TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
TỔ SINH HỌC
--------------------
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: SINH HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 PHÚT
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Mã đề 201
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM - 7 ĐIỂM
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó
nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập?
A. Học liên kết. B. Quen nhờn. C. Học xã hội. D. In vết.
Câu 2: Thụ thể nào có vai trò “phát hiện nóng, lạnh, gửi thông tin đến trung khu điều hòa thân nhiệt”?
A. Thụ thể cơ học. B. Thụ thể hóa học. C. Thụ thể đau. D. Thụ thể nhiệt.
Câu 3: Cho biết mối tương quan của các loại hormone trong một số quá trình sinh trưởng và phát triển của
thực vật trong bảng 1. Ghi chú: “-” không rõ tác động. Ức chế sự già hóa của mô và cơ quan do tác động của
các loại hormone nào sau đây?
A. Auxin, ethylene và abscisic acid. B. Auxin, gibberellin và cytokinin.
C. Gibberellin, cytokinin và abscisic acid. D. Cytokinin, ethylene và abscisic acid.
Bảng 1
Câu 4: Hormone thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra
A. có tác dụng điều hòa hoạt động của cây. B. có tác dụng kháng bệnh cho cây.
C. chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây. D. chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.
Câu 5: Cây tre gãy ngọn vẫn có thể tiếp tục cao lên nhưng cây bạch đàn gãy ngọn lại không thể. Điều này
chứng tỏ vai trò của:
A. mô phân sinh lóng ở thực vật một lá mầm. B. mô phân sinh bên ở thực vật một lá mầm
C. mô phân sinh đỉnh ở thực vật một lá mầm. D. mô phân sinh bên ở thực vật hai lá mầm.
Câu 6: Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là:
A. hoocmôn B. nhiệt độ và ánh sáng C. thức ăn D. yếu tố di truyền
Câu 7: Hoa đực không có bộ phận nào
A. bộ nhị. B. đế hoa. C. bộ nhuỵ D. đài hoa.
Câu 8: Trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật, nếu thiếu Cobalt (Co) thì gia súc sẽ mắc
bệnh thiếu máu ác tính, dẫn đến giảm sinh trưởng. Hiện tượng trên là ảnh hưởng của nhân tố nào đến sự sinh
trưởng và phát triển của động vật?
A. Nhiệt độ. B. Thức ăn. C. Ánh sáng. D. Độ ẩm.
Câu 9: Hình ảnh bên mô tả quá trình nào?
A. thụ tinh. B. sinh trứng. C. sinh tinh. D. tạo thể vàng.
Mã đề: 201 Trang 1
Câu 10: Quá trình nào sau đây chỉ có trong sinh sản hữu tính ở thực vật mà không có trong sinh sản hữu
tính ở động vật?
A. Giảm phân tạo giao tử. B. Thụ tinh kép. C. Hình thành hợp tử. D. Tổ hợp ngẫu nhiên giao tử.
Câu 11: Phôi phát triển theo quá trình:
A. trứng rụng – hợp tử phân chia – thụ tinh – phôi bám vào niêm mạc tử cung.
B. hợp tử phân chia – trứng rụng – thụ tinh – phôi bám vào niêm mạc tử cung.
C. trứng rụng – thụ tinh – hợp tử phân chia – phôi bám vào niêm mạc tử cung.
D. thụ tinh – trứng rụng – hợp tử phân chia – phôi bám vào niêm mạc tử cung.
Câu 12: Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp tránh thai?
A. Dùng bao cao su. B. Thắt ống dẫn trứng C. Nạo phá thai D. Uống viên tránh thai.
Câu 13: Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào?
A. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân tạo túi phôi chứa
2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
B. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân tạo túi phôi chứa
3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
C. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân tạo túi phôi chứa
3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
D. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân tạo túi phôi chứa
3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực.
Câu 14: Hình thức sinh sản nào có cả ở động vật không xương sống và động vật có xương sống?
A. Trinh sinh. B. Nảy chồi. C. Phân đôi. D. Phân mảnh.
Câu 15: Quá trình hình thành tinh trùng gồm các giai đoạn theo trình tự là:
A. Tinh bào bậc 1 → Tinh nguyên bào → Tinh bào bậc 2 → Tinh tử → Tinh trùng.
B. Tinh nguyên bào → Tinh bào bậc 1 → Tinh bào bậc 2 → Tinh tử → Tinh trùng.
C. Tinh bào bậc 1 → Tinh bào bậc 2 → Tinh tử → Tinh nguyên bào → Tinh trùng.
D. Tinh nguyên bào → Tinh tử → Tinh bào bậc 1 → Tinh bào bậc 2 → Tinh trùng.
Câu 16: Phương pháp nhân giống vô tính nào ở cây trồng có hiệu quả nhất hiện nay?
A. Nuôi cấy mô. B. Giâm cành. C. Chiết cành. D. Gieo từ hạt.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Quan sát hình về quá trình sinh trưởng và phát triển ở người, hãy cho biết những nhận định sau đúng
hay sai.
a. Quá trình sinh trưởng, phát triển ở người trải qua 2 giai đoạn.
b. Để trẻ sinh trưởng nhanh, cần có chế độ dinh dưỡng hợp lí suốt từ khi biết ăn đến khi trưởng thành,
đồng thời khuyến khích trẻ tích cực rèn luyện thể dục thể thao.
c. Để giúp trẻ vị thành niên hiểu biết rõ bản thân và có thể tự chăm sóc mình, cần để trẻ sớm tiếp nhận
giới dục giới tính.
d. Sự phát triển ở người là kiểu biến thái không hoàn toàn
Mã đề: 201 Trang 2
Câu 2. đồ dưới đây biểu diễn sự thay đổi nồng độ của một số hoocmon trongthể chị X ( 27 tuổi). Sắp
tới, chị X có nhu cầu sử dụng thuốc chứa progesterone hằng ngày để tránh thai.
a. Chu kì kinh nguyệt của chị X là khoảng 28 ngày.
b. Thời điểm rụng trứng là khi nồng độ LH đạt ngưỡng cao nhất.
c. Thời điểm thụ thai lí tưởng nhất là các ngày 20 - 22 trong tháng.
d. Sử dụng đồng thời estrogen và progesterone sẽ có hiệu quả tránh thai cao hơn.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1. Trong các thay đổi: trứng chín, tinh hoàn bắt đầu sản xuất tinh trùng, tăng tiết hormone testosterone,
xuất hiện kinh nguyệt, trứng rụng. Có bao nhiêu thay đổi sinh lý ở nữ trong giai đoạn dậy thì?
Câu 2. Ở thực vật có bao nhiêu loại mô phân sinh ?
Câu 3. Trong 4 loại cây sau: Sắn, khoai lang, cà rốt, thu hải đường. Có bao nhiêu cây có hình thức sinh sản
sinh dưỡng tự nhiên khác các loài còn lại?
Câu 4. Trong các biện pháp:
1. Tăng nhiều con đực.
2. Tăng nhiều con cái.
3. Bố trí số con đực và cái như nhau.
4. Tách con non ra khỏi mẹ sớm.
Có bao nhiêu biện pháp để làm tăng nhanh đàn gia súc?
PHẦN B. TỰ LUẬN - 3 ĐIỂM. Thí sinh trả lời trên giấy làm bài tự luận, từ câu 1 đến câu 3.
Câu 1 (1,0 đi^m). Để tăng thêm sản lượng đường thu được trên cùng một diện tích trồng mía, người ta đã sử
dụng gibêrelin nồng độ thích hợp để phun lên cây mía. Giải thích sở khoa học của việc áp dụng loại
hoocmôn này.
Câu 2 (1,0 đi^m). Tại sao có quy định cấm xác định giới tính thai nhi ở người?
Câu 3 (1,0 đi^m). Nhà bạn An một cây bưởi cho quả rất ngon. An muốn nhân rộng giống bưởi của nhà
mình. Theo em, bạn An nên chọn phương án chiết cành hay chọn nhân giống bằng hạt lấy từ quả của cây
bưởi này? Giải thích
--- HẾT ----
( Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Mã đề: 201 Trang 3
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
TỔ SINH HỌC
--------------------
(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: SINH HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 PHÚT
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Mã đề 202
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM - 7 ĐIỂM
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cây tre gãy ngọn vẫn có thể tiếp tục cao lên nhưng cây bạch đàn gãy ngọn lại không thể. Điều này
chứng tỏ vai trò của:
A. mô phân sinh đỉnh ở thực vật một lá mầm. B. mô phân sinh bên ở thực vật một lá mầm
C. mô phân sinh lóng ở thực vật một lá mầm. D. mô phân sinh bên ở thực vật hai lá mầm.
Câu 2: Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó
nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập?
A. In vết. B. Học xã hội. C. Quen nhờn. D. Học liên kết.
Câu 3: Hormone thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra
A. chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây. B. có tác dụng điều hòa hoạt động của cây.
C. chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây. D. có tác dụng kháng bệnh cho cây.
Câu 4: Thụ thể nào có vai trò “phát hiện nóng, lạnh, gửi thông tin đến trung khu điều hòa thân nhiệt”?
A. Thụ thể cơ học. B. Thụ thể đau.
C. Thụ thể nhiệt. D. Thụ thể hóa học.
Câu 5: Cho biết mối tương quan của các loại hormone trong một số quá trình sinh trưởng và phát triển của
thực vật trong bảng 1. Ghi chú: “-” không rõ tác động. Ức chế sự già hóa của mô và cơ quan do tác động của
các loại hormone nào sau đây?
A. Auxin, ethylene và abscisic acid. B. Auxin, gibberellin và cytokinin.
C. Gibberellin, cytokinin và abscisic acid. D. Cytokinin, ethylene và abscisic acid
.
Bảng 1
Câu 6: Hình thức sinh sản nào có cả ở động vật không xương sống và động vật có xương sống?
A. Phân đôi. B. Nảy chồi. C. Phân mảnh. D. Trinh sinh.
Câu 7: Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào?
A. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân tạo túi phôi chứa
2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
B. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân tạo túi phôi chứa
3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực.
C. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân tạo túi phôi chứa
3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
D. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân tạo túi phôi chứa
3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực.
Câu 8: Quá trình nào sau đây chỉ có trong sinh sản hữu tính ở thực vật mà không có trong sinh sản hữu tính
ở động vật?
A. Hình thành hợp tử. B. Thụ tinh kép. C. Giảm phân tạo giao tử. D. Tổ hợp ngẫu nhiên giao tử.
Câu 9: Hoa đực không có bộ phận nào
A. bộ nhị. B. đài hoa. C. bộ nhuỵ D. đế hoa.
Câu 10: Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là:
Mã đề:202 Trang 1/3
A. hoocmôn B. nhiệt độ và ánh sáng
C. yếu tố di truyền D. thức ăn
Câu 11: Phương pháp nhân giống vô tính nào ở cây trồng có hiệu quả nhất hiện nay?
A. Gieo từ hạt. B. Giâm cành. C. Nuôi cấy mô. D. Chiết cành.
Câu 12: Quá trình hình thành tinh trùng gồm các giai đoạn theo trình tự là:
A. Tinh nguyên bào → Tinh bào bậc 1 → Tinh bào bậc 2 → Tinh tử → Tinh trùng.
B. Tinh bào bậc 1 → Tinh bào bậc 2 → Tinh tử → Tinh nguyên bào → Tinh trùng.
C. Tinh nguyên bào → Tinh tử → Tinh bào bậc 1 → Tinh bào bậc 2 → Tinh trùng.
D. Tinh bào bậc 1 → Tinh nguyên bào → Tinh bào bậc 2 → Tinh tử → Tinh trùng.
Câu 13: Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp tránh thai?
A. Dùng bao cao su. B. Thắt ống dẫn trứng C. Nạo phá thai D. Uống viên tránh thai.
Câu 14: Phôi phát triển theo quá trình:
A. thụ tinh – trứng rụng – hợp tử phân chia – phôi bám vào niêm mạc tử cung.
B. hợp tử phân chia – trứng rụng – thụ tinh – phôi bám vào niêm mạc tử cung.
C. trứng rụng – thụ tinh – hợp tử phân chia – phôi bám vào niêm mạc tử cung.
D. trứng rụng – hợp tử phân chia – thụ tinh – phôi bám vào niêm mạc tử cung.
Câu 15: Trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật, nếu thiếu Cobalt (Co) thì gia súc sẽ mắc
bệnh thiếu máu ác tính, dẫn đến giảm sinh trưởng. Hiện tượng trên là ảnh hưởng của nhân tố nào đến sự sinh
trưởng và phát triển của động vật?
A. Nhiệt độ. B. Độ ẩm. C. Ánh sáng. D. Thức ăn.
Câu 16: Hình ảnh bên mô tả quá trình nào?
A. sinh trứng. B. tạo thể vàng. C. sinh tinh. D. thụ tinh.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Quan sát hình về quá trình sinh trưởng và phát triển ở người, hãy cho biết những nhận định sau đúng
hay sai.
a. Quá trình sinh trưởng, phát triển ở người trải qua 2 giai đoạn.
b. Để trẻ sinh trưởng nhanh, cần có chế độ dinh dưỡng hợp lí suốt từ khi biết ăn đến khi trưởng thành,
đồng thời khuyến khích trẻ tích cực rèn luyện thể dục thể thao.
c. Để giúp trẻ vị thành niên hiểu biết rõ bản thân và có thể tự chăm sóc mình, cần để trẻ sớm tiếp nhận
giới dục giới tính.
d. Sự phát triển ở người là kiểu biến thái không hoàn toàn
Mã đề:202 Trang 2/3