
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỂU
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1I - NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: Sinh học – Khối 12 ,Ban : KHTN
Ngày kiểm tra: 26/4/2024
Thời gian làm bài: 50 phút
(không tính thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh...................................................................................SBD.............................Lớp......
Câu 1. Cho các thông tin ở bảng dưới đây:
Bậc dinh dưỡng
Năng suất sinh học
Cấp 1
2,2×106 calo
Cấp 2
1,1×104 calo
Cấp 3
1,25×103 calo
Cấp 4
0,5×102 calo
Hiệu suất sinh thái giữa bậc dinh dưỡng cấp 2 so với bậc dinh dưỡng cấp 1 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 so với bậc dinh dưỡng cấp
3 lần lượt là:
A. 0,5% và 4%. B. 2% và 2,5%. C. 0,5% và 0,4%. D. 0,5% và 5%.
Câu 2. Giữa các sinh vật cùng loài có 2 mối quan hệ nào sau đây?
A. quần tụ hỗ trợ B. ức chế và hỗ trợ C. cạnh tranh và đối địch D. hỗ trợ và cạnh tranh
Câu 3. Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hóa nào làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể?
A. Chọn lọc tự nhiên. B. Giao phối không ngẫu nhiên. C. Phiêu bạt di truyền. D. Đột biến.
Câu 4. Khi nghiên cứu học thuyết Darwin, cho các nội dung:
(1) Thực chất của chọn lọc tự nhiên là phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể.
(2) Nguyên liệu chủ yếu cho chọn lọc tự nhiên là biến dị cá thể.
(3) Động lực của chọn lọc tự nhiên là đấu tranh sinh tồn.
(4) Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành loài mới.
MÃ ĐỀ: 765
Đề thi gồm 06
trang

(5) Có 2 loại biến dị là biến dị không xác định và biến dị cá thể.
Có bao nhiêu nội dung không đúng?
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 5. Trong một khu vườn cây ăn quả (trái), nhân tố vô sinh là:
A. Con bọ ngựa B. Con xén tóc C. Chiếc lá rụng D. Cây mít
Câu 6. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Thực vật có hạt phát sinh ở kỉ Carbon của đại Trung Sinh.
(2) Chim và thú phát sinh ở kỉ Tam Điệp của đại Trung Sinh
(3) Các nhóm linh trưởng phát sinh ở kỉ Đệ tam (thứ ba) của đại Tân Sinh.
(4) B sát cổ ngự trị ở kỉ Jura của đại Trung sinh.
A. 4. B. 2 . C. 1. D. 3.
Câu 7: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về tác động của 5 nhân tố tiến hóa (giao phối không ngẫu nhiên,
chọn lọc tự nhiên, di – nhập gen, các yếu tố ngẫu nhiên, đột biến) lên quần thể?
(1) Có 4 nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen của quần thể.
(2) Có 3 nhân tố tiến hóa có thể làm nghèo vốn gen của quần thể.
(3) Có 1 nhân tố tiến hóa làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
(4) Có 1 nhân tố tiến hóa làm phong phú vốn gen của quần thể.
(5) Có 3 nhân tố làm thay đổi thành phần kiểu gen không theo một hướng xác định.
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 8. Khi nói về quá trình hình thành loài bằng con đường lai xa kèm đa bội hóa, phát biểu nào đúng?
A. Loài mới luôn có bộ nhiễm sắc thể với số lượng lớn hơn bộ nhiễm sắc thể của loài gốc.
B. Diễn ra trong thời gian rất dài, trải qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
C. Xảy ra chủ yếu ở những loài động vật có tập tính giao phối phức tạp.
D. Quá trình hình thành loài mới không chịu sự tác động của chọn lọc tự nhiên.
Câu 9.Cho biết một phần của lưới thức ăn: ốc sên và châu chấu ăn lúa, chim sâu ăn châu chấu, chuột ch ăn ốc sên và châu chấu, rắn
ăn chuột chù và chim sâu. Rắn thuộc bậc nào?
A. Bậc dinh dưỡng 2; Sinh vật tiêu thụ bậc 3.
B. Bậc dinh dưỡng 3; Sinh vật tiêu thụ bậc 2.

C. Bậc dinh dưỡng 3 hoặc 4; Sinh vật tiêu thụ bậc 2 hoặc 3.
D. Bậc dinh dưỡng 4; Sinh vật tiêu thụ bậc 3 .
Câu 10. Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể, có bao nhiêu phát biểu sai?
(1) Các đặc trưng của quần thể đều không ổn định, thay đổi theo điều kiện môi trường.
(2) Tỉ lệ đực/cái của quần thể phản ánh khả năng sinh sản của quần thể.
(3) Độ đa dạng về loài, loài ưu thế, loài đặc trưng, sự phân tầng, … là các đặc trưng của quần thể.
(4) Khi một đặc trưng nào đó bị thay đổi thì thường sẽ ảnh hưởng đến các đặc trưng khác trong quần thể.
(5) Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là tỉ lệ giới tính.
(6) Mật độ quần thể sẽ được tăng lên nếu quần thể có tỉ lệ sinh sản bé hơn tỉ lệ tử vong và không có di nhập cư.
(7) Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.
(8) Các cá thể cng loài thường phân bố ngẫu nhiên để hỗ trợ nhau.
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 11. Cho các hoạt động sau của con người:
(1) Hạn chế sử dụng và xả thải túi nilon ra môi trường.
(2) Tăng cường sử dụng các nguồn tài nguyên không tái sinh.
(3) Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên.
(4) Chống xói mn, ngập úng và chống xâm nhập mặn cho đất.
Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 12. Khi nói về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng?
I. Cách li tập tính và cách li sinh thái có thể dẫn đến hình thành loài mới.
II. Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành loài mới.
III. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường gặp ở động vật.
IV. Hình thành loài bằng cách li địa lí xảy ra chậm chạp, qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.
V. Cách li địa lí luôn dẫn đến hình thành cách li sinh sản.
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 13. Bảng sau cho biết một số thông tin về các nhân tố tiến hóa:
Cột A
Cột B

1. Đột biến
a. Không làm thay đổi tần số alen.
2. Di – nhập gen.
b. Có thể làm xuất hiện alen mới, làm thay đổi cấu trúc di truyền của
quần thể một cách chậm chạp.
3. Chọn lọc tự nhiên.
c. Có thể đào thải hoàn toàn một alen có lợi ra khỏi quần thể.
4. Yếu tố ngẫu nhiên.
d. Quy định chiều hướng tiến hóa của quần thể.
5. Giao phối
không ngẫu nhiên.
e. Có thể mang đến những alen mới làm phong phú vốn gen của quần
thể.
Trong các tổ hợp ghép đôi dưới đây, tổ hợp nào đúng?
A. 1 – b ; 2 – e ; 3 – c ; 4 – d ; 5 – a B. 1 – b ; 2 – e ; 3 – d ; 4 – c ; 5 – a
C. 1 – e ; 2 – a ; 3 – d ; 4 – c ; 5 – b D. 1 – b ; 2 – d ; 3 – e ; 4 – c ; 5 – a
Câu 14. Xét quần thể các loài:
(1) Cá trích (2) Cá mập (3) Tép (4) Tôm bạc
Kích thước quần thể của các loài theo thứ tự nhỏ dần là
A. (2), (3),(4) và (1) B. (3), (4), (1) và (2) C. (2), (1), (4) và (3) D. (1), (2), (3) và (4)
Câu 15. Khi nói về nguồn gốc của sự sống, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Quá trình tiến hóa trải qua 3 giai đoạn: tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học.
II. Tiến hóa hóa học là giai đoạn hình thành nên các hợp chất vô cơ từ các chất hữu cơ.
III. Tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn hình thành nên mầm sống đầu tiên.
IV. Tiến hóa sinh học là giai đoạn tiến hóa hình thành nên các loài sinh vật như ngày nay.
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 16. Trong quan hệ cùng loài, hiện tượng liền rễ ở hai cây thông nhựa mọc gần nhau là ví dụ về mối quan hệ
A. cạnh tranh. B. ức chế – cảm nhiễm. C. hỗ trợ. D. hội sinh.
Câu 17. Ngày nay con người bị chi phối bởi những nhân tố nào?
A. Nhân tố sinh học và nhân tố xã hội. B. Chỉ có nhân tố sinh học.
C. Chỉ có nhân tố xã hội. D. Nhân tố sinh học đóng vai tr chủ đạo.
Câu 18. Bảng sau mô tả các kiểu quan hệ sinh thái giữa hai loài trong quần xã:
Kiểu quan hệ sinh
thái
Kiểu 1
Kiểu 2
Kiểu 3
Kiểu 4
Kiểu 5

Loài 1
+
+
-
+
0
Loài 2
+
-
-
0
-
Hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Kiểu quan hệ 3 phổ biến ở các quần xã trên cạn mà ít phổ biến ở quần xã dưới nước.
(2) Kiểu quan hệ 3 xảy ra khi hai loài có ổ sinh thái trùng nhau một phần hoặc hoàn toàn.
(3) Quan hệ giữa phong lan với cây thân gỗ thuộc kiểu quan hệ số 4.
(4) Lưới thức ăn được xây dựng dựa trên mối quan hệ số 1.
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 19. Diễn thế sinh thái có thể hiểu là
A. tăng số lượng quần thể. B. quá trình thay thế quần xã này bằng quần xã khác.
C. mở rộng vng phân bố. D. sự biến đổi cấu trúc quần thể.
Câu 20. Khi nói về tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quá trình tiến hóa nhỏ chịu tác động của các nhân tố tiến hóa.
B. Mọi biến dị trong quần thể đều trở thành nguyên liệu của quá trình tiến hóa.
C. Tiến hóa nhỏ diễn ra ở quần thể, kết quả của tiến hóa nhỏ sẽ hình thành nên loài mới.
D. Tiến hóa lớn diễn ra trong phạm vi rộng, thời gian dài, hình thành nên các đơn vị phân loại trên loài.
Câu 21. Lưới thức ăn trong một quần xã được mô tả bằng sơ đồ sau:
(1) Có tối đa 5 bậc dinh dưỡng. (2) Có 5 chuỗi thức ăn khác nhau.
(3) Có 5 loài sinh vật tiêu thụ. (4) Có 4 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3.
Số phát biểu đúng là:

