Trang 1/3 - Mã đề 1111
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TR Môn: Sinh học - Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:………………….……………..……………. Lớp:…………………………
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chn (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án đúng.
Câu 1: Cho các ng dng sau, ng dng nào không phi ca quá trình phân gii polysaccharide
vi sinh vt?
A. Sn xut phân bón hữu cơ làm giàu dinh dưỡng cho đt.
B. Sản xut sữa chua, các sn phm mui chua như rau, c, qu,
C. Sn xut nước tương, nước mắm.
D. Sản xut ethanol sinh học.
Câu 2: Đâu không phi là ưu đim ca thuc tr sâu sinh hc so vi thuc tr sâu hóa hc?
A. Bo v đưc s cân bng sinh hc trong t nhiên.
B. Sn xut khá đơn giản và có chi phí thp.
C. Cho hiu qu dit tr sâu hi nhanh chóng.
D. An toàn vi sc khỏe con người và môi trường.
Câu 3: Quá trình phân gii có vai trò là
A. hnh thành các hp cht đc trưng đ xây dng và duy tr các hot đng sng ca tế bào.
B. hnh thành các hp cht tích ly năng lưng đ duy tr các hot đng sng ca tế bào.
C. hnh thành năng lưng cung cp cho quá trnh tổng hp và các hot đng của tế bào.
D. hnh thành nguyên liu và năng lưng cung cp cho quá trnh tổng hp và các hot đng của tế bào.
Câu 4: Vai tr ca quá trnh phân chia nhân trong pha M là
A. phân chia tế bào cht ca tế bào m thành 2 phn ging nhau cho 2 tế bào con.
B. phân chia nhim sc th ca tế bào m thành 2 phn ging nhau cho 2 tế bào con.
C. phân chia nhim sc th ca tế bào m thành 2 phn khác nhau cho 2 tế bào con.
D. phân chia tế bào cht ca tế bào m thành 2 phn khác nhau cho 2 tế bào con.
Câu 5: Đâu là ứng dng công ngh vi sinh trong bo v môi trường và x lí cht thi trng trt?
A. Bón phân hóa học cho cây trồng. B. Trồng xen canh cây họ đậu
C. Ủ chua phụ phm trồng trọt. D. Ủ men làm sữa chua.
Câu 6: Cho các phát biu sau đây về vai trò ca vi sinh vt trong ci thin cht lưng đt:
(1) Tăng khả năng kết dính các ht đt. (2) Chuyn hóa cht dinh dưỡng giúp cây d hp th.
(3) Tiết ra cht có li cho cây trng. (4) Tiêu dit sâu hi.
Trong các phát biu trên, có bao nhiêu phát biu đúng?
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 7: Vi sinh vt phn ln có cu trúc
A. đơn bào. B. tập đoàn đa bào. C. không có cu trúc tế bào. D. đa bào.
Đề KT chính thức
(Đề có 3 trang)
Mã đề: 1111
Trang 2/3 - Mã đề 1111
Câu 8: Trong quá trnh lên men trái cây, không nên đậy np quá kín nhm
A. to điều kin đ cho khí H2 to ra đưc thoát ra ngoài.
B. to điều kin đ cho khí CO2 to ra đưc thoát ra ngoài.
C. to điều kin đ cho khí N2 to ra đưc thoát ra ngoài.
D. to điều kin đ cho khí O2 to ra đưc thoát ra ngoài.
Câu 9: Công ngh vi sinh đưc ng dụng trong các lĩnh vc:
1. Nông nghip 2. Công nghip 3. Lâm nghip
4. Y dưc 5. Bo v môi trường 6. Luyn kim
Phương án đúng là
A. 1,2,3 B. 1,2,4,5 C. 2,3,4,5 D. 5,6
Câu 10: Trình t các giai đon mà tế bào tri qua trong khong thi gian gia hai ln nguyên phân
liên tiếp đưc gi là
A. chu kỳ tế bào B. phát trin tế bào C. phân chia tế bào D. quá trình phân bào
Câu 11: Khi nói v các kiu dinh dưỡng ca các vi sinh vt, phát biu nào sau đây không đúng?
A. Vi khun lam dinh dưỡng theo kiu quang t dưỡng.
B. Vi khun không lưu huỳnh màu lc và màu tía dinh dưỡng theo kiu quang d dưỡng.
C. Vi nm dinh dưỡng theo kiu hóa d ng.
D. Vi khun nitrate hóa dinh dưỡng theo kiu hóa d dưỡng.
Câu 12: Bin pháp nào sau đây không đưc s dụng đ phng tránh bnh ung thư?
A. Tp luyn th dc th thao thường xuyên.
B. Ch đi khám sc khe khi có du hiu ca bnh.
C. Tránh tiếp xúc vi tác nhân gây ung thư.
D. S dng thc phm có ngun gc xut x an toàn.
Câu 13: S ng vi khun sinh ra bng vi s ng vi khun chết đi là đc đim ca pha nào?
A. Tiềm phát. B. Ly thừa. C. Cân bng. D. Suy vong.
Câu 14: Hình thc sinh sản nào dưới đây không phi ca vi sinh vật nhân sơ?
A. Hnh thành bào tử B. Phân đôi C. Sinh sản bng bào tử hữu tính D. Nảy chồi
Câu 15: Sinh trưởng ca qun th vi sinh vt là
A. s tăng khi lưng tế bào của qun th.
B. s tăng s lưng cá th của qun th.
C. s tăng kích thước tế bào của qun th.
D. s tăng quá trnh tích ly các cht trong tế bào.
Câu 16: Công ngh tế bào đng vt là
A. quy trnh công ngh nuôi cy các loi tế bào đng vt và tế bào người trong môi trường nhân
to đ to ra mt lưng ln tế bào nhm mc đích sn xut hàng lot các chế phm sinh hc.
B. quy trnh công ngh nuôi cy các loi tế bào đng vt và tế bào người trong môi trường nhân
to đ to ra mt lưng ln tế bào nhm mục đích nghiên cu và ng dng trong thc tế.
C. quy trnh công ngh nuôi cy các loi tế bào đng vt và tế bào người trong môi trường t
nhiên đ to ra mt lưng ln tế bào nhm mục đích sn xut hàng lot các chế phm sinh hc.
D. quy trnh công ngh nuôi cy các loi tế bào đng vt và tế bào người trong môi trường t
nhiên đ to ra mt lưng ln tế bào nhm mục đích nghiên cu và ng dng trong thc tế.
Trang 3/3 - Mã đề 1111
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoc sai.
Câu 1: (1 điểm) Khi nói v ưu điểm ca thuc tr sâu sinh hc, xét các nhn định sau, mi nhn
định sau đây Đúng hay Sai?
a) An toàn vi sc kho con người.
b) Không ô nhim môi trường và không ảnh hưởng đa dng sinh hc.
c) Hiu lc nhanh, ph tác đng rng.
d) Không ảnh hưởng đến cht lưng nông sn.
Câu 2: (1 điểm) Nm men dùng sn xuất bia thường các chng thuc ging Saccharomyces,
chúng kh năng hp th các chất dinh dưỡng trong môi trường nước mạch nha. Sau đó
chúng chuyn hóa dịch đường thành rượu (C2H5OH) sinh ra khí CO2 thành phn chính
ca bia, to ra các i v đặc trưng cho sản phm. Xét các nhận định sau, mi nhận định sau
đây Đúng hay Sai?
a) Nm men thuc nhóm vi sinh vt.
b) Nm men có kiu dinh dưỡng là hóa d ng.
c) Trong quá trình lên men bia, nm men s dng ngun carbon là CO2.
d) Trong quá trình lên men bia, nm men s dng nguồn năng lưng t cht hữu cơ.
PHẦN III: Trả lời ngắn (1,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 1: (0.25 điểm) Căn cứ vào nguồn carbon, người ta chia vi sinh vật thành bao nhiêu nhóm?
Câu 2: (0.25 điểm) Cho các sản phm: phomat, mứt, sữa chua, nước mắm chế phm Bacillus
thuringiensis. Có bao nhiêu sản phm ứng dụng lên men vi sinh vật?
Câu 3: (0.25 điểm) Trong s những sinh vật sau: Tảo, vi khun lam, vi khun lưu huỳnh màu lục và
màu tía, vi khun nitrate hóa, nm mc. bao nhiêu sinh vật khả năng quang tổng hp
carbohydrate và giải phóng oxygen ?
Câu 4: (0.25 điểm) Cho các ứng dụng: sản xut dưc phm, m sch môi trường, cải thin cht
lưng đt chuyn hóa vật cht trong t nhiên. bao nhiêu ứng dụng ứng dụng của vi sinh vật
trong t nhiên?
PHẦN IV. Tự luận (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Theo kết quả nghiên cứu của các nhà khoa học trong 10 năm gn đây cho thy s ca
mắc bnh ung thư ở người trẻ tuổi đã tăng trên 79,1% với tỷ l tử vong cng tăng hơn 27,7%. Em hãy
đề xut 2 bin pháp phng tránh, 2 bin pháp chữa trị bnh ung thư?
Câu 2: (1 điểm) Các con chó con đưc to ra từ mt chó m tên Miracle Mill (thuc ging
Chihuahua). Kỉ lục này đưc Vin Kỉ lục Thế giới Miami (Mỹ) ghi nhận vào ngày 28/6/2018 bng
phương pháp nhân bản tính hnh dng bên ngoài rt ging nhau. Ti sao các chú chó nhân bản
này li ging ht nhau?
Câu 3: (1 điểm) Nêu các bước trong quy trình làm sa chua, nhit đ sa chua quá cao hoc quá
thp ảnh hưởng như thế nào đến cht lưng sa chua? Ti sao?
------ HẾT ------
Học sinh không được sử dụng tài liệu. CBCT không giải thích gì thêm.