
Trang 1/4 - Mã đề thi 169
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
NĂM HỌC: 2020 – 2021
MÔN THI: SINH HỌC KHỐI 12 (KHXH)
Thời gian làm bài: 50 phút;
Không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:...........................................
Số báo danh: ……………… Lớp: …….…..
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi: 169
Câu 1: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu sau
đây là đúng?
I. Hình thành loài mới có thể xảy ra trong cùng khu hoặc khác khu vực địa lí.
II. Đột biến đảo đoạn có thể góp phần tạo nên loài mới.
III. Lai xa và đa bội hóa có thể tạo ra loài mới có bộ NST song nhị bội.
IV. Quá trình hình thành loài mới có thể chịu sự tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 2: Ruột thừa, răng nanh và răng khôn, xương cùng, mi mắt thứ ba ở người.. là những ví dụ về bằng
chứng
A. cơ quan thoái hóa.
B. cơ quan tương đồng.
C. cơ quan tương tự.
D. cơ quan cùng chức phận.
Câu 3: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Tập hợp ong ở rừng Trường Sơn.
B. Tập hợp cá cóc ở rừng Tam Đảo.
C. Tập hợp cá ở sông Đà.
D. Tập hợp chim ở Vườn Quốc gia Tràm chim.
Câu 4: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là
A. Giải thích thành công đặc điểm thích nghi.
B. Khẳng định sự thống nhất trong đa dạng ở sinh giới.
C. Phát hiện nội dung và vai trò chọn lọc tự nhiên.
D. Đưa ra khái niệm biến dị cá thể và tính chất của nó.
Câu 5: Ở một quần thể hươu, do tác động của một cơn lũ quét làm cho đa số cá thể khỏe mạnh bị chết. Số
ít cá thể còn lại có sức khỏe kém hơn sống sót, tồn tại và phát triển thành một quần thể mới có tần số alen
và thành phần kiểu gen khác hẳn so với quần thể gốc. Đây là một ví dụ về tác động của nhân tố tiến hóa
nào đến quần thể hươu?
A. các yếu tố ngẫu nhiên. B. di - nhập gen.
C. đột biến. D. chọn lọc tự nhiên.
Câu 6: Sử dụng chuỗi thức ăn sau: Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104
calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo). Hãy xác định hiệu
suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 so với sinh vật sản xuất?
A. 0,920%. B. 0,570%. C. 45,50% D. 0,0052%.
Câu 7: Cho chuỗi thức ăn sau: cà rốt thỏ cáo hổ. Hãy cho biết trong chuỗi này, sinh vật nào
thuộc nhóm sinh vật dinh dưỡng bậc 3?
A. Cà rốt. B. Cáo. C. Hổ. D. Thỏ.
Câu 8: Theo quan niệm hiện đại về sự phát sinh sự sống, chất nào sau đây chưa có hoặc có rất ít trong khí
quyển nguyên thuỷ của Trái Đất?
A. H2. B. O2. C. N2. D. NH3.
Câu 9: Phát biểu sau đây là ĐÚNG về diễn thế sinh thái?
A. Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với
sự biến đổi của môi trường.
B. Diễn thế thứ sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.
C. Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu... hoặc do sự cạnh tranh gay
gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc do hoạt động khai thác tài nguyên của con người.
D. Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống.
Câu 10: Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân
tố nào sau đây?
A. Giao phối không ngẫu nhiên.

Trang 2/4 - Mã đề thi 169
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Giao phối ngẫu nhiên.
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 11: Vào mùa sinh sản, các cá thể hươu đực sẽ húc nhau để tìm ra con mạnh nhất giao phối với con
cái. Đây là ví dụ về mối quan hệ:
A. hỗ trợ cùng loài. B. cạnh tranh cùng loài.
C. ức chế cảm nhiễm. D. cạnh tranh khác loài.
Câu 12: Giả sử một lưới thức ăn được mô tả như sau: Thỏ, chuột, châu chấu và chim sẻ đều ăn thực vật;
châu chấu là thức ăn của chim sẻ; cáo ăn thỏ và chim sẻ; cú mèo ăn chuột. Phát biểu nào sau đây đúng về
lưới thức ăn này?
A. Cáo và cú mèo có ổ sinh thái về dinh dưỡng khác nhau.
B. Có 5 loài cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2.
C. Chuỗi thức ăn dài nhất gồm có 5 mắt xích.
D. Cú mèo là sinh vật tiêu thụ bậc 3.
Câu 13: Theo Đacuyn, sự phát sinh những đặc điểm sai khác giữa các cá thể trong quá trình sinh sản
được gọi là
A. thường biến. B. biến dị cá thể.
C. đột biến. D. biến dị đồng loạt.
Câu 14: Trình tự các kỉ sớm đến muộn trong đại cổ sinh là
A. Cambri Silua Đêvôn Pecmi Cacbon Ocđôvic.
B. Cambri Silua Cacbon Đêvôn Pecmi Ocđôvic.
C. Cambri Silua Pecmi Cacbon Đêvôn Ocđôvic.
D. Cambri Ocđôvic Silua Đêvôn Cacbon Pecmi.
Câu 15: Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu hiện cho cách li
A. mùa vụ. B. sau hợp tử.
C. tập tính. D. trước hợp tử.
Câu 16: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
A. Ánh sáng. B. Chim sâu.
C. Sâu ăn lá. D. Cây lúa.
Câu 17: Năng lượng được chuyển cho bậc dinh dưỡng sau từ bậc dinh dưỡng trước nó khoảng bao nhiêu
%?
A. 70% B. 50% C. 90% D. 10%.
Câu 18: Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ đối kháng giữa các loài?
A. Cộng sinh. B. Hội sinh.
C. Ký sinh. D. Hợp tác.
Câu 19: Cho các phát biểu sau về sơ đồ lưới thức ăn ở hình dưới đây
I. Lưới thức ăn này có tối đa 5 bậc dinh dưỡng.
II. Quan hệ giữa rắn và cú mèo là qun hệ cạnh tranh
III. Rắn là loài duy nhất khống chế số lượng chuột.
IV. Chim gõ kiến là SVTT bậc 3
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 20: Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?
A. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ.
B. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu.
C. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.
D. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ.

Trang 3/4 - Mã đề thi 169
Câu 21: Quần thể sinh vật có đặc trưng nào sau đây?
A. Mật độ cá thể. B. Loài ưu thế.
C. Loài đặc trưng. D. Thành phần loài.
Câu 22: Theo quan niệm hiện đại, các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất lần
lượt là
A. tiến hoá hoá học tiến hoá sinh học tiến hoá tiền sinh học.
B. tiến hoá hoá học tiến hóa tiền sinh học tiến hoá sinh học.
C. tiến hoá tiền sinh học tiến hoá hoá học tiến hoá sinh học.
D. tiến hoá hoá học tiến hoá tiền sinh học tiến hóa hữu cơ.
Câu 23: Trong chuỗi thức ăn bắt đầu từ sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 2 thuộc bậc dinh dưỡng
A. cấp 4. B. cấp 2. C. cấp 1. D. cấp 3.
Câu 24: Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp phòng tránh dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới
virut Corona (Covid – 19) gây ra?
1. Đeo khẩu trang đúng cách. 2. Thực hiện khai báo y tế khi sốt, ho.
3. Hạn chế đưa tay lên mắt, mũi và miệng. 4. Rửa tay thường xuyên và đùng cách.
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 25: Trong chu trình cacbon, điều nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG?
A. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđiôxit.
B. Phần lớn CO2 được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình.
C. Sinh vật sản xuất sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa cacbon cho sinh vật tiêu
thụ.
D. Thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ.
Câu 26: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?
A. Giao phối ngẫu nhiên. B. Di – nhập gen.
C. Đột biến. D. Chọn lọc tự nhiên.
Câu 27: Theo Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là
A. đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể.
B. đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể.
C. đấu tranh sinh tồn giữa các cá thể sinh vật.
D. đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên.
Câu 28: Trong tiến hoá các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh sự tiến hoá
A. theo hướng phân li tính trạng.
B. được bắt đầu từ một hành tinh khác.
C. theo hướng đồng quy tính trạng.
D. từ một nguồn gốc chung.
Câu 29: Trong 1 ao nuôi cá, người ta thường nuôi ghép các loài cá sống ở các tầng nước khác nhau. Kỹ
thuật nuôi ghép này đem lại bao nhiêu lợi ích sau đây?
1. Tận dụng diện tích ao nuôi. 2. Có thể tiết kiệm chi phí sản xuất.
3. Tận dụng nguồn sống của môi trường. 4. Rút ngắn thời gian sinh trưởng của tất cả các loài cá trong
ao.
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 30: Có bao nhiêu biện pháp sau đây giúp bảo vệ môi trường và sử dụng bền vững tài nguyên thiên
nhiên?
I. Hạn chế sử dụng và xả thải túi nilong ra môi trường.
II. Tăng cường sử dụng các nguồn tài nguyên không tái sinh.
III. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên.
IV. Chống xói mòn và chống xâm nhập mặn cho đất.
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 31: Kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là
A. quần thể mới xuất hiện.
B. hình thành các nhóm phân loại.
C. loài mới xuất hiện.
D. hình thành các kiểu gen thích nghi.
Câu 32: Trong một hồ ở châu Phi, người ta thấy có hai loài cá rất giống nhau về các đặc điểm hình thái
và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài màu xám. Mặc dù cùng sống trong một hồ
nhưng chúng không giao phối với nhau. Tuy nhiên, khi nuôi các cá thể của hai loài này trong một bể cá

Trang 4/4 - Mã đề thi 169
có chiếu ánh sáng đơn sắc làm cho chúng có màu giống nhau thì chúng lại giao phối với nhau và sinh con.
Dạng cách li nào sau đây làm cho hai loài này không giao phối với nhau trong điều kiện tự nhiên?
A. Cách li tập tính. B. Cách li địa lí.
C. Cách li sinh thái. D. Cách li cơ học.
Câu 33: Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật tiêu thụ?
A. Vi khuẩn hoại sinh. B. Thực vật.
C. Nấm hoại sinh. D. Động vật ăn thực vật.
Câu 34: Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng
A. thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa.
B. thực vật phát tán mạnh.
C. động vật ít di chuyển.
D. thực vật và động vật ít có khả năng di chuyển.
Câu 35: Trong các hình thức hình thành loài mới, hình thành loài khác khu vực địa lý
A. không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên.
B. luôn gắn liền với quá trình hình thành loài mới.
C. gặp ở những loài phát tán mạnh, phân bố rộng.
D. thường diễn ra nhanh chóng dưới tác động của yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 36: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, côn trùng phát sinh ở đại
A. Nguyên sinh. B. Tân sinh.
C. Cổ sinh. D. Trung sinh.
Câu 37: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây định hướng quá trình tiến hóa?
A. Đột biến. B. Di nhập gen.
C. Chọn lọc tự nhiên. D. Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 38: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn
là biểu hiện:
A. biến động tuần trăng.
B. biến động theo mùa
C. biến động nhiều năm.
D. biến động không theo chu kì
Câu 39: Bằng chứng nào sau đây được coi là bằng chứng tiến hóa trực tiếp?
A. Di tích của thực vật sống ở các thời đại trước đã được tìm thấy trong các lớp than đá ở Quảng Ninh.
B. Tất cả các sinh vật trên trái đất đều cấu tạo từ tế bào.
C. Các axit amin trong chuỗi β-hemoglobin của người và tinh tinh giống nhau.
D. Chi trước của mèo và cánh của của dơi có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.
Câu 40: Giới hạn sinh thái là:
A. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát
triển theo thời gian.
B. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn
sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.
C. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn
sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.
D. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh
thái, sinh vật vẫn tồn tại được.
----------- HẾT ----------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Môn Mã đề Câu Đáp án Mã đề Câu Đáp án Mã đề Câu Đáp án Mã đề Câu Đáp án
SINH XH 169 1C245 1 D 326 1 A 493 1 D
SINH XH 169 2A245 2 B 326 2 C 493 2 B
SINH XH 169 3D245 3 A 326 3 C 493 3 A
SINH XH 169 4C245 4 A 326 4 D 493 4 B
SINH XH 169 5A245 5 C 326 5 C 493 5 A
SINH XH 169 6B245 6 D 326 6 A 493 6 A
SINH XH 169 7B245 7 D 326 7 B 493 7 C
SINH XH 169 8B245 8 B 326 8 D 493 8 A
SINH XH 169 9C245 9 B 326 9 A 493 9 D
SINH XH 169 10 D245 10 B326 10 C493 10 D
SINH XH 169 11 B245 11 A326 11 D493 11 D
SINH XH 169 12 A245 12 C326 12 C493 12 D
SINH XH 169 13 B245 13 C326 13 C493 13 C
SINH XH 169 14 D245 14 D326 14 D493 14 D
SINH XH 169 15 B245 15 A326 15 A493 15 B
SINH XH 169 16 A245 16 D326 16 A493 16 B
SINH XH 169 17 D245 17 A326 17 A493 17 C
SINH XH 169 18 C245 18 B326 18 B493 18 C
SINH XH 169 19 D245 19 D326 19 B493 19 D
SINH XH 169 20 C245 20 C326 20 D493 20 C
SINH XH 169 21 A245 21 B326 21 D493 21 D
SINH XH 169 22 B245 22 B326 22 D493 22 C
SINH XH 169 23 B245 23 D326 23 D493 23 A
SINH XH 169 24 D245 24 A326 24 B493 24 D
SINH XH 169 25 B245 25 B326 25 A493 25 A
SINH XH 169 26 A245 26 C326 26 B493 26 A
SINH XH 169 27 C245 27 C326 27 B493 27 B
SINH XH 169 28 A245 28 A326 28 D493 28 D
SINH XH 169 29 B245 29 D326 29 C493 29 C
SINH XH 169 30 D245 30 D326 30 B493 30 B
SINH XH 169 31 C245 31 D326 31 A493 31 A
SINH XH 169 32 A245 32 C326 32 A493 32 B
SINH XH 169 33 D245 33 A326 33 B493 33 C
SINH XH 169 34 D 245 34 C 326 34 C 493 34 C
SINH XH 169 35 C 245 35 C 326 35 C 493 35 A
SINH XH 169 36 C 245 36 A 326 36 A 493 36 B
SINH XH 169 37 C 245 37 B 326 37 C 493 37 C
SINH XH 169 38 D 245 38 C 326 38 B 493 38 B
SINH XH 169 39 A 245 39 B 326 39 D 493 39 A
SINH XH 169 40 A 245 40 A 326 40 B 493 40 B
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2020 - 2021
ĐÁP ÁN MÔN SINH HỌC 12_XÃ HỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỞ GD VÀ ĐT AN GIANG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN

