
TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN ĐỀ KIỂM TRA HKII (NH: 2021-2022)
HỌ VÀ TÊN: ……………………….. MÔN: SINH HỌC 8
LỚP:……… THỜI GIAN: 45 PHÚT
ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Câu 1) Da có cấu tạo ba lớp lần lượt từ ngoài vào trong là: (0.25đ)
A. lớp biểu bì, lớp mỡ, lớp bì. B. lớp bì, lớp biểu bì, lớp mỡ.
C. lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ. D. lớp mỡ, lớp biểu bì, lớp bì.
Câu 2) Ở người, lông và móng sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của (0.25đ)
A. tầng sừng. B. tầng tế bào sống.
C. cơ co chân lông. D. mạch máu.
Câu 3) Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành
phần nào mang lại? (0.25đ)
A. Thụ quan B. Mạch máu C. Tuyến mồ hôi D. Cơ co chân lông
Câu 4) Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước?
(0.25đ)
A. Thụ quan B. Tuyến mồ hôi C. Tuyến nhờn D. Tầng tế bào sống
Câu 5) Ha^y ghép các chữ cái (A,B,C, .....) với các số (1,2,3, ....) cho thích hợp. (1.0đ)
Các hooc môn Vai trò Trả lời
A. Tirôxin (TH)
B. Tuyến yên
C. Insulin
D. Cooctizol
1. Tiết hoocmon kích thích hoạt động của
nhiều tuyến nội tiết khác.
2. Điều hòa đường huyết (tạo glucozo từ
protein và lipit)
3.Trao đổi chất và chuyển hóa các chất trong
tế bào.
4. Chuyển hóa glucôzơ
glicogen
5. Chuyển hóa glicogen glucôzơ
A –
B –
C –
D –
Câu 6) Cho các cụm từ: chất độc hại; ống dẫn nước tiểu; duy trì; ống đái; điền vào chỗ
trống cho thích hợp. (1.0đ)
Hệ bài tiết nước tiểu gồm: thận, ......................., bóng đái và.................Bài tiết giúp cơ thể
thải các chất cặn bã và các.......................khác để .....................tính ổn định của môi trường
trong.
II) PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1) Nêu ý nghĩa của giấc ngủ đối với sức khỏe. Nêu tác hại của thuốc lá điện tử và ma
túy. (1.5đ)
Câu 2) Hiện nay, tỷ lệ học sinh mắc tật cận thị ngày càng tăng. Em hãy cho biết nguyên
nhân của tình trạng trên và cần phải làm gì để hạn chế tỷ lệ học sinh mắc tật cận thị? (2đ)
Câu 3) Nêu dấu hiệu nhận biết tuổi dậy thì của bản thân ở tuổi vị thành niên.Trong các dấu
hiệu đó theo em dấu hiệu nào là quan trọng nhất. (1.5đ)
Câu 4) Em hãy nêu đặc điểm của trứng và tinh trùng. (2đ)
BÀI LÀM

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………..................................
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………..................................
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………..................................
…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC LỚP 8
NĂM HỌC 2021-2022
1) Cấu tạo và vai trò của hệ bài tiết nước tiểu đối với cơ thể.
2) Cấu tạo và chức năng của da.
3) Vị trí và chức năng của trụ não, tiểu não, đại não.
4) So sánh tính chất phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện.
5) Thế nào là cận thị, viễn thị? Nguyên nhân và biện pháp phòng tránh.
6) Ý nghĩa của giấc ngủ đối với sức khỏe.
7) Tác hại của các chất kích thích, chất gây nghiện
8) Vai trò và tính chất của hoocmon
9) Nêu chức năng của các tuyến nội tiết. Vai trò của hoocmon tuyến tụy trong điều hòa
lượng đường huyết trong máu.
10) Thế nào là thụ tinh, thụ thai? Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai.
11) Nêu đặc điểm của trứng và tinh trùng.
12) Dấu hiệu nhận biết tuổi dậy thì của bản thân ở tuổi vị thành niên. Dấu hiệu nào quan
trọng nhất.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2021-2022)
MÔN: SINH HỌC 8
THỜI GIAN: 45 PHÚT
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Câu 1) Da có cấu tạo ba lớp lần lượt từ ngoài vào trong là: (0.25đ)
A. lớp biểu bì, lớp mỡ, lớp bì. B. lớp bì, lớp biểu bì, lớp mỡ.
C. lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ. D. lớp mỡ, lớp biểu bì, lớp bì.
Câu 2) Ở người, lông và móng sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của (0.25đ)
A. tầng sừng. B. tầng tế bào sống.
C. cơ co chân lông. D. mạch máu.
Câu 3) Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành
phần nào mang lại? (0.25đ)
A. Thụ quan B. Mạch máu C. Tuyến mồ hôi D. Cơ co chân lông
Câu 4) Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước?
(0.25đ)

A. Thụ quan B. Tuyến mồ hôi C. Tuyến nhờn D. Tầng tế bào sống
Câu 5) Ha^y ghép các chữ cái (A,B,C, .....) với các số (1,2,3, ....) cho thích hợp. (1.0đ)
Các hooc môn Vai trò Trả lời
A. Tirôxin (TH)
B. Tuyến yên
C. Insulin
D. Cooctizol
1. Tiết hoocmon kích thích hoạt động của
nhiều tuyến nội tiết khác.
2. Điều hòa đường huyết (tạo glucozo từ
protein và lipit)
3.Trao đổi chất và chuyển hóa các chất trong
tế bào.
4. Chuyển hóa glucôzơ
glicogen
5. Chuyển hóa glicogen glucôzơ
A –
B –
C –
D –
Câu 6) Cho các cụm từ: chất độc hại; ống dẫn nước tiểu; duy trì; ống đái; điền vào chỗ
trống cho thích hợp. (1.0đ)
Hệ bài tiết nước tiểu gồm: thận, ......................., bóng đái và.................Bài tiết giúp cơ thể
thải các chất cặn bã và các.......................khác để .....................tính ổn định của môi trường
trong.
II) PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1) Nêu ý nghĩa của giấc ngủ đối với sức khỏe. Nêu tác hại của thuốc lá điện tử và ma
túy. (1.5đ)
Câu 2) Hiện nay, tỷ lệ học sinh mắc tật cận thị ngày càng tăng. Em hãy cho biết nguyên
nhân của tình trạng trên và cần phải làm gì để hạn chế tỷ lệ học sinh mắc tật cận thị? (2đ)
Câu 3) Nêu dấu hiệu nhận biết tuổi dậy thì của bản thân ở tuổi vị thành niên.Trong các dấu
hiệu đó theo em dấu hiệu nào là quan trọng nhất. (1.5đ)
Câu 4) Em hãy nêu đặc điểm của trứng và tinh trùng. (2đ)
ĐÁP ÁN
I) PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Mỗi ý đúng được 0.25điểm
Câu 1) C
Câu 2) B
Câu 3) A
Câu 4) C
Câu 5) A-3; B-1; C-4; D-2;
Câu 6) ống dẫn nước tiểu; ống đái; chất độc hại; duy trì.
II) PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1)
- Ý nghĩa của giấc ngủ đối với sức khỏe: (1đ)
Ngủ là nhu cầu sinh lí của cơ thể. Bản chất của giấc ngủ là một quá trình ức chế tự nhiên
có tác dụng bảo vệ, phục hồi khả năng làm việc (hoạt động) của hệ thần kinh.
- Tác hại của thuốc lá điện tử và ma túy. (0.5đ)
+ Thuốc lá điện tử: Trong khói thuốc có Nicotine (lượng nhỏ), tạo thành cục máu
đông, xơ vữa động mạch, phì đại mạch chủ, tăng huyết áp, loạn nhịp tim, rối loạn hô hấp,
nhiễm độc phổi, ung thư.
+ Ma túy: Thiếu máu cơ tim, tăng huyết áp,cơ thể suy yếu, trí nhớ giảm, cạn kệt
kinh tế, mất nhân cách, lây nhiễm HIV
Câu 2) Nguyên nhân và cách hạn chế cận thị: (2đ)
- Nguyên nhân của tật cận thị:
+ Tật bẩm sinh do cầu mắt dài
+ Không giữ đúng khoảng cách trong vệ sinh học đường làm cho thủy thể tinh luôn
luôn phồng lâu dần mắt khả năng co dãn.

+ Một số nguyên nhân khác: Đọc sách nơi thiếu ánh sáng, ánh sáng quá chói, tiếp xúc
với máy tính nhiều, độ cao của bàn ghế không phù hợp...
- Để hạn chế tật cận thị ta cần:
+ Ngồi học đúng tư thế, đọc sách nơi có ánh sáng vừa đủ
+ Không ngồi quá lâu trước máy tính (sau khi ngồi 1 – 2 tiếng nên cho mắt thư giãn 5 –
10 phút)
+ Ngồi học ở bàn ghế phù hợp, khoảng cách hợp lí.
+ Bổ sung thực phẩm giàu vitamin A tốt cho mắt như: gấc, cà rốt, dầu cá …
+ Thường xuyên vui chơi ngoài trời
+ Khám mắt định kì.
Câu 3) Nêu dấu hiệu nhận biết tuổi dậy thì của bản thân ở tuổi vị thành niên.Trong các dấu
hiệu đó theo em dấu hiệu nào là quan trọng nhất. (1.5đ)
- HS nêu dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dậy thì của bản thân. (1đ)
- Nêu được dấu hiệu quan trọng nhất (0.5đ)
Câu 4) Đặc điểm của trứng và tinh trùng.(2đ)
- Đặc điểm của tinh trùng:
+ Tinh trùng bắt đầu xuất hiện từ tuổi dậy thì.
+ Tinh trùng rất nhỏ (dài 0.06mm) gồm đầu, cổ và đuôi dài.
+ Tinh trùng di chuyển nhờ đuôi.
+ Tinh trùng có 2 loại: tinh trùng X, tinh trùng Y. Tinh trùng Y nhỏ nhẹ, sức chịu
đựng kém, dễ chết, tinh trùng x lớn hơn và có sức sống cao hơn tinh trùng Y. Mỗi lần phóng
tinh có tới 200-300 triệu tinh trùng.
+ Trong cơ quan sinh dục nữ, tinh trùng có khả năng sống từ 3-4 ngày.
- Đặc điểm của trứng:
+ Trứng bắt đầu rụng từ tuổi dậy thì.
+ Tế bào trứng nhỏ (đường kính 0.15-0.25mm) chứa nhiều tế bào chất.
+ Trứng không di chuyển.
+ Tế bào trứng chỉ có khả năng thụ tinh trong vòng 1 ngày nếu gặp được tinh trùng.

