sao mi loi virus ch y bnh mt hoc mt s loài sinh vt nhất định?
Cho ví d.
TRƯỜNG THPT HOÀI ĐỨC B
MÃ Đ 102
KIM TRA CUI HC KÌ 2
MÔN SINH 10
Năm học 2024-2025
H và tên:………………………………………. Lớp:……………………….
Phn I. Trc nghim nhiu la chn
Câu 1. Nhận định sau đây sai v phân gii cenllulose trong xác thc vt ca VSV?
A. Làm giàu chất dinh dưỡng cho đất.
B. Góp phn gim thiu ô nhim môi trường.
C. To nguyên liu cho quá trình chuyn hóa vt cht.
D. Cung cấp đường đơn và amino acid cho bản thân sinh vt
Câu 2. S lây truyền virus HIV không qua con đường nào sau đây?
A. Tr bú sa m b nhim HIV. B. Dùng chung bơm kim tiêm vi ngưi nhim.
C. Quan h tình dc với người nhim. D. Học, vui chơi lành mạnh cùng bn nhim
HIV.
Câu 3. Hoạt động xy ra giai đoạn lp ráp ca quá trình xâm nhp vào tế bào ch ca
virus là
A. lắp axit nuclêic vào prôtêin để to virus. B. tng hp axit nuclêic cho virus.
C. tng hp prôtêin cho virus. D. gii phóng b gen ca virus vào tế
bào ch
Câu 4. Khi nói đến mi quan h gia tng hp và phân gii, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tng hp và phân gii là hai quá trình song song nhau và thng nht vi nhau trong
các hot đng sng.
B. Tng hp phân giải hai quá trình ngược nhau, nhưng thống nht trong hot
động sng ca tế bào.
C. Tng hp phân gii hai quá trình song song nhau tuy nhiên li không thng
nht vi nhau.
D. Tng hp và phân gii là hai quá trình nc nhau và cũng trái ngưc nhau.
Câu 5. Sơ đồ sau đây nói lên quá trình gì?
A. Lên men rượu. B. Lên men bia. C. Lên mene sa chua. D. Lên men
dm.
Câu 6. Dựa vào căn cứ nào để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?
A. Nguồn năng lượng và khí CO2. B. Nguồn carbon và nguồn năng lượng.
C. Ánh sáng và nhit đ. D. Ánh sáng
và ngun carbon.
Câu 7. Cu to ca virus trn gm có nhng thành phn nào?
A. Nucleic acid và v capsid. B. Axit nucleic, capsid và v ngoài.
C. Nucleic acid và v ngoài. D. Capsid và v ngoài.
Câu 8. Hình mô t mt hình thc sinh sản nào sau đây của vi sinh vt?
A.Ny chi ca nm men.
B.Sinh sn bng bào t ca nm si.
C.Sinh sn bng s phân đôi ca vi khun.
D.Sinh sn bằng bào tưt trần ca x khun.
Câu 9. Căn cứ o nhu cu oxygen cần cho sinh trưng, nm men thuc nhóm VSV nào
sau đây?
A. K khí. B. Hiếu khí. C. K khí bt buc. D. Vi hiếu
khí
Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng về cu to virus?
A. Mi virus có cu trúc gai glicoprotein ging nhau.
B. Gai glicoprotein ca virus ch đặc hiu vi mt s loi tế bào.
C. Virus có cu to tế bào và có các bào quan chưa có màng bao bc.
D. Virus đã có cấu to tế bào nhưng chưa hoàn chỉnh.
Câu 11. Khi cơ thể b nhiễm virus, giai đoạn đầu thường
A.triu chng nng. B.triu chng ít. C.chưa có triu chng. D.t vong.
Câu 12. Tìm hiu v chế to vaccine phòng chng virus, bao nhiêu phát biu sau đây
đúng?
I. Nhiu bnh do virus có th phòng tránh mt cách hiu qu nh vaccine.
II. Vaccine th virus y bnh biến đổi chủng, sau đó tiêm o người hoc vt
nuôi để to kháng th chng li virus khi b chúng tn công.
III. Vit Nam đã sản xuất được nhiu loi vaccine phòng bnh viêm não Nht Bn,
phòng bnh viêm gan A; phòng bnh viêm gan B,...
IV. Hiện nay đã sản xut các loi vaccine nhm chng li mt s loi virus y bnh
ung thư ở người.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.