Trang 1/3 - Mã đề 421
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT VÕ CHÍ CÔNG
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN SINH HỌC - LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút;(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Theo Đacuyn, cơ chế tiến hóa theo chọn lọc tự nhiên là sự tích lũy
A. biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của con người.
B. đột biến có lợi, đào thải các đột biến có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
C. biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
D. đột biến có lợi, đào thải các đột biến có hại dưới tác dụng của con người.
Câu 2: Trong h sinh ti, đng vt ăn thực vt thuc nm sinh vât
A. phân giải. B. sản xuất. C. tiêu thụ bậc 1. D. tiêu thụ bậc 2.
Câu 3: Môi trường sng ca cá lóc là môi trưng
A. sinh vật. B. trên cạn. C. đất. D. nước.
Câu 4: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây định hướng quá trình tiến hóa?
A. Đột biến. B. Giao phối không ngẫu nhiên.
C. Chọn lọc tự nhiên. D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 5: Một loài chỉ sống được trong khoảng nhiệt độ từ 50C đến 420C sinh trưởng thuận lợi
trong khoảng nhiệt độ từ 200C đến 350C. Giới hạn sinh thái về nhân tố nhiệt độ của loài cá này
A. 350C - 420C. B. 200C - 350C. C. 50C - 350C. D. 50C - 420C.
Câu 6: Cơ quan nào sau đây người là cơ quan thoái hóa?
A. Ruột non. B. Thực quản. C. Dạ dày. D. Ruột thừa.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây là đim ging nhau gia người vượn ngưi?
A. Biết biểu lộ tình cảm. B. Đều có 3 nhóm máu.
C. Có tiếng nói phát triển. D. Bộ gen giống nhau 100%.
Câu 8: Din thế nguyên sinh khi đu t môi trường
A. có một quần xã thực vât. B. một quần xã động vật.
C. có một quần xã vi sinh vật. D. chưa có sinh vật.
Câu 9: Các cá th thuc các loài khác nhau có thcu tạo cơ quan sinh sn khác nhaun chúng
không th giao phi vi nhau. Đây là dạng cách li sinh sn nào sau đây ca sinh vt?
A. Cách li thời gian (mùa vụ). B. Cách li tập tính.
C. Cách li nơi ở (sinh cảnh). D. Cách li cơ học.
Câu 10: Kiu phân b nào sau đây ý nghĩa giúp các th trong qun th h tr nhau chng li
các điu kin bt li ca môi trưng?
A. Phân bố theo nhóm. B. Phân bố đồng đều.
C. Phân bố theo chiều thẳng đứng. D. Phân bố ngẫu nhiên.
Câu 11: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?
A. Khí O2. B. Độ ẩm không khí. C. Nhiệt độ. D. Vi khuẩn.
Câu 12: Hình thành loài bằng con đường cách ly địa lý mang đặc điểm nào sau đây?
A. Xảy ra với tốc độ nhanh trong thời gian ngắn.
B. Thường gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi.
C. Xảy ra chủ yếu ở động vật và thực vật bậc cao.
D. Không chịu tác động của chọn lọc tự nhiên và các cơ chế cách ly.
Câu 13:
Trong qun xã sinh vt, quan h nào sau đây thuc quan h h tr?
A.
Hội sinh.
B.
Cạnh tranh.
C.
Kí sinh.
D.
Ức chế - cảm nhiễm.
Câu 14: Nội dung nào sau đây đúng khi nói va thch?
Mã đề 421
Trang 2/3 - Mã đề 421
A. Hóa thạch không có dạng được bảo quản gần như nguyên vẹn.
B. Là di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ trái đất.
C. Hóa thạch chỉ là những dấu vết của sinh vật để lại trên đá.
D. Là bằng chứng gián tiếp về lịch sử tiến hóa của sinh giới.
Câu 15: Nhân t vô sinh trong h sinh thái là
A. sinh vật sản xuất. B. đất.
C. sinh vật tiêu thụ. D. sinh vật phân giải.
Câu 16: S ng các cá th phân b trong khong không gian ca qun th được gi là
A. kích thước của quần thể. B. tỉ lệ giới tính.
C. mật độ. D. tỉ lệ nhóm tuổi.
Câu 17: Ví d nào sau đây thuộc cơ chế cách li trưc hp t?
A. Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển.
B. Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang ở Trung Á.
C. Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
D. Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết.
Câu 18: Trong h sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sn xut?
A. Thc vt. B. Vi khun hoi sinh. C. ỡng cư. D. Nm hoi sinh.
Câu 19: Theo thuyết, thể song nhị bội được tạo ra bằng con đường lai xa đa bội hóa giữa loài
lúa mì D (DD) và loài lúa mì E (EEhh) có kiểu gen nào sau đây?
A. DdEeHh. B. DDhh. C. DEE. D. DDEEhh.
Câu 20: Các con kiến đỏ đi kiếm ăn theo đàn, chúng giúp nhau tha về tổ nhiều nguồn thức ăn hơn
các con kiến đỏ đi kiếm ăn riêng rẽ. Đây là ví dụ minh họa mối quan hệ nào sau đây?
A. Cộng sinh. B. Hội sinh. C. Hỗ trợ cùng loài. D. Cạnh tranh cùng loài.
Câu 21: Khi nói v mi quan h đối kháng gia các loài trong qun xã, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quan hệ cạnh tranh xảy ra ở cả động vật và thực vật.
B. Quan hệ canh tranh thuộc nhóm quan hệ đối kháng.
C. Sử dụng thiên địch để phòng trừ sâu hại là ứng dụng của hiện tượng khống chế sinh học.
D. Trong quan hệ đối kháng, loài được lợi sẽ phát triển, loài bị hại luôn bị diệt vong.
Câu 22: Khi trong cùng một sinh cảnh stồn tại của nhiều loài gần nhau về nguồn gốc
chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ làm
A. tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh. B. cho chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái.
C. cho các loài này đều bị tiêu diệt. D. gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài.
Câu 23: Khi nói v din thế, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Diễn thế thứ sinh có thể dẫn đến hình thành quần xã tương đối ổn định.
B. Diễn thế thứ sinh không làm thay đổi điều kiện môi trường sống của quần xã.
C. Trong din thế nguyên sinh, thành phn loài ca qun xã không thay đổi.
D. Din thế ngun sinh ch chu tác động của điu kin ngoi cnh.
Câu 24: Khi nói v chui và lưi thc ăn, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong một lưới thức ăn, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau.
B. Trong một chuỗi thức ăn, mỗi loài có thể thuộc nhiều mắt xích khác nhau.
C. Chuỗi và lưới thức ăn phản ánh mối quan hệ sinh sản giữa các loài trong quần xã.
D. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản.
Câu 25: Kích thước của quần thể Z được minh
họa ở hình ảnh bên. Nếu kích thước của quần thể
Z lớn hơn giá trị (a) nguồn sống của môi
trường không đủ cung cấp cho mọi thể trong
quần thể thì xu hướng của quần th Z thường
dẫn đến làm giảm mức
A. cạnh tranh.
B. sinh sản.
Trang 3/3 - Mã đề 421
Câu 26: Tp hợp nào sau đây là quần th sinh vt?
A. Tp hợp chim trên đảo Cù Lao Chàm.
B. Tp hp thú rừng Trường Sơn.
C. Tp hợp cây hoa đỗ quyên rng Bch Mã.
D. Tp hp cá sông Thu Bn.
Câu 27: Khi nói v vai trò ca các nhân t tiến hoá, phát biểu sau đây đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên làm phát sinh biến dị di truyền, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho tiến hoá.
B. Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể không theo
hướng xác định.
C. Đột biến không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
D. Chọn lọc tự nhiên dễ dàng loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó khỏi quần thể cho dù alen đó là
có lợi.
Câu 28: Cho chui thức ăn: y n u ăn ngô Nhái Rn h mang Diu hâu.
Trong chui thc ăn này, loài nào sau đây thuộc bậc dinh dưỡng cấp 4?
A. Sâu ăn lá ngô. B. Diu hâu. C. Nhái. D. Rắn hổ mang.
Câu 29: Sán gan sng trong gan hút dịch gan để sng. Mi quan h gia n gan
thuc quan h
A. sinh vật này ăn sinh vật khác. B. ức chế - cảm nhiễm.
C. ký sinh. D. cạnh tranh.
Câu 30: Gi s i thức ăn đơn giản ca một ao nuôi cá như sau:
Biết rằng hoa đối tượng chính được ch ao chọn khai thác để to ra hiu qu kinh tế. Kết
luận nào sau đây đúng?
A. Giảm thực vật phù du sẽ làm tăng hiệu quả kinh tế.
B. Tăng số lượng cá mương sẽ làm tăng hiệu quả kinh tế trong ao.
C. măng thuộc sinh vật tiêu thụ bậc 3.
D. Cá mương tham gia nhiều chuỗi thức ăn hơn cá mè hoa.
------ HẾT ------