
1/4 - Mã đề 111
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
(Đề thi có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI HK2
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN SINH HỌC – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Quá trnh bin đi đt ngt về hnh thái, cu tao, sinh l ca đng vt sau khi sinh ra hoc n t trng ra đưc
gọi là:
A. Bin thái . B. Sinh trưng. C. Phát trin . D. Phân ha.
Câu 2. Khi điều kiện sống thay đi đt ngt có th dẫn đn hàng loạt cá th đng vt sinh sản vô tính bị cht, vì sao?
A. Do kẻ thù tăng lên. B. Các cá th giống hệt nhau về kiu gen.
C. Do môi trường thun li. D. Các cá th khác nhau về kiu gen.
Câu 3. Testosterôn đưc sinh sản ra đâu?
A. Buồng trng. B. Tuyn yên. C. Tinh hoàn . D. Tuyn giáp.
Câu 4. Trong cơ ch điều hòa sinh tinh, FSH kích thích:
A. T bào kẽ sản sinh ra testosterone. B. Tuyn yên sản sinh LH.
C. ng sinh tinh sản sinh tinh trùng. D. Phát trin ống sinh tinh và sản sinh ra tinh trùng.
Câu 5. Trong sự hình thành hạt phn, t 1 t bào mẹ (2n) trong bao phn giảm phân hình thành:
A. Năm t bào con (c b nhiễm sắc th là n). B. Ba t bào con (c b nhiễm sắc th là n).
C. Hai t bào con (c b nhiễm sắc th là n). D. Bốn t bào con (c b nhiễm sắc th là n).
Câu 6. Nu tuyn yên sản sinh ra quá ít hoc quá nhiều hoocmôn sinh trưng giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đn hu quả
gì?
A. Các đc đim sinh dục nam kém phát trin. B. Người bé nhỏ hoc khng lồ.
C. Chm lớn hoc ngng lớn, trí tuệ kém. D. Các đc đim sinh dục phụ nữ kém phát trin.
Câu 7. Ở đng vt sinh sản hữu tính có các hình thc thụ tinh :
A. Thụ tinh ngoài và thụ tinh chéo. B. Thụ tinh trong và tự thụ tinh.
C. Thụ tinh ngoài và thụ tinh trong. D. Tự thụ tinh và thụ tinh chéo.
Câu 8. Sinh sản vô tính đng vt là t mt cá th :
A. Sinh ra mt hay nhiều cá th giống hoc khác mnh, không c sự kt hp giữa tinh trùng và trng.
B. Luôn sinh ra nhiều cá th giống mnh, c sự kt hp giữa tinh trùng và trng.
C. Luôn sinh ra chỉ mt cá th giống mnh, không c sự kt hp giữa tinh trùng và trng.
D. Sinh ra mt hoc nhiều cá th mới giống mnh, không c sự kt hp giữa tinh trùng và trng.
Câu 9. Sinh trưng ca đng vt là quá trnh ...(1)... và khối lưng ca cơ th do tăng ...(2)... và kch thước t bào. T
cn thiu (1) và (2) là :
A. Tăng kch thước, số lưng. B. Tăng kch thước, khối lưng.
C. Tăng số lưng, kch thước D. Gia tăng số lưng, kch thước t bào.
Câu 10. Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối (ánh sáng yu) có li cho sự sinh trưng và phát trin ca trẻ nhỏ vì
tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D bin thành vitamin D có vai trò gì?
A. Chuyn ha Na đ hnh thành xương. B. Oxi ha đ hnh thành xương.
C. Chuyn ha K đ hnh thành xương. D. Chuyn ha Ca đ hnh thành xương.
Câu 11. Cho các giai đoạn sau:
(1) Hình thành tinh trùng và trng
(2) Thụ tinh (giao tử đực kt hp với giao tử cái tạo thành hp tử)
(3) Cơ th mới lớn lên và tip tục quá trình sinh giao tử
(4) Phát trin phôi hnh thành cơ th mới
Quá trình sinh sản hữu tính đng vt gồm my giai đoạn?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 12. Bảng sau đây cho bit thông tin về các biện pháp tránh thai.
Mã đề 111

2/4 - Mã đề 111
Các biện pháp tránh thai
Tác dụng
1. Dụng cụ tử cung
a. Cắt và thắt hai ống dẫn trng ngăn không cho tinh trùng gp trng.
2. Triệt sản nữ.
b. Cắt và thắt hai đu ống dẫn tinh không cho tinh trùng đi ra ngoài đ gp
trng.
3. Triệt sản nam
c. Ngăn không cho tinh trùng gp trng.
4. Dùng bao cao su.
d. Kch thch lên niêm mạc tử cung gây phản ng chống lại sự làm t ca hp
tử tử cung.
Trong các t hp ghép đôi các phương án dưới đây, phương án nào đúng ?
A. 1-d, 2-a, 3-b, 4-c. B. 1-c, 2-d, 3-a, 4-b. C. 1-b, 2-c, 3-d, 4-a. D. 1-a, 2-b, 3-c, 4-d .
Câu 13. Ở thực vt c hoa, noãn sau khi thụ tinh phát trin thành:
A. Vỏ hạt. B. Hạt . C. Quả. D. Ni nh tam bi.
Câu 14. Cơ s khoa học ca công nghệ nuôi cy t bào và mô thực vt là:
A. Cơ ch nguyên phân và giảm phân. B. Cơ ch giảm phân và thụ tinh.
C. Tnh toàn năng ca t bào. D. Cơ ch nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
Câu 15. Cho những biện pháp sau đây:
(1) Nuôi cy phôi
(2) Thụ tinh nhân tạo
(3) Sử dụng hoocmôn hoc cht kích thích tng hp
(4) Tách tinh trùng
Có bao nhiêu biện pháp làm tăng số con đẻ ra đng vt ?
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 16. Biện pháp nào sau đây không đưc coi là biện pháp sinh đẻ có k hoạch?
A. Tnh ngày rụng trng. B. Thắt ống dẫn tinh.
C. Nạo, hút thai. D. Thuốc viên tránh thai.
Câu 17. Sinh sản vô tính thực vt là:
A. Tạo ra cây con giống bố mẹ, c sự kt hp giữa giao tử đực và cái.
B. Tạo ra cây con giống cây mẹ, không c sự kt hp giữa giao tử đực và cái.
C. Tạo ra cây con mang những tnh trạng giống và khác cây mẹ, không c sự kt hp giữa giao tử đực và cái.
D. Tạo ra cây con giống cây mẹ, c sự kt hp giữa giao tử đực và cái.
Câu 18. Trong quá trình hình thành túi phôi thực vt có hoa có my ln phân bào?
A. 1 ln giảm phân, 2 ln nguyên phân. B. 1 ln giảm phân, 1 ln nguyên phân.
C. 1 ln giảm phân, 4 ln nguyên phân. D. 1 ln giảm phân, 3 ln nguyên phân.
Câu 19. Ếch là loài:
A. Thụ tinh chéo. B. Thụ tinh trong. C. Tự thụ tinh. D. Thụ tinh ngoài.
Câu 20. Tirôxin có tác dụng kích thích:
A. Quá trnh sinh tng hp protein, do đ kch quá trnh phân bào và tăng kch thước t bào, v vy làm tăng cường
sự sinh trưng ca cơ th
B. Chuyn ha t bào, kch thch quá trnh sinh trưng và phát trin bnh thường ca cơ th.
C. Sự sinh trưng và phát trin các đc đim sinh dục phụ con đực.
D. Sự sinh trưng và phát trin các đc đim sinh dục phụ con cái.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1 (2 điểm). Trnh bày đc đim ca các hnh thc sinh sản vô tnh đng vt?
Câu 2 (2 điểm). Phân biệt sinh sản vô tnh và sinh sản hữu tnh thực vt (Kẻ bảng phân biệt: Khái niệm, cơ s t bào
học, đc đim di truyền, ý nghĩa)?
Câu 3 (1 điểm). Tại sao nhiệt đ xuống thp (trời rét) lại c th ảnh hưng đn sinh trưng và phát trin ca đng vt
bin nhiệt và hằng nhiệt ?
------ HẾT ------

3/4 - Mã đề 111
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
(Không kể thời gian phát đề)
ĐÁP ÁN
MÔN Sinh – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 45 phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 20.
111
112
113
114
1
A
C
B
C
2
B
C
D
A
3
C
D
A
A
4
C
D
D
C
5
D
A
B
C
6
B
A
C
A
7
C
B
B
B
8
D
C
C
A
9
A
D
C
D
10
D
C
A
C
11
A
D
C
D
12
A
A
D
A
13
B
C
D
B
14
C
B
B
D
15
A
A
A
D
16
C
A
A
C
17
B
B
D
B
18
D
D
C
B
19
D
B
A
D
20
B
B
A
C
Phần đáp án câu tự luận:
Câu
Đáp án
Điểm
Câu
1
Hình thức
sinh sản
Nội dung
Nhóm sinh vật
Phân đôi
Cơ th mẹ tự co thắt tạo thành 2 phn
giống nhau, mỗi phn sẽ phát trin thành
mt cá th mới.
Sự phân đôi c th theo chiều ngang chiều
dọc hoc nhiều chiều: 0.375đ
Đng vt nguyên sinh, giun dẹp.
0.125đ
Nảy chồi
Mt phn ca cơ th mẹ phát trin hơn các
vùng lân cn, tạo thành cơ th mới. Cơ th
con sống bám trên cơ th mẹ hoc tách
sống đc lp. 0.375đ
Rut khoang, bọt bin.
0.125đ
Phân mảnh
Cơ th mẹ tách thành nhiều phn nhỏ, mỗi
phn phát trin thành mt cơ th mới.
0.375đ
Bọt bin, giun dẹp
0.125đ
Trinh sinh
Hiện tưng giao tử cái không qua thụ tinh
phát trin thành cơ th đơn bi (n).
Chân đốt (ong, kin, rệp, …)
0.125đ

4/4 - Mã đề 111
Thường xen kẽ với sinh sản hữu tnh
0.375đ
Câu
2
Đim phân biệt
Sinh sản vô tính
Sinh sản hữu tnh
Khái niệm
Không c sự kt hp ca giao tử đực và
giao tử cái, con sinh ra t 1 phn ca cơ
th mẹ.
0.25đ
C sự kt hp ca giao tử đực và giao
tử cái thông qua thụ tinh tạo hp tử.
Hp tử phát trin thành cơ th mới.
0.25đ
Cơ s t bào
học
Nguyên phân 0.25đ
Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh
0.25đ
Đc đim di
truyền
- Các th hệ con mang đc đim di
truyền giống nhau và giống mẹ.
- Ít đa dạng về mt di truyền.
0.25đ
- Các th hệ con mang đc đim di
truyền ca cả bố và mẹ, c th xut
hiện tnh trạng mới.
- C sự đa dạng di truyền cao hơn.
0.25đ
Ý nghĩa
Tạo ra cá th thch nghi với điều kiện
sống n định. 0.25đ
Tạo ra cá th thch nghi tốt hơn với
điều kiện sống thay đi. 0.25đ
Mỗi
ni
dung
0.25đ
Câu
3.
- Đối với đng vt bin nhiệt :
+ Nhiệt đ xuống thp (trời rét) làm thân nhiệt ca ĐV giảm theo.
+ Các quá trnh chuyn ha trong cơ th giảm, thm tr bị rối loạn.
+ Các hoạt đng ca ĐV như sinh sản, kim ăn … cng bị giảm => Quá trnh sinh trưng và phát
trin chm lại.
- Đối với ĐV hằng nhiệt:
+ Nhiệt đ xuống thp (trời rét), do thân nhiệt cao hơn so với nhiệt đ môi trường => ĐV mt nhiều
nhiệt vào môi trường xung quanh.
+ Đ bù lại lưng nhiệt đã mt, cơ ch chống lạnh tăng cường , quá trnh chuyn ha t bào tăng
lên, các cht hữu cơ trong cơ th bị oxi ha nhiều hơn..
+ Nu không đưc ăn đy đ đ bù lại các cht đã biị oxi ha th ĐV sẽ bị sút cân và dễ mắc bệnh,
thm ch c th cht.
(
0,5đ)
0.5đ

