SỞ GD & ĐT QUANG NAM
TRƯƠNG THPT NGUYỄN HUỆ
(Đê kiểm tra co 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: SINH HỌC LỚP: 11
Thơi gian : 45 phut (không kê thơi gian phat đê)
Ho va tên học sinh: .............................................
Sô ba o danh: ....................................................
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về quá trình phát triển qua biến thái không hoàn
toàn?
A. Con non mới nở từ trứng có cấu tạo giống con trưởng thành.
B. Ấu trùng chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác để biến đổi thành con trưởng thành.
C. Ấu trùng có hình thái, cấu tạo rất khác với con trưởng thành.
D. Con non mới sinh ra có cấu tạo giống con trưởng thành.
Câu 2: Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh không có bao myellin so với sợi thần
kinh có bao myellin có đặc điểm nào sau đây?
A. Tốc độ nhanh, ít tiêu tốn năng lượng.
B. Tốc độ nhanh, tiêu tốn nhiều năng lượng.
C. Tốc độ chậm, tiêu tốn nhiều năng lượng.
D. Tốc độ chậm, ít tiêu tốn năng lượng.
Câu 3: Trình tự nào sau đây đúng với các giai đoạn trong quy trình thực hành thụ phấn cho cây
ngô được mô tả ở hình bên?
I. Chải nhánh cờ đã cắt lên phần râu của bắp hoặc lắc để hạt phấn rơi lên râu ngô.
II. Chọn các bắp ngô đã phun râu.
III. Chọn các bông c giai đoạn
bung phấn.
IV. Cắt một nhánh trên bông cờ chứa
nhiều bao phấn bằng kéo cắt.
A. I → II → III → IV. B. III → IV → II → I.
C. II → I → IV → III. D. I → II → IV → III.
Câu 4: Những phương pháp nhân giống nào sau đây l à nhân giống vô tính ở thực vật?
I. Ghép cành. II. Chiết cành. III. Nuôi cấy mô. IV. Gieo từ hạt.
A. II, III, IV. B. I, II, III. C. I, II, IV. D. I, III, IV.
Câu 5: Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
A. Trùng roi. B. Cá. C. Thủy tức. D. Giun đốt.
Câu 6: Chất nào sau đây là hormone kích thích sinh trưởng ở thực vật?
A. Ethylene. B. Abscisis acid.
C. Chất diệt cỏ. D. Gibberellin.
Câu 7: Ở thực vật có hoa, sau thụ tinh bộ phận nào sau đây sẽ phát triển thành quả?
A. Đầu nhụy. B. Bao phấn.
C. Ống phấn. D. Bầu nhụy.
Trang 1/3 – Mã đề 404
Mai đê 404
Câu 8: Hình thức nào sau đây là sinh sản vô tính ở động vật?
A. Ghép đôi. B. Đẻ con. C. Tiếp hợp. D. Nảy chồi.
Câu 9: Động vật nào sau đây sinh sản vô tính bằng hình thức trinh sinh?
A. Ong. B. Trùng giày. C. Giun dẹp. D. Thủy tức.
Câu 10: giai đoạn dậy thì, loại hormone nào sau đây kích thích phân hoá tế bào để hình thành
các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp nam?
A. hormone testosterone. B. hormone estrogen.
C. hormone sinh trưởng. D. hormone thyroxine.
Câu 11: Động vật vào sau đây có kiểu phát triển không qua biến thái?
A. Cá chép. B. Cua. C. Ếch. D. Muỗi.
Câu 12: Vòng đời của các loài sinh vật sinh sản hữu tính được bắt đầu bằng
A. con non. B. hợp tử. C. phôi. D. ấu trùng.
Câu 13: Tập tính nào sau đây là bẩm sinh?
A. Cá hồi về đầu nguồn để sinh sản. B. Người bảo vệ sức khỏe.
C. Vẹt nói tiếng người. D. Khỉ làm xiếc.
Câu 14: Quá trình phát triển của sâu bướm gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?
A. Trứng -> Nhộng -> Bướm -> Sâu. B. Trứng -> Sâu -> Nhộng -> Bướm.
C. Nhộng -> Bướm -> Sâu -> Trứng. D. Sâu -> Trứng -> Nhộng -> Bướm.
Câu 15: Sinh trưởng sơ cấp ở thực vật là kiểu sinh trưởng của thân và rễ
A. theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
B. theo chiều ngang do hoạt động của mô phân sinh bên.
C. theo chiều ngang do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
D. theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh bên.
Câu 16: Nhóm thực vật nào sau đây sinh sản bằng bào tử?
A. Lúa. B. Tre. C. Dương xỉ. D. Bưởi.
Câu 17: Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây 1 lá mầm?
A. Mô phân sinh đỉnh chồi. B. Mô phân sinh bên.
C. Mô phân sinh lóng. D. Mô phân sinh đỉnh rễ.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố bên ngoài đến sinh
trưởng và phát triển ở động vật?
A. Mỗi loài động vật chỉ phát triển tốt trong điều kiện nhiệt độ môi trường thích hợp.
B. Khẩu phần ăn thiếu prôtêin sẽ làm cho vật nuôi chậm lớn, gầy yếu, dễ mắc bệnh.
C. Cá rô phi ở Việt nam sẽ ngừng lớn và ngừng đẻ ở nhiệt độ 280C-300C.
D. Tia tử ngoại tác động lên da biến tiền vitamin D thành vitamin D.
Câu 19: Nội dung nào sau đây đúng với đặc điểm phản xạ không điều kiện?
A. Không di truyền được, mang tính cá thể.
B. Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững.
C. Là những phản xạ đơn giản.
D. Thường do vỏ não điều khiển.
Câu 20: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về hạt phấn?
A. Hạt phấn được sinh ra từ tế bào sinh hạt phấn (n).
B. Hạt phấn gồm có noãn cầu và nhân sinh dưỡng.
C. Hạt phấn gồm có noãn cầu và nhân sinh sản.
D. Hạt phấn được sinh ra từ tế bào sinh hạt phấn (2n).
Trang 2/3 – Mã đề 404
Câu 21: Động vật phớt lờ, không trả lời các kích thích lặp lại nhiều lần nếu những kích thích đó
không kèm theo sự nguy hiểm nào. Nội dung này thuộc hình thức học tập nào sau đây ở động
vật?
A. In vết. B. Học liên kết. C. Quen nhờn. D. Học nhận biết không gian.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)
So sánh sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính bằng cách điền từ “có” hoặc “không” vào ô tương
ứng theo bảng sau:
Tiêu chí phân biệt Sinh sản vô tính Sinh sản hữu tính
1. Tạo ra các cá thể mới chỉ thích nghi với môi
trường sống ổn định.
2. Tăng khả năng thích nghi với môi trường sống
thay đổi.
3. Xảy ra quá trình nguyên phân.
4. Tạo thế hệ con kém đa dạng về mặt di truyền.
Câu 2: (1,0 điểm)
Hình 1 đồ cấu tạo synapse hóa học, hãy viết
các chú thích tương ứng với các hiệu 2, 4, 6, 7
trên sơ đồ này.
Câu 3: (1,0 điểm)
Hình 2 mô tả ảnh hưởng của ánh sáng đến sự ra hoa ở thực vật. Phân tích hình này cho biết mỗi
nhận định sau đây là đúng hay sai? Giải thích.
I. Hình 2 tả tính quang chu kiểm soát sự ra
hoa ở thực vật.
II. Cây A thuộc cây đêm dài.
III. Cây B thuộc cây đêm ngắn
IV. y Bthể ra hoa trong điều kiện đêm dài và
ban đêm chiếu ánh sáng chớp.
……..HẾT……..
Trang 3/3 – Mã đề 404